Công thức tính tỉ khối của chất khí A đối với không khí.. dA/kk : tỉ khối của chất khí A đối với không khí9[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SỐ 1- MÔN HÓA HỌC 8
(Đợt 2 từ ngày 23/3 đến 28/3/2020)
1 Công thức tính số mol (n) khi biết khối lượng (m)
n: là số mol (mol).
m: là khối lượng (gam)
M: là khối lượng mol (gam).
(dựa vào nguyên tử khối để tính)
2 Công thức tính khối lượng (m) khi biết số mol (n)
3 Công thức tính số mol (n) khi biết thể tích chất khí ở đktc và đkt (Vk)
Vk: là thể tích chất khí ở đktc (lit)
Ở ĐKTC: (1 lit = 1000 ml)
Ở ĐKT:
4 Công thức tính thể tích chất khí (Vk) ở đktc và khi biết số mol (n)
Ở ĐKYC
Hoặc ở ĐKT
5 Công thức tính số mol (n) khi biết số nguyên tử (hay số phân tử)
N : là số Avogadro
N = 6.1023
6 Công thức tính số nguyên tử (hay phân tử) khi biết số mol
7 Công thức tính tỉ khối của chất khí A đối với chất khí B
dA/B : tỉ khối của chất khí A đối với chất khí B
MA & MB : khối lượng mol của chất khí A và khí B
8 Công thức tính tỉ khối của chất khí A đối với không khí
dA/kk : tỉ khối của chất khí A đối với không khí
9 Cách tính thành phần % theo khối lượng của mỗi nguyên tố trong hợp chất :
Tính theo công thức:
%C = 100% - (%A + %B) Trong đó: A,B,C là kí hiệu các nguyên tố x, y,z là chỉ số của các nguyên tố đó
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 1 Trong 1 mol nước có chứa bao nhiêu nguyên tử hidro ?
A 3.106 B 9.1023
. C 12.1023 D 18.1023
.
Câu 2 Công thức nào sau đây là đúng khi tính thể tích chất khí ở đktc ?
m n
M
m = n M
22, 4
k
V
n
Vk = n 22,4
( )
sont pt
n
N
Số nt(pt) = n N
A B
B
M d
M
/
29
A
A kk
M
Vk = n 24
24
k
V
n
.100
%
x y z
A
A B C
x M A M
%
x y z
B
A B C
y M B M
%
x y z
C
A B C
z M C M
Trang 2A V=m.22,4 B V = m
n
n.22,4
Câu 3 Số mol của 7,5.1023 nguyên tử natri là:
Câu 4 Cho 32 gam lưu huỳnh phản ứng vừa đủ với khí oxi thu được 64 gam khí sunfurơ.
Số mol khí oxi đã tham gia phản ứng là:
A 1 mol B 2 mol C 32 mol D 0,4 mol
Câu 5 0,5 mol phân tử oxi có chứa bao nhiêu phân tử oxi?
A 6.1023 phân tử oxi B 3.1023 phân tử oxi
C N phân tử oxi D 0,3.1023 phân tử oxi
Câu 6 Kh i lố ượng c a 1 mol nhôm sunfat là:ủ
A 34,2 gam B 3,42 gam C 342 gam D 123 gam
Câu 7 Th tích c a 0,15 mol khí cacbonic (đktc) là:ể ủ
A 33,6 lít B 11,2 lít C 6,72 lít D 3,36 lít
Câu 8 S mol c a 5,4 gam kim lo i nhôm làố ủ ạ
A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,4 mol
Câu 9 Tính kh i lố ượng c a:ủ
a) 5 mol oxi h) 4.5 mol oxi
b) 6.1 mol Fe i) 6.8 mol Fe2O3
c) 1.25 mol S k) 0.3 mol SO2
d) 1.3 mol SO3 l) 0.75 mol Fe3O4
Câu 10 Tính th tích c a đktcể ủ ở
a) 2,45 mol N2 f) 3,2 mol O2
b) 1,45 mol CO2 g) 0,15 mol CO2
Câu 11 Tính th tích khí đktc c a:ể ở ủ
a) 0,5 mol H2 d)0,8 mol O2
b) 2 mol CO2 e)3 mol CH4
c) 0,9 mol N2 f)1,5 mol H2
Câu 12 Tính t kh i c a các khí ỉ ố ủ
a) CO v i Nớ 2 b) CO2 v i Oớ 2
c) N2 v i khí Hớ 2 d) CO2 i v i Nớ 2
e) H2S v i Hớ 2 f) CO v i Hớ 2S
Câu 13 Tính t kh i c a các khí đ i v i không khí:ỉ ố ủ ố ớ
Câu 14: Xác đ nh thành ph n ph n trăm (theo kh i lị ầ ầ ố ượng) c a các nguyên t trongủ ố các h p ch t sau:ợ ấ
a) KOH b) H2SO4 c) Fe2(CO3)3
d) Zn(OH)2 e) AgNO3 f) Al(NO3)3
Em nào làm đạt từ 9,5 đến 10 điểm nhận được phần quà từ GV giảng dạy.
*L u ý: Các em làm vào gi y ki m tra và n p l i, không n p l i đ (đ các em l u ư ấ ể ộ ạ ộ ạ ề ề ư
l i làm t li u khi đi h c tr l i nhé) ạ ư ệ ọ ở ạ
-H t- ế