• Dung dịch axit làm cho giấy quỳ tím hóa đỏ.Câu 4: Điều chế khí oxi: 1 Trong phòng thí nghiệm: phân hủy KClO3, KMnO4 ở nhiệt độ cao.. • Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
HÓA HỌC 8
A LÝ THUYẾT:
Câu 1: Tính chất hóa học của hidro:
1) Tác dụng với oxi:
2H2 + O2 t °→ 2H2O
2) Tác dụng với oxit kim loại:
H2 + CuO t °→ Cu + H2O
(một số)
Câu 2: Tính chất hóa học của oxi:
1) Tác dụng với phi kim:
♦ Với photpho: 4P + 5O2 t °→ 2P2O5
♦ Với lưu huỳnh: S + O2 t °→ SO2↑
2) Tác dụng với kim loại:
3Fe + 2O2 t °→ Fe3O4
3) Tác dụng với hợp chất:
CH4 + 2O2 t °→ CO2 + 2H2O
Khí metan
Câu 3: Tính chất hóa học của nước:
1) Tác dụng với kim loại:
(K, Na, Ba, Ca…)
2) Tác dụng với oxit bazơ:
(Na 2 O, K 2 O
CaO, BaO…)
• Dung dịch bazơ làm cho giấy quỳ tím hóa xanh.
3) Tác dụng với oxit axit:
SO3 + H2O → H2SO4
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
N2O5 + H2O → 2HNO3
(SO 2 , SO 3 , P 2 O 5 , N 2 O 5 , CO 2 …)
Trường THCS An Nhơn
Lớp : ………
Họ và tên : ………
Trang 2• Dung dịch axit làm cho giấy quỳ tím hóa đỏ.
Câu 4: Điều chế khí oxi:
1) Trong phòng thí nghiệm: phân hủy KClO3, KMnO4 ở nhiệt độ cao
MnO 2 , t °
Kali clorat
2KMnO4 t °→ K2MnO4 + MnO2 + O2↑ Kali permanganat
2) Trong công nghiệp:
đp, xút 2H2O → 2H2↑ + O2↑
Câu 5: Điều chế khí hidro trong phòng thí nghiệm:
(trừ Cu, Ag …) (HCl, H 2 SO 4 loãng)
Lưu ý: Fe tác dụng với dung dịch HCl, H 2 SO 4 loãng chỉ tạo muối sắt (II).
Câu 6: Phân biệt phản ứng hóa hợp và phản ứng phân hủy Cho ví dụ.
• Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ có 1 chất mới được tạo thành từ 2 hay nhiều chất ban đầu
Vd: 4P + 5O2 t °→ 2P2O5
• Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó từ 1 chất sinh ban đầu ra 2 hay nhiều chất mới
Vd: 2KClO3 t °→ 2KCl + 3O2↑
Câu 7: Phân biệt phản ứng oxi hóa – khử và phản ứng thế Cho ví dụ.
• Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử
Vd: H2 + CuO t °→ Cu + H2O
• Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế cho nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất
Vd: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑
Câu 8: Oxit là gì? Có mấy loại oxit? Cho ví dụ mỗi loại.
• Oxit là hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi
• Có 2 loại oxit:
- Oxit bazơ: (là oxit của kim loại và ứng với 1 bazơ) Na2O, CaO, Al2O3…
- Oxit axit: (là oxit của phi kim và ứng với 1 axit) SO2, SO3, P2O5…
Câu 9: Nêu thành phần của không khí.
Không khí là hỗn hợp nhiều chất khí Thành phần theo thể tích của không khí là: 78% khí nitơ, 21% khí oxi, 1% các khí khác (khí cacbonic, hơi nước, khí hiếm…)
Trang 3Câu 10: So sánh sự cháy và sự oxi hóa chậm.
• Giống nhau: sự cháy và sự oxi hóa chậm đều là sự oxi hóa và có tỏa nhiệt
• Khác nhau:
- Sự cháy: có phát sáng ( ví dụ : gỗ cháy, xăng cháy… )
- Sự oxi hóa chậm: không phát sáng ( ví dụ : sắt để lâu trong không khí bị
gỉ sét)
Câu 11: Chất khử là gì? Chất oxi hóa là gì? Sự khử là gì? Sự oxi hóa là gi?
- Chất khử là chất chiếm oxi của chất khác
- Chất oxi hóa là chất nhường oxi cho chất khác
- Sự khử là sự tách oxi ra khỏi hợp chất
- Sự oxi hóa là sự tác dụng của oxi với 1 chất
Câu 12: Axit là gì? Bazơ là gì? Muối là gì? Phân loại và cho ví dụ.
1) Axit:
- Khái niệm: axit là hợp chất mà phân tử gồm có 1 hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
- Phân loại: có 2 loại axit:
+ Axit không có oxi: HCl, H2S…
+ Axit có oxi: H2SO4, H3PO4, HNO3…
2) Bazơ:
- Khái niệm: bazơ là hợp chất mà phân tử gồm có 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hidroxit (-OH)
- Phân loại: có 2 loại bazơ:
+ Bazơ tan: NaOH, Ba(OH)2…
+ Bazơ không tan: Cu(OH)2, Fe(OH)3…
- Tên bazơ = tên kim loại + hidroxit
(kèm hóa trị)
3) Muối:
- Khái niệm: muối là hợp chất mà phân tử gồm có 1 hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều gốc axit
- Phân loại: có 2 loại muối:
+ Muối trung hòa (không có chứa nguyên tử H): Na2SO4, CaCl2…
+ Muối axit (có chứa nguyên tử H): NaHCO3, NaH2PO4…
- Tên muối = tên kim loại + tên gốc axit
(kèm hóa trị)
Câu 13: Phân biệt dung môi và dung dịch.
• Dung môi là chất có khả năng hòa tan chất khác để tạo thành dung dịch
• Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan
Câu 14: Thế nào là dung dịch bão hòa, dung dịch chưa bão hòa?
• Dung dịch bão hòa là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan
• Dung dịch chưa bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan
Trang 4Câu 15: Độ tan của một chất trong nước là gì? Nói độ tan của muối ăn là 36g ở 25 o C nghỉa là gì?
• Độ tan (S) của một chất trong nước là số gam chất đó hòa tan trong 100g nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định
• Nghĩa là ỡ 25oC , 100g nước hòa tan được tối đa 36g muối để tạo thành dung dịch bão hòa
Câu 16: Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết điều gì? Viết công thức tính nồng độ %.
♦ Nồng độ phần trăm (C%) của một dung dịch cho biết số gam chất tan có trong 100g dung dịch
♦ Công thức: Với: mct : khối lượng chất tan (g)
mct mdd : khối lượng dung dịch (g)
C% = 100%
mdd
Câu 17: Nồng độ mol của dung dịch cho biết điều gì? Viết công thức tính nồng độ mol.
♦ Nồng độ mol của dung dịch cho ta biết số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch
♦ Công thức:
n Với: n : số mol chất tan (mol)
V
Câu 18 : Vì sao sự cháy trong không khí xảy ra chậm hơn và tạo nhiệt độ thấp hơn sự cháy trong oxi ?
Trong không khí thể tích N2 nhiều gấp 4 lần thể tích khí O2 nên diện tích tiếp xúc của chất cháy với các phân tử khí oxi ít hơn nên sự cháy diễn ra chậm hơn Mặt khác một phần nhiệt bị tiêu hao để đốt nóng khí N2 nên nhiệt độ đạt được thấp hơn
B BÀI TẬP:
DANG 1 : BÀI TẬP VẬN DỤNG LÝ THUYẾT
Bài 1: Cho 2 phản ứng:
H2 + Fe2O3 → ………
a Lập PTHH của các phản ứng trên
b Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử? Vì sao?
c Xác định vai trò của các chất phản ứng và viết sơ đổ các quá trình khử, quá trình oxi hóa nếu là phản ứng oxi hóa – khử
Bài 2 : Cho các oxit sau: ZnO, CaO, Na2O, SO3, MgO, Fe2O3, P2O5, K2O, CuO, SO2, N2O5
a Cho biết chất nào là oxit axit, chất nào là oxit bazơ?
b Gọi tên các oxit trên
c Trong các oxit trên, oxit nào tác dụng được với nước? Viết các PTHH xảy ra (nếu có)
Trang 5Bài 3 : Cho các chất có công thức hóa học sau : SO3, ZnO, Fe2O3, P2O5 , HCl, NaOH, H2SO4, KCl, CuSO4 , Ca(OH)2 , Na2CO3 , Al(OH)3 , H3PO4 , Ba(OH)2 , Fe(NO3)3 , HNO3
Hãy cho biết các chất trên thuộc loại hợp chất gi? Phân loại các hợp chất trên
DẠNG 2 : PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Bài 4 : Hoàn thành các PTHH và cho biết mỗi phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?
(1) Fe + O2 → ………
(2) P + O2 → ………
(3) …… + …… → Na2S (4) KClO3 → ………
(5) KMnO4 → ………
(6) H2 + ……… → Cu + ………
(7) …… + ……… → H2O (8) …… + Fe3O4 → Fe + ………
(9) Zn + HCl → ………
(10) Fe3O4 + ……… → …… + H2O (11) Al + H2SO4 → ………
(12) Al + HCl → ………
(13) Fe + H2SO4 → ………
(14) Fe + HCl → ………
(15) H2 + O2 → ………
Bài 5 : Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau và cho biết mỗi phản ứng thuộc loại gì?
a khí hidro + sắt (II) oxit →
b điphotpho pentaoxit + nước →
g sắt từ oxit + khí hidro →
Bµi 6 : ViÕt ph¬ng tr×nh h¸o häc biĨu diƠn sù biÕn ho¸ sau vµ cho biÕt mçi ph¶n øng thuéc lo¹i
ph¶n øng nµo ?
a) K K2O KOH
b) P P2O5 H3PO4
c) Na NaOH
Na2O
d) H2 H2O H2SO4 H2 Fe FeCl2
e) KClO3→ O2→ Fe3O4→ Fe → H2→ H2O → H3PO4→ AlPO4
Trang 6D¹ng 3 : nhËn biÕt chÊt
Ph
ương pháp trình bày bài tập nhận biết dung dịch :
- Lấy mỗi dung dịch một ít làm mẫu thử
- Đưa qùi tím vào từng mậu thử :
+ Mẫu nào làm qùi tím hĩa đỏ là dung dịch axit ………
+ Mẫu nào làm qùi tím hĩa xanh là dunmg dịch bazơ………
+ Mẫu khơng làm qùi tím đổi màu là dung dịch muối………
Bài 7 : Nhận biết các chất đựng trong các lọ bị mất nhãn bằng phương pháp hóa học và viết các
PTHH minh họa (nếu có)
a Các chất khí: H2, O2, CO2
b Các dung dịch: NaOH, NaCl, HCl
c Các dung dịch: H2SO4, Ca(OH)2, NaCl
d Các chất lỏng: H3PO4, H2O, KOH
e Các chất rắn: CaO, P2O5, NaCl
DẠNG 4 : TÍNH THEO CƠNG THỨC HĨA HỌC
Biết Fe = 56, N =14, O = 16
Giải :
Trong 180g Fe(NO3)2 cĩ 56g Fe, 28g N và 96g O Thành phần % của các nguyên tố trong hợp chất :
56 x 100%
180
28 x 100%
180
%O = 100% - 31,1%-15,6% = 53,3%
Bài 8 : Tính thành phần % về khối lượng của các nguyên tố trong các hợp chất sau :
a) Fe2O3
b) Fe3O4
c) Al2O3
d) SO3
e) Cu(NO3)2
f) Fe2(SO4)3
Fe(NFe(NO3)2
Trang 7g) Mg(OH)2
DẠNG 5 : TOÁN LƯỢNG DƯ Bài 9 : Cho kim loại sắt tỏc dụng với dung dịch axit loóng cú chứa 24,5g axit H2SO4
a Viết PTHH xảy ra ?
b Tớnh thể tớch khớ sinh ra ở đktc ?
c Tớnh khối lượng kim loại sắt phản ứng?
d Dẫn toàn bộ lượng khớ sinh ra cho tỏc dụng với 3.36 lớt khớ oxi (ở đktc)
- Chất nào cũn dư sau phản ứng và dư bao nhiờu lớt ?
- Tớnh khối lượng sản phẩm tạo thành ?
a) Thể tích khí H2 sinh ra ( đktc).
b) Nếu dùng thể tích H2 trên để khử 19,2 g sắt (III) oxit thì thu đợc bao
nhiêu gam sắt.
Baứi 11: Phaõn huỷy hoaứn toaứn 30,625g KClO3 thu ủửụùc chaỏt raộn A vaứ chaỏt khớ B
a Tớnh theồ tớch chaỏt khớ B thu ủửụùc (ủktc)
b Tớnh khoỏi lửụùng chaỏt raộn A taùo thaứnh
c Lửụùng khớ B sinh ra ụỷ treõn cho phaỷn ửựng vụựi 22,4 gam kim loaùi saột
Chaỏt naứo coứn dử sau phaỷn ửựng vaứ dử bao nhieõu gam?
Tớnh khoỏi lửụùng saỷn phaồm taùo thaứnh
Baứi 12 : ẹoỏt chaựy hoứan toaứn 6,2g photpho trong khoõng thớ thu ủửụùc chaỏt raộn X.
a Tớnh khoỏi lửụùng chaỏt raộn X taùo thaứnh
b Tớnh theồ tớch khoõng khớ caàn duứng (ủktc), bieỏt oxi chieỏm 20% theồ tớch cuỷa khoõng khớ
c Hoứa tan chaỏt raộn X vaứo 10,8 gam nửụực thu ủửụùc dung dũch axit
- Chaỏt naứo coứn dử sau phaỷn ửựng vaứ dử bao nhieõu gam ?
- Tớnh khoỏi lửụùng axit taùo thaứnh trong dung dũch
Baứi 13 : Cho 11,2g saột vaứo dung dũch axit clohidric thỡ phaỷn ửựng vửứa ủuỷ.
a Tớnh theồ tớch khớ bay ra (ủktc)
b Tớnh khoỏi lửụùng axit caàn duứng
c Daón toaứn boọ lửụùng khớ sinh ra ụỷ treõn ủi qua bỡnh ủửùng 32g boọt ủoàng (II) oxit ủun noựng
Chất nào cũn dư sau phản ứng và dư bao nhiờu gam?
Tớnh khoỏi lửụùng kim loaùi taùo thaứnh
DẠNG 6 : TOÁN NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH Baứi 14: Tớnh noàng ủoọ mol cuỷa moói dung dũch sau:
a 0,5mol Na2SO4 trong 1,5 lớt dung dũch
b 8g CuSO4 trong 200ml dung dũch
c 6,36g Na2CO3 trong 150ml dung dũch
Trang 8d 17g AgNO3 trong 100ml dung dịch.
Bài 15: Tính thể tích dung dịch của:
a Dung dịch KOH 0,2M có chứa 0,25mol KOH
b Dung dịch NaNO3 0,5M có chứa 4,25g NaNO3
c Dung dịch H2SO4 2M có chứa 49g H2SO4
d Dung dịch CuSO4 0,5M có chứa 8g CuSO4
Bài 16: Tính số mol của chất tan có trong:
a 10ml dung dịch CuSO4 0,5M
b 1,2 lít dung dịch NaOH 0,02M
c 150ml dung dịch MgCl2 1,5M
d 80ml dung dịch Na2CO3 0,4M
Bài 17 : Tính nồng độ phần trăm của những dung dịch sau:
a 10g KCl trong 400g dung dịch
b 16g KOH trong 1,5kg dung dịch
c Hòa tan 20g CuSO4 vào 480g nước
d Hòa tan 0,01mol AgNO3 vào 83,3g nước
BẢNG TÓM TẮT MỘT SỐ AXIT
HCl
HBr
H2S
Axit clohidric Axit bromhidric Axit sunfuhidric
− Cl
− Br
= S
Clorua Bromua Sunfua HNO3
H2CO3
H2SO4
H3PO4
H 2 SO 3
Axit nitric Axit cacbonic Axit sunfuric Axit photphoric
Axit sunfurơ
− NO3
= CO3
= SO4
≡ PO4
= SO 3
Nitrat Cacbonat Sunfat Photphat
Sunfit