LẬP PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC.. II..[r]
Trang 1Giáo viên: Trương Văn Thỉnh
Tiết 23
Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC (tt)
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Hãy nêu các bước lập 1 phương trình hoá học ? Lập phương trình hoá học cho phản ứng sau :
Al + O2 Alt o 2O3
Trang 34Al + 3O2 2Al2O3
Đáp án:
t o
Trang 4Tiết 23 PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC (tt)
I LẬP PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
II Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC :
4Al + 3O2 2Alt o 2O3
Cần bao nhiêu nguyên tử Al để tác dụng vừa đủ với 3
phân tử O2 ?
Có 4 nguyên tử Al tác dụng vừa đủ với
3 phân tử O2 tạo ra bao nhiêu phân tử
Al2O3?
Trang 5Tiết 23 PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC (tt)
I LẬP PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
II Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC :
Nhìn vào phương trình hoá học
chúng ta biết được điều gì ?
Phương trình hoá học cho biết tỉ lệ về số nguyên
tử, số phân tử giữa các chất cũng như các cặp
chất trong phản ứng.
VD 1: 4Al + 3O2 2Alt o 2O3
Nêu tỉ lệ các cặp chất giữa nguyên
tử Al với phân tử O2 và phân tử O2 với phân tửAl2O3
Trang 6Tiết 23 PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC (tt)
I LẬP PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
II Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC :
Trang 7Ví dụ 2: Hãy cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử
giữa các chất trong PTHH sau :
4 Na + O 2 2 Na 2 O
t o
ĐÁP ÁN:
Tỉ lệ số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O
= 4 : 1 : 2
Nghĩa là : Cứ 4 nguyên tử Na tác dụng vừa đủ với 1 phân
tử O 2 tạo ra 2 phân tử Na 2 O
Tỉ lệ các chất và tỉ lệ hệ số của các chất
tương ứng có mối quan hệ gì với nhau ?
Tỉ lệ các chất đúng bằng tỉ lệ hệ số mỗi chất trong PTHH
Lưu ý: Tỉ lệ của Na và NaXác định hệ số các chất trong PTHH trên ?2O= 4:2=2:1
Hệ số các chất trong PTHH trên là 4 : 1 : 2
Trang 8PTHH Tỉ lệ các chất trong PTHH
P2O5 + H2O
H3PO4
H2O :Số phân tử H3PO4
=………
HgO t0 Hg
Số phân tử HgO : Số nguyên tử
=………
Fe(OH)3 t0
Fe2O3 + H2O
Fe2O3: Số phân tử H2O
=………
Bài tập 1: Hoàn thành các PTHH sau và
cho biết tỉ lệ các chất trong PT (phiếu 1)(5’)
Trang 9Đáp án:
P2O5 + 3H2O
2H3PO4
:Số phân tử H3PO4
=………
2HgO t0 2Hg + O2
Số phân tử HgO : Số nguyên tử
=………
2Fe(OH)3 t0
Fe2O3 + 3H2O
Fe2O3 : Số phân tử H2O
=………
1:3:2
2:2:1
2:1:3
Trang 10Bài tập 2: Cho phản ứng hoá học sau : (phiếu 2)
Mg + HCl MgCl2 + H2
a , Lập PTHH của phản ứng.
b , Cho biết tỉ lệ các chất trong phản ứng.
c , Xác đinh tỉ lệ của các cặp chất Mg với HCl, Mg với H2.
Trang 12Câu hỏi 1 : Cho phương trình hoá học
Na 2 SO 4 + BaCl 2 BaSO 4 + 2 NaCl
Tỉ lệ các chất trong PTHH là :
A 1 : 1 : 2 : 1
B 1 : 1 : 1 : 2
C 1 : 2 : 1 : 1
D 1 : 1 : 2 : 2
Trở lại
Trang 13Câu hỏi 2 Có PTHH :
Zn + ? HCl ZnCl 2 + H 2
Hệ số của HCl sẽ là :
A 1 C 3
B 2 D 4
Trở lại
Trang 14Câu hỏi 3 : Điền phần còn thiếu vào dấu (?) Để hoàn thành PTHH sau :
CaO + 2 HNO 3 Ca(NO 3 ) 2 + ?
A N2
B O2
Trang 15A 2 : 4
B 5 : 2
C 2 : 1
D 1 : 2
Câu hỏi 4 :
Cho PTHH sau :
4 P + 5 O 2 2P 2 O 5
Tỉ lệ số nguyên tử P : số phân tử P2O5 là:
Trở lại
t o
Trang 16Cho biết tỉ lệ
phân tử trong phản ứng
Là cách thức
biểu diễn phản
ứng hóa học
ngắn gọn bằng
CTHH
Có 3 bước lập 1 PTHH
-Viết sơ đồ -Cân bằng hệ số -Viết PTHH đầy đủ
Trang 17Hướng dẫn về nhà
- Học bài và làm hết bài tập 1-7 sách giáo khoa trang 57, 58
- Đọc trước bài 17, hãy cho biết bài luyện tập 3 cần ghi nhớ những kiến thức nào?
- Làm bài tập 1-3 SGK trang 60,61
Trang 19Bài tập 5-SGK-Tr58
Biết rằng kim loại magie (Mg) tác dụng với axit sunfuric (H2SO4) tạo ra khí hiđro (H2) và magie sunfat (MgSO4)
a) Lập PTHH
b) Cho biết tỉ lệ số nguyên tử Mg với lần lượt với số phân tử của 3 chất khác nhau trong phản ứng
Hướng dẫn
Mg + H2SO4 MgSO4 + H2
1 1 1 1
Trang 20Bài tập 7-SGK-Tr58
Hãy chọn công thức hóa học và hệ số thích hợp đặt vào những chổ có dấu ? Trong các phương trình hóa học sau
a) Cu + ? CuO
b) Zn + HCl ZnCl2 + H2
c) CaO + HNO3 Ca(NO3)2 +
O
2
?2