I- Môc tiªu - Nêu được VD về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày - Nêu được VD về tính tương đối của chuyển động và đứng yên, đặc biệt biết xđ trạng thái của vật đối với mỗi vật [r]
Trang 1Soạn : 21/ 08/ 08
Giảng: 23/ 08/ 08
Chương i : cơ học
Tiết 1 Bài 1: chuyển động cơ học
I- Mục tiêu
- Nêu VD về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày
- Nêu VD về tính ( đối của chuyển động và đứng yên, đặc biệt biết xđ trạng thái của vật đối với mỗi vật < chọn làm mốc
- Nêu < VD về các dạng cđ cơ học $+ gặp: cđ thẳng,cong,tròn
II- chuẩn bị
Tranh vẽ hình 1.1; 1.2; 1.3 SGK
III- tiến trình
1.ổn định:
2.Bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
HĐ 1: Tổ chức tình huống học tập
GV: Đặt vấn đề vào bài $ SGK
HĐ 2: Làm thế nào để biết một vật cđ hay
đứng yên.
GV yêu cầu hs thảo luận : làm thế nào để nhận
biết một vật cđ hay đứng yên?
GV gợi ý:
Cách nhận biết một vật cđ hay đứng yên trong
vật lý dựa trên sự thay đổi vị trí của vật so với
vật khác
GV khi vị trí của vật so với vật mốc thay đổi
theo thời gian thì vật cđ so với vật mốc, cđ này
gọi là cđ cơ học
GV yêu cầu hs trả lời C2, C3
HĐ 3: Tìm hiểu về tính tương đối của cđ và
đứng yên Vật mốc.
GV: Hãy quan sát hình 1.2 và trả lời C4, C5,
C6
HS: rút ra nx về sự cđ của Mặt Trời xung quanh Trái Đất
HS thảo luận trả lời C1: So sánh vị trí của ô tô, thuyền, đám mây với một vật nào đó đứng yên ở bên
+2 bên bờ sông
HS ghi vở
HS trả lời câu hỏi
HS: thảo luận và trả lời
C4: So với nhà ga thì hành khách đang cđ vì vị trí của + này thay đổi so với nhà ga
C5: So với toa tàu thì hành khách là
đứng yên vì vị trí hành khách đối với toa tàu không đổi
C6: (1) Đối với vật này
Trang 2(?)Hãy lấy VD minh hoạ cho nhận xét.
Từ VD hãy trả lời C7, rút ra KL
GV yêu cầu hs trả lời C8
HĐ 4: Giới thiệu một số cđ thường gặp.
GV yêu cầu hs quan sát hình 1.3a,b,c mô tả lại
các cđ đó
GV yêu cầu hs đọc SGK và làm C9
HĐ 5: Vận dụng - Củng cố
Gv $9 dẫn hs thảo luận C10, C11
GV chốt lại
GV yêu cầu hs tóm tắt nội dung chính của bài
GV chốt lại ND
HĐ6: Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc phần ghi nhớ SGK
- Đọc mục " Có thể em $0 biết "
- Làm bài tập : 1.1 =>1.5 (SBT)
(2) đứng yên
HS lấy VD
HS trả lời
HS trả lời
HS quan sát mô tả
HS trả lời
HS thực hiện C11: K/c từ vật tới vật mốc không thay
đổi thì vật đứng yên, nói $ vậy không phải lúc nào cũng đúng Có *+ hợp sai VD: Vật cđ tròn quanh vật mốc
HS thực hiện
Soạn : 25/ 08 / 08
Trang 3Giảng: 28/ 08/ 08
Tiết 2 VậN tốc
I- mục tiêu
- Từ VD,so sánh những + cđ trong 1s của mỗi cđ để rút ra cách nhận biết sự
nhanh, chậm của cđ đó (gọi là vận tốc)
- Nắm vững công thức tính vận tốc v = và ý nghĩa của khái niệm vận tốc Đơn vị hợp pháp của vận tốc là m/s , km/ h và cách đổi đơn vị vận tốc Vận dụng công thức để tính quãng +2 thời gian trong cđ
- Có ý thức, yêu thích môn học
II- chuẩn bị
Đồng hồ bấm giây
III- tiến trình
1.ổn định: Sĩ số:
2.Bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
HĐ1: Tổ chức tình huống học tập
GV: ĐVĐ: làm thế nào để nhận biết sự
nhanh hay chậm của cđ và thế nào là cđ
đều
HĐ2: Tìm hiểu về vận tốc.
GV $9 dẫn hs tìm hiểu bảng 2 SGK
Yêu cầu hs thực hiện C1,C2
GV: Quãng + chạy trong 1
giây gọi là vận tốc
GV yêu cầu hs trả lời C3
GV: Thông báo công thức tính vận tốc,
đơn vị vận tốc
I - Vận tốc là gì
C1: Cùng chạy một quãng + $
nhau bạn nào mất ít thời gian hơn sẽ chạy nhanh hơn
C2:
Xếp hạng Quãng đg chạy trong 1s
3 6m
2 6,32m
5 5,45m
1 6,67m
4 5,71m
C3: (1) nhanh (2) chậm (3) quãng đg đi (4) đơn vị
II- Công thức tính vận tốc
v = Trong đó:
v - vận tốc
S - quãng + đi
t S
t S
Trang 4Yêu cầu hs hoàn thành C4
GV giới thiệu về tốc kế
HĐ3: Vận dụng - Củng cố
GV $9 dẫn hs trả lời C5,C6,C7,C8
GV tóm tắt kiến thức của bài
GV chốt lại
HĐ4: Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc phần ghi nhớ
- Làm bài tập : 2.1 => 2.5 (SBT)
- Đọc mục " Có thể em $0 biết "
t - thời gian đi hết quãng + đó III- Đơn vị vận tốc
C4: Đơn vị vận tốc là m/s ; m/phút; km/h
; km/s ; cm/s
*1km/h 0,28m/s
HS trả lời C5:
a) Trong 1giờ ô tô đi quãng +
là 36km Trong 1 giờ xe đạp đi quãng + là 10,8km Trong 1 giây tàu hoả đi quãng + là 10m b) Trong 3 cđ trên: ô tô, tàu hoả cđ
nhanh nhất, xe đạp cđ chậm nhất
C6: v = 54km/h = 15m/s C7:
t = 40 phút = (h)
S = v.t = 12 = 8km C8:
v = 4km/h
t = 30 phút = 0,5 (h)
S = v.t = 4.0,5 = 2km
HS trả lời
Soạn: 02/ 09/ 08
3 2
3 2
Trang 5Giảng: 04/ 09/ 08
Tiết 3 Bài 3
Chuyển động đều - chuyển động không đều
I- mục tiêu
- Phát biểu đc định nghĩa cđ đều và nêu những VD về cđ đều Nêu những
VD về cđ không đều $+ gặp Xác định dấu hiệu đặc * của cđ
- Vận dụng để tính vận tốc trung bình trên một đoạn +>
- Có ý thức vận dụng
II- chuẩn bị
Máng nghiêng, hình 3.1 SGK
III- tiến trình
1.ổn định
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
HĐ1: Tổ chức tình huống học tập
GV:ĐVĐ $ SGK
Cung cấp thông tin về dấu hiệu của cđ
đều, cđ không đều và rút ra định nghĩa về
mỗi loại cđ này
GV gợi ý cho hs tìm VD
HĐ2: Tìm hiểu về cđ đều và cđ không
đều.
GV yêu cầu hs làm TN hình 3.1
- Từ kết quả TN tự trả lời câu hỏi
Thảo luận thống nhất trả lời C1, C2
Từ kết quả TN hình thành khái niệm
HĐ3: Tìm hiểu về vận tốc trung bình
của chuyển động không đều.
GV yêu cầu hs tính đoạn + lăn của
trục bánh xe trong mỗi giây ứng với các
quãng + AB,BC,CD
GV chốt lại
I- Định nghĩa
HS tìm VD
C1: Cđ của trục bánh xe trên máng nghiêng là cđ không đều vì trong cùng khoảng thời gian t = 3s, trục lăn các khoảng AB, BC, CD không bằng nhau và tăng dần, còn trên đoạn DE, EF là cđ đều vì trong cùng khoảng thời gian 3s trục lăn
những quãng + $ nhau
C2:
a) là cđ đều b,c,d là cđ không đều
II- Vận tốc trung bình
C3: v = 0,017m/s v = 0,05m/s
v = 0,08m/s
Từ A đến D: cđ của trục bánh xe là nhanh dần
Trang 6HĐ4: Vận dụng - Củng cố
GV $9 dẫn hs tóm tắt kết luận quan
trọng
Vận dụng trả lời C4,C5,C6
GV chốt lại
HĐ5: F9 dẫn về nhà
- Học thuộc phần ghi nhớ
- BTVN: 3.1 => 3.6 (SBT)
Hs kl ghi nhớ SGK
C4: Cđ không đều, 50km/h C5: vtb1= 4m/s, vtb2= 2,5m/s
vtb= 3,3m/s C6:
S = vtb.t = 30.5 = 150km
Soạn: 09/ 09/ 08
Trang 7Giảng: 11/ 09/ 08
Tiết 4 Bài 4 : biểu diễn lực
I- Mục Tiêu
- Nêu ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc Nhận biết lực là đại
= véc tơ Biểu diễn véc tơ lự
- Biết vẽ hình biểu diễn, có kĩ năng sử dụng $9>
- Rèn tính cẩn thạn trung thực trong học tập
II- Chuẩn bị
Dụng cụ TN hình 4.1 SGK
III- Tiến trình
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tổ chức tình huống học tập
GV : ĐVĐ $ SGK
HĐ2: Tìm hiểu về mối quan hệ giữa lực
và sự thay đổi của vận tốc.
(?) Bằng những hiểu biết của mình hãy trả
lời C1
HĐ3: Tìm hiểu cách biểu diễn lực
GV thông báo 2 nội dung
Nhấn mạnh: Lực có 3 yếu tố:
- Điểm đặt
- }$(2 chiều
- Độ lớn
(?) Vận dụng trả lời C2a
HĐ4: Vận dụng - Củng cố
GV cho hs tóm tắt nội dung cơ bản
GV chốt lại
F9 dẫn hs trả lời C2b,C3
GV chốt lại
I- Ôn lại kiến thức
HS trả lời
II- Biểu diễn lực
1 Lực là một đại = véc tơ
HS trả lời
HS thực hiện
HS trả lời
4 HDVN
- Học thuộc phần ghi nhớ
- BTVN: 4.1 => 4.4 (SBT)
Soạn: 14/ 09/ 08
Trang 8Giảng: 16/ 09/ 08
Tiết 5 Bài 5
Sự cân bằng lực - quán tính
I- Mục tiêu
- Nêu một số ví dụ về 2 lực cân bằng Nhận biết đặc điểm của 2 lực cân bằng và biểu thị = véc tơ lực Nêu ví dụ về quán tính
- Giải thích hiện quán tính, có kĩ năng quan sát, phân tích kết quả TN
- Cẩn thận, tích cực trong học tập, trung thực trong báo cáo TN
II- Chuẩn bị
Máy A - tút
III- Tiến trình
1.ổn định
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
HĐ1: Tổ chức tình huống học tập
GV tổ chức $ SGK
HĐ2:Tìm hiểu về lực cân bằng
GV $9 dẫn hs tìm lực tác dụng
GV nêu vấn đề
- Làm TN kiểm chứng
- F9 dẫn hs quan sát TN, theo dõi
Yêu cầu hs trả lời C2,C3,C4
GV chốt lại câu trả lời đúng
HĐ3: Tìm hiểu về quán tính
GV nêu vấn đề giúp hs phát hiện quán tính
GV chốt lại NX
HĐ4: Vận dụng - Củng cố
Yêu cầu hs đọc phần ghi nhớ
(?) Nêu một số ví dụ về quán tính
- Vận dụng trả lời C6,C7
I Lực cân bằng
1 Hai lực cân bằng là gì?
SGK
2 Tác dụng của 2 lực cân bằng lên một vật đang chuyển động
C2: A chịu tác dụng của 2 lực PA và sức căng T của dây
C3: Đặt thêm vật nặng A' lên A lúc này
PA + PA' > T nên AA' chuyển động nhanh dần đi xuống
C4: PA và T cân bằng Kết quả cđ của a là cđ thẳng đều C5
II Quán tính
HS rút ra NX HS: ghi nhớ dấu hiệu của quán tính Khi có lực tác dụng thì vật không thể thay
đổi vận tốc ngay >
HS trả lời
Trang 9HĐ5: Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc phần ghi nhớ
- Trả lời C8 và làm bài tập 5.1 => 5.6
(SBT)
Soạn: 21/ 09/ 08
Trang 10Giảng: 30/ 09/ 08
Tiết 6 Bài6: lực ma sát
I- Mục Tiêu
Nhận biết thêm một loại lực cơ học nữa là lực ma sát 9 đầu phân biệt sự xuất hiện của các loại ma sát *2 lăn nghỉ và đặc điểm của chúng
- Có kĩ năng quan sát, phân tích hiện >
- Cẩn thận, trung thực
II- chuẩn bị
Lực kế, miếng gỗ, 1 quả cân
III- tiến trình
1 ổn định
2.Kiểm tra bài cũ:
Nêu một số ví dụ về quán tính?
3.Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tổ chức tình huống học tập
GV ĐVĐ $ SGK
HĐ2: Tìm hiểu về lực ma sát, khi nào
có lực ma sát? Các loại ma sát thường
gặp
GV cho hs thảo luận nhóm làm TN sau đó
rút ra kết luận
GV $9 dẫn gợi ý hs tiếp cận thông tin
và tìm VD
GV chốt lại
HĐ3: Tìm hiểu về ích lợi và tác hại của
lực ma sát trong đời sống và kĩ thuật
Từ những hình 6.3a,b,c phát hiện tác
hại của ma sát và nêu biện pháp giảm tác
hại này
HS nghe, ghi bài
I- Khi nào có lực ma sát
1 Lực ma sát *
HS đọc, ghi kl C1: HS tìm VD
2 Lực ma sát lăn C2: HS tìm VD
C3:
H6.1a:giữa sàn và hòm có ma sát * H6.1b: giữa bánh xe và sàn có ma sát lăn
=>Từ 2 *+ hợp trên chứng tỏ độ lớn
ma sát lăn rất nhỏ so với ma sát *
3 Lực ma sát nghỉ
II- Lực ma sát trong đời sống và kĩ thuật
1 Lực ma sát có thể có hại
C6:
a) Lực ma sát * giữa đĩa và xích làm mòn đĩa , xích nên cần tra dầu vào xích để làm giảm ma sát
b) Lực ma sát * của trục làm mòn trục
và cản cđ quay của bánh xe Muốn giảm
Trang 11GV yêu cầu hs trả lời C7,C8
HĐ4: Củng cố- HDVN
GV cho hs đọc phần ghi nhớ SGK
GV chốt lại
*HDVN:
- Học thuộc phần ghi nhớ
- Đọc *9 bài 7: áp suất
- BTVN:6.1 => 6.5 (SBT)
ma sát thì thay bằng trục có ổ bi, khi đó lực ma sát giảm tới 20 đến 30 lần so với lúc $0 có ổ bi
c) Lực ma sát * cản trở cđ của thùng khi đẩy Muốn giảm ma sát cần dùng bánh
xe để thay thế ma sát * bằng ma sát lăn
2 Lực ma sát có thể có hại
HS trả lời
HS đọc
Soạn: 26/10/2009
Trang 12Giảng: 29/10/2009
Tiết 9 Bài 7: áp suất
i- mục tiêu
- Phát biểu định nghĩa áp lực và áp suất Viết công thức tính áp suất Nêu
tên, đơn vị của từng đại = trong công thức
- Nêu cách làm tăng giảm áp suất trong đời sống và dùng nó giải thích một số hiện >
- Cẩn thận, yêu thích môn học
ii- chuẩn bị
Một chậu đựng bột mì, 3 miếng kim loại hình hộp chữ nhật
iii- tiến trình
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
HĐ1: Tổ chức tình huống học tập
GV: ĐVĐ $ SGK
HĐ2: Hình thành khái niệm áp lực
GV: +2 tủ tác dụng lên nền nhà lực
ép những lực này là áp lực.Vậy áp lực là
gì?
(?) Quan sát hình 2.3 trả lời C1
HĐ3: Tìm hiểu áp suất phụ thuộc
những yếu tố nào
GV cho hs làm TN quan sát rút ra kết
quả,kết luận
Hoàn thành C3
HĐ4: Công thức tính công suất
GV giới thiệu công thức tính công suất
các kí hiệu và đơn vị của chúng
HĐ5: Vận dụng - Củng cố
I Khái niệm áp lực
HS đọc thông tin HS: áp lực là lực ép có ?$( vuông góc với mặt bị ép
C1:
a) Lực của máy kéo tác dụng lên mặt
+
b) Cả 2 lực
II áp suất
1.Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào
áp lực(F) DT bị ép(S) Độ lún(h)
F2 > F1 S2 = S1 h2 > h1
F3 = F1 S3 < S1 h3 > h1
C3:
(1) càng mạnh (2) càng nhỏ
III Công thức tính áp suất
p=
Đơn vị : N/m2 (Pa) 1Pa = 1N/m2
S F
Trang 13GV $9 dẫn hs làm phần vận dụng
GV chốt lại
Yêu cầu hs đọc ghi nhớ SGK
HĐ5: Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc phần ghi nhớ SGK
- Làm bài tập : 7.1 => 7.6 (SBT)
- Đọc *9 bài 8
HS trả lời C5: áp suất của xe tăng lên mặt + nằm ngang là:
pxe= = 226666,6N/m2
áp suất của ô tô lên mặt + nằm ngang là:
pôtô= 80N/cm2= 800000N/m2
áp suất của xe tăng lên mặtt + nằm ngang còn nhỏ hơn nhiều lần áp suất của ô tô Do đó xe tăng chạy trên nền đất mềm
HS đọc ghi nhớ
Soạn: 3/11/2009
S F
Trang 14Giảng: 5/11/2009
Tiết 10
Bài 8 : áp suất chất lỏng - bình thông nhau
i- mục tiêu
- Mô tả TN chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng
- Viết công thức tính áp suất chất lỏng, nêu tên và đơn vị của các đại =
có trong công thức Vận dụng để giải các bài tập đơn giản.Nêu nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó để giải thích một số hiện $+ gặp
- Có ý thức trong học tập
ii- chuẩn bị
1 bình trụ có đáy C và các lỗ A,B ở thành bình bịt bằng màng cao su mỏng
1 bình trụ thuỷ tinh có đĩa D tách rời dùng làm đáy
iii- tiến trình
1 ổn định
2 Bài mới
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
HĐ1: Tổ chức tình huống học tập
$ phần mở bài SGK
HĐ2: Tìm hiểu về áp suất chất lỏng lên
đáy và thành bình
GV giới thiệu dụng cụ TN, nêu mục đích
TN
Yêu cầu hs dự đoán hiện
→ Làm TN kiểm tra dự đoán
Rút ra kl, trả lời C1,C2
HĐ3: Tìm hiểu về áp suất chất lỏng tác
dụng lên các vật ở trong lòng chất lỏng
GV:ĐVĐ: chất lỏng có gây ra áp suất
trong lòng nó không?
Mô tả dụng cụ TN , dự đoán hiện
GV chốt lại
HĐ4: Xây dựng công thức tính áp suất
chất lỏng
GV $9 dẫn hs xd công thức
I Sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng
1 TN1
HS dự đoán
C1: Các màng cao su biến dạng Chứng tỏ chất lỏng gây ra áp suất lên đáy bình và thành bình
C2: Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi
?$(>
2 TN2
HS dự đoán , TN rút ra kl C3: Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi
?$( lên các vật ở trong lòng nó
3 KL C4: (1) thành (2) đáy (3) trong lòng
II Công thức tính áp suất chất lỏng
p = d.h Trong đó:
p - áp suất ở đáy cột chất lỏng(Pa)
Trang 15Vận dụng làm C7
GV chốt lại
HĐ5: Tìm hiểu nguyên tắc bình thông
nhau.
GV giới thiệu cấu tạo, yêu cầu hs dự
đoán TN
Rút ra kl
HĐ6: Củng cố - HDVN
GV yêu cầu hs trả lời C6,C8,C9
GV chốt lại
Yêu cầu hs đọc phần ghi nhớ SGK
*HDVN:
- Học bài và làm bài tập trong SBT
- Đọc kĩ mục " Có thể em $0 biết "
- Đọc *9 bài 9: áp suất khí quyển
d - trọng = riêng của chất lỏng (N/m3)
h - chiều cao cột chất lỏng (m) C7:
áp suất ở đáy thùng là:
p1= d.h1= 10000.1,2 = 12000N/m2
áp suất của 9 lên điểm cách đáy thùng 0,4m là:
p2= d.h2= 10000.(1,2 - 0,4) = 8000N/m2
III Bình thông nhau
C5: Mực 9 trong bình ở trạng thái hình 8.6c (SGK)
*KL: cùng một
HS trả lời
HS đọc