Cấu trúc chung của chương trình: + Phần khai báo thường gồm các câu lệnh dùng để: - Khai báo tên chương trình; - Khai báo thư viện và một số khai báo khácA. + Phần thân của chương trình [r]
Trang 1KIỂM TRA MỘT TIẾT PHẦN MỘT LẬP TRÌNH ĐƠN GIẢN
1 Mục đích của đề kiểm tra:
- Thu thập thông tin để đánh giá xem HS có đạt được chuẩn KTKN trong chương trình học
kì I hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra giải pháp thực hiện cho các kiến thức tiếp theo
2 Hình thức đề kiểm tra:
Trắc nghiệm khách quan, tự luận
3.Thiết lập ma trận đề kiểm tra :
Cấp độ
Tên
chủ đề
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1
Máy tính và
chương trình
máy tính
Chương trình và ngôn ngữ lập trình
Từ khóa và tên
Cấu trúc chung của chương trình
Số câu: 4
Số điểm: 2.5
Tỉ lệ 25%
Số câu:1 c2 điểm:0.5
Tỉ lệ:
20%
Số câu:2 c6, c9 điểm:1
Tỉ lệ: 40%
Số câu:1c1 Số điểm:1
Tỉ lệ: 40%
Số câu:4 2.5 điểm
=15%
Chủ đề 2
Chương
trình máy
tính và dữ
liệu Sử dụng
biến trong
chương trình
Dữ liệu và kiểu dữ liệu
Giao tiếp người máy tính.
Các phép toán với dữ liệu kiểu số.
Các phép
so sánh
Khai báo và sử dụng biến và hằng
Số câu: 5
Số điểm 3
Tỉ lệ 30%
Số câu:1c1 Số điểm:
0,5
Tỉ lệ:
16.7%
Số câu:1c3 điểm:0.5
Tỉ lệ:
16.7%
Số câu:1c2 điểm:1
Tỉ lệ:
33.3%
Số câu: 2 c4, c8 điểm: 1
Tỉ lệ:
33.3%
Số câu 5 3điểm
=30%
Chủ đề 3
Từ bài toán
đến chương
trình.
Bài toán và xác định bài toán
Quá trình giải bài toán trên máy tính
Thuật toán và mô tả thuật toán
Số câu: 3
Số điểm: 3
Số câu:1c5 Số điểm:0.5
Số câu:1c7 điểm:0.5
Số câu:1c3 Số điểm:2
Tỉ lệ: 40%
Số câu 3 3điểm
Ngày Soạn: 01/12/2012 Ngày dạy : /12/2012
Tuần: 18
Tiết: 36
Trang 2Tỉ lệ 30% Tỉ lệ:40% Tỉ lệ: 20% =30%
Chủ đề 4
Câu lệnh
điều kiện.
Câu lệnh điều kiện
Cú pháp câu lệnh điều kiện
Số câu: 2
Số điểm: 1.5
Tỉ lệ 15%
Số câu:1c10 điểm:0.5 Tỉ lệ:33.3%
Số câu:1c4 Số điểm:1
Tỉ lệ:
66.7%
Số câu 2 1.5 điểm
=15%
Tổng số câu
14
Tổng số
điểm: 10
Tỉ lệ 100 %
Số câu: 2 Số điểm: 1
10 %
Số câu: 2 Số điểm: 1 10%
Số câu: 10 Số điểm: 8 80%
Số câu:14 Số điểm:1 0
4 Biên soạn câu hỏi theo ma trận:
A TR ẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5đ)
Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1 Kiểu số nguyên (integer) cĩ phạm vi giá trị từ ….
A 0 đến 127 B 0 đến 255 C -215 đến 215 – 1 D -1000 đến 1000 Câu 2 Ngơn ngữ lập trình là:
A Chương trình máy tính.
B Ngơn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính.
C Mơi trường lập trình
D Một thuật tốn.
Câu 3 Máy tính cĩ thể hiểu trực tiếp ngơn ngữ nào trong các ngơn ngữ dưới đây?
Câu 4 Khai báo biến nào dưới đây là đúng:
Câu 5 Input của bài tốn giải phương trình bậc 1 bx + c = 0 là:
A Input: b, c; B Input: b, x, c; C Input: b, x; D Input: x, c;
Câu 6 Trong các tên sau đây, những tên nào là hợp lệ trong ngơn ngữ Pascal?
Câu 7 Quá trình giải bài tốn trên máy tính gồm cĩ bao nhiêu bước?
Câu 8 Giả sử B được khai báo là biến với dữ liệu số nguyên (integer), Y là biến cĩ kiểu xâu kí
tự (string) phép gán nào sau đây khơng hợp lệ?
Câu 9 Từ nào dưới đây khơng phải là từ khĩa:
Trang 3C Program; D Var;
Câu 10 Trong Pascal, câu lệnh điều kiện nào sau đây được viết đúng?
A if a := 1 then a := a + 1; B if a > b else write(a);
C if (a mod 2) = 0 then write(‘hop le’); D if x = y; then writeln(y);
B TỰ LUẬN:(5đ)
Bài 1: (1đ) Trình bày cấu trúc chung của mọi chương trình?
Bài 2: (1đ) Cho biểu thức số học sau em hãy chuyển thành cách viết chúng trong ngôn
ngữ lập trình Pascal
a) 15+5 × a
2;
2
;
x +5 a+3 −
y b+5¿
Bài 3: (2đ) Viết chương trình tính diện tích hình trịn với bán kính được nhập từ bàn phím? Bài 4: (1đ) Trình bày cú pháp câu lệnh điều kiện dạng thiếu và dạng đầy đủ?
5 Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm
Trắc nghiệm
Tự luận
1
Cấu trúc chung của chương trình:
+ Phần khai báo thường gồm các câu lệnh dùng để:
- Khai báo tên chương trình;
- Khai báo thư viện và một số khai báo khác
+ Phần thân của chương trình gồm các câu lệnh mà máy tính cần thực hiện Đây là phần bắt buộc phải cĩ
0.5đ 0.5đ
2
a) 15+5 × a
2; 15 + 5*(a/2)
2
;
x +5 a+3 −
y b+5¿ (x+5)/(a+3) – y/(b+5)*(x+2)*(x+2)
0.5đ 0.5đ
3
Program vi_du;
Var r: Integer;
S: Real;
Const so_pi = 3.14;
Begin Writeln(‘Nhap ban kinh hinh tron r = ’); Readln(r);
S:= so_pi*r*r;
Writeln(‘Dien tich hinh tron la s = ’,S);
Readln End
0.5đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
Trang 4Dạng đầy đủ:
If <điều kiện> then <câu lệnh 1> Else <câu lệnh 2>; 0.5đ
6 Kết quả bài kiểm tra:
Loại
8A1 8A2
* Nhận Xét :
* Biện pháp :