Câu 14: Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lựcB. ma sát.[r]
Trang 1.A .B .C
q1
TRƯỜNG THPT BẾN TRE
Hä tªn :
Líp :
KIỂM TRA Bµi sè1
M«n VËt lý 11 Thêi gian: 45 phót
(Ban c¬ b¶n)
I – Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Hai quả cầu kim loại A và B có bán kính như nhau, vật A tích điện tích âm qA, vật B tích điện tích
âm qB, q A < q B , nối A với B bằng một dây dẫn kim loại, phát biểu nào không đúng?
A trong dây dẫn có dòng điện chiều từ B đến A.
B chiều dịch chuyển của êlectron trong dây dẫn từ B đến A.
C trong dây dẫn có dòng điện vì điện thế VA > VB
D chiều dòng điện từ A đến B.
Câu 2: Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?
A UN = I.r B UN = I2 (RN + r) C UN = E – I.r D UN = (E +I).r
Câu 3: Chọn câu đúng
Hai tụ điện chứa cùng một điện tích thì
A Tụ điện có điện dung lớn sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản nhỏ.
B Hai tụ điện phải có cùng điện dung.
C Tụ điện có điện dụng lớn sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn.
D Hiệu điện thế giữa hai bản của mỗi tụ điện phải bằng nhau.
Câu 4: Hai điện tích có độ lớn bằng nhau cùng dấu là q đặt trong không khí cách nhau một khoảng r Đặt
điện tích q3 tại trung điểm của đoạn thẳng nối hai điện tích trên Lực tác dụng lên q3 là:
A 8k
|q1q3|
r2 B k
q1q3
r2
C.4k
q1q3
r2
D 0 Câu 5: Lực đẩy giữa hai prôtôn lớn gấp mấy lần lực hấp dẫn giữa chúng Prôtôn có khối lượng m =
1,6726.10 – 27 kg, điện tích có độ lớn e = 1,6.10 -19 C, hằng số hấp dẫn G = 6,67.10 – 11 Nm2/kg2
A 3,26.10 9 lần B 2,26.10 9 lần C 1,23.10 36 lần D 2,652.10 9 lần
Câu 6: Điện trường giữa hai bản tụ phẳng có cường độ điện trường là 500V/m và hiệu điện thế giữa hai bản
tụ là 10V Khoảng cách giữa hai bản tụ là
Câu 7: Trong 5s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 3C Cường độ dòng điện không đổi chạy qua
tiết diện thẳng đó có giá trị là
Câu 8: Các điện tích q1, q2 q3 lần lượt đặt tại các điểm B, A, C trong không khí AB = a; BC = x; q2 = - 4q1;
q1 và q3 > 0, C ở gần B hơn A Để q3 cân bằng thì
A x = a/2 B x = a C x = 2a D x = a 2
Câu 9: Tìm câu SAI trong các câu sau?
A Điện thế là một đại lượng vectơ.
B Thế năng của một điện tích q trong điện trường đặc trưng cho sức mạnh của điện trường.
C Mốc tính điện thế là mặt phẳng có điện thế bằng không.
D Thế năng của một điện tích q trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của lực điện trường Câu 10: Một nguồn điện có suất điện động E = 6V trong thời gian 2 phút sinh công là 1800 J, cường độ dòng
điện qua nguồn là
Câu 11: Lực tương tác giữa hai điện tích 10 – 6 C và – 10 – 8 C bằng 9.10 – 3 N Khoảng cách giữa chúng là
Câu 12: Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?
A Quạt điện B Ấm điện C acquy đang nạp điện D Bình điện phân.
Câu 13: Một quả cầu nhỏ mang điện tích q = 1nC đặt trong không khí Cường độ điện trường tại điểm cách
quả cầu 3cm là
A 5.103 V/m B 104 V/m C 105 V/m D 3.104 V/m
Trang 2Câu 14: Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện
chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực
Câu 15: Một tụ điện có điện dung C, hiệu điện thế giữa hai bản tụ là U thì điện tích mà tụ tích được là
C
U
C . D Q = C.U2
II – PhÇn tù luËn:
Câu 16 : Một nguồn điện có E = 12V, r = 2 Ω Mắc vào hai cực của nguồn này một bóng đèn có điện trở
là R thì dòng điện chạy trong mạch là 1,5A Hãy tính:
a/ điện trở R của bóng đèn ?
b/ hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài?
c/ công suất tiêu thụ của toàn mạch và của mạch ngoài?
d/ hiệu suất của nguồn?
Câu 17: Một quả cầu nhỏ có khối lượng m = 0,25g, mang điện tích q = 2,5.10 – 9C, được treo bởi một sợi dây cách điện đặt trong một điện trường có vec tơ cường độ điện trường theo phương thẳng đứng hướng xuống
có cường độ điện trường E = 10 – 6 V/m Từ vị trí cân bằng người ta kéo vật ra một góc α = 600 rồi buông nhẹ cho nó dao động Hãy tính vận tốc và lực căng dây khi qua vị trí cân bằng?
Bµi lµm
TRƯỜNG THPT BẾN TRE KIỂM TRA Bµi sè1
Trang 3.A .B .C
q1
Hä tªn :
I – Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Hai quả cầu kim loại A và B có bán kính như nhau, vật A tích điện tích âm qA, vật B tích điện tích
âm qB, q A
> q B
, nối A với B bằng một dây dẫn kim loại, phát biểu nào đúng?
A trong dây dẫn có dòng điện chiều từ B đến A.
B chiều dịch chuyển của êlectron trong dây dẫn từ B đến A.
C trong dây dẫn có dòng điện vì điện thế VA > VB D chiều dòng điện từ A đến B.
Câu 2: Hiệu Trong một mạch điện kín, nếu mạch ngoài thuần điện trở R N thì hiệu suất của nguồn điện có điện trở trong r được tính bởi công thức
A
100
N
N
R r
H
R
H r
100
N N
R H
R r
100
N
r H R
%.
Câu 3: Hai tụ điện chứa cùng một điện tích thì
A Tụ điện có điện dung lớn sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản nhỏ.
B Hai tụ điện phải có cùng điện dung.
C Tụ điện có điện dụng lớn sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn.
D Hiệu điện thế giữa hai bản của mỗi tụ điện phải bằng nhau.
Câu 4: Hai điện tích có độ lớn bằng nhau cùng dấu là q đặt trong không khí cách nhau một khoảng r Đặt
điện tích q3 tại trung điểm của đoạn thẳng nối hai điện tích trên Lực tác dụng lên q3 là:
A 8k
|q1q3|
r2
B k
q1q3
q1q3
Câu 5: Lực đẩy giữa hai prôtôn lớn gấp mấy lần lực hấp dẫn giữa chúng Prôtôn có khối lượng m =
1,6726.10 – 27 kg, điện tích có độ lớn e = 1,6.10 -19 C, hằng số hấp dẫn G = 6,67.10 – 11 Nm2/kg2
A 3,26.10 9 lần B 2,26.10 9 lần C 1,23.10 36 lần D 2,652.10 9 lần
Câu 6: Giữa hai bản tụ phẳng cách nhau 0,02m có hiệu điện thế 10V Cường độ điện trường đều trong lòng
tụ là
Câu 7: Trong 5s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2C Cường độ dòng điện không đổi chạy qua
tiết diện thẳng đó có giá trị là
Câu 8: Các điện tích q1, q2 q3 lần lượt đặt tại các điểm B, A, C trong không khí AB = a; BC = x; q2 = - 4q1;
q1 và q3 > 0, C ở gần B hơn A Để q3 cân bằng thì
A x = a B x = a/2 C x = 2a D x = a 2
Câu 9: Tìm câu SAI trong các câu sau?
A Điện thế là một đại lượng vectơ.
B Thế năng của một điện tích q trong điện trường đặc trưng cho sức mạnh của điện trường.
C Mốc tính điện thế là mặt phẳng có điện thế bằng không.
D Thế năng của một điện tích q trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của lực điện trường Câu 10: Một nguồn điện có suất điện động E = 6V trong thời gian 1 phút sinh công là 1800 J, cường độ dòng
điện qua nguồn là
Câu 11: Lực tương tác giữa hai điện tích 10 – 6 C và – 10 – 8 C bằng 9.10 – 3 N Khoảng cách giữa chúng là
Câu 12: Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?
A Quạt điện B Ấm điện C acquy đang nạp điện D Bình điện phân.
Câu 13: Một quả cầu nhỏ mang điện tích q = 1nC đặt trong không khí Cường độ điện trường tại điểm cách
quả cầu 3cm là
A 5.103 V/m B 104 V/m C 105 V/m D 3.104 V/m
Câu 14: Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện
chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực
Trang 4A hấp dẫn B lực lạ C điện trường D ma sát.
Câu 15: Tụ điện có điện dung C mắc vào hiệu điện thế U thì điện tích là Q Phát biểu nào sau đây là đúng?
A C tỉ lệ nghịch với U B C không phụ thuộc U
C C tỉ lệ thuận với Q D Q tỉ lệ nghịch với U
II – PhÇn tù luËn:
Câu 11 : Một nguồn điện có E = 12V, r = 2 Ω Mắc vào hai cực của nguồn này một bóng đèn có điện trở
là R thì dòng điện chạy trong mạch là 2A Hãy tính:
a/ điện trở R của bóng đèn ?
b/ hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài?
c/ công suất tiêu thụ của toàn mạch và của mạch ngoài?
d/ hiệu suất của nguồn
Câu 12: Một quả cầu nhỏ có khối lượng m = 0,25g, mang điện tích q = 2,5.10 – 9C, được tre bởi một sợi dây cách điện đặt trong một điện trường có vec tơ cường độ điện trường theo phương thẳng đứng hướng xuống
có cường độ điện trường E = 10 – 6 V/m Từ vị trí cân bằng người ta kéo vật ra một góc α = 600 rồi buông nhẹ cho nó dao động Hãy tính vận tốc và lực căng dây khi qua vị trí cân bằng?
Bµi lµm