1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lý lớp 10 chuyên năm 2017 - 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết - Lần 3 | Vật Lý, Lớp 10 - Ôn Luyện

12 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 234 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vậtA. Điểm treo cỗ máy cách vai người thứ nhất 65cm và cách vai người thứ hai là 45cm.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KỲ THI: KIỂM TRA LÝ 10 CHUYÊN BÀI THI: LÝ 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 114

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Nhận xét nào sau đây là đúng Quy tắc mômen lực:

A Chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định

B Chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định

C Không dùng cho vật nào cả

D Dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định

Câu 2: Chọn đáp án đúng Cánh tay đòn của lực là

A khoảng cách từ trục quay đến giá của lực B khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực

C khoảng cách từ vật đến giá của lực D khoảng cách từ trục quay đến vật

Câu 3: Hai người dùng một chiếc gậy để khiêng một cỗ máy nặng 1800N Điểm treo cỗ máy cách vai

người thứ nhất 65cm và cách vai người thứ hai là 45cm Bỏ qua trọng lượng của gậy Mỗi người sẽ chịu một lực bằng:

A Người thứ nhất: 736,4N, người thứ hai: 1063,6N B Người thứ nhất 600N, người thứ hai: 400N

C Người thứ nhất 500N, người thứ hai: 500N D Người thứ nhất: 300N, người thứ hai: 700N

Câu 4: Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là:

A

1 2

 

1 2

 

1 2

 

1 2

 

Câu 5: Để tăng mức vững vàng của trạng thái cân bằng đối với xe cần cẩu người ta chế tạo:

A Xe có khối lượng lớn B Xe có mặt chân đế rộng

C Xe có mặt chân đế rộng và trọng tâm thấp D Xe có mặt chân đế rộng, và khối lượng lớn

Câu 6: Chọn đáp án đúng.

A Ngẫu lực là hệ hai lực song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật

B Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật

C Ngẫu lực là hệ hai lực song song, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật

D Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật

Câu 7: Một tấm ván nặng 420 N được bắt qua một con mương Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A

một khoảng 2,50m và cách điểm tựa B 125 cm (hình 2) Tính các lực mà tấm ván tác dụng lên hai bờ mương

A 150N; 90N B 80N; 160N C 280N; 140N D 60N; 180N

Câu 8: Một thanh AB có trọng lượng 260N có trọng tâm G chia đoạn AB theo tỉ lệ BG = 2 AG Thanh AB

được treo lên trần bằng dây nhẹ, không giãn (Hình bên) Cho góc  = 250 Tính lực căng dây T?

Trang 2

Câu 9: Một vật có khối lượng m thả rơi từ độ cao h Động lượng của vật m khi chạm đất là:

A p= m.g.h B p= m g. h C p= m 2.g. h D p= 2.m.g.h

Câu 10: Một vật thứ nhất có khối lượng m chuyển động với vận tốc 300 cm/s đến va chạm với một vật thứ hai có

khối lượng 2m/3 đang chuyển động với vận tốc 1m/s cùng chiều với vật thứ nhất Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu? Coi va chạm giữa 2 vật là va chạm mềm

Câu 11: Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:

A Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn

B Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi

C Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn

D Động lượng là đại lượng bảo toàn

Câu 12: Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó

A tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó

B bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó

C luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó

D luôn là một hằng số

Câu 13: Xét một hệ gồm súng và viên đạn nằm trong nòng súng Khi viên đạn bắn đi với vận tốc v thì súng giất lùi với vận tốc V Giả sử động lượng của hệ được bảo toàn thì nhận xét nào sau đây là đúng ?

A V có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của súng

B V cùng phương và ngược chiều với v

C Vcùng phương và cùng chiều với v

D Vcùng phương cùng chiều với v, có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của súng

Câu 14: Một hệ gồm hai vật: vật thứ nhất có khối lượng m1=2500 g, chuyển động với vận tốc v1=300 cm/s, vật thứ hai có khối lượng m2=1,2kg chuyển động với vận tốc v2=6 m/s theo hướng vuông góc với hướng chuyển động của vật thứ nhất Động lượng của hệ có độ lớn là

A 40,5kgm/s B 75kgm/s C 20kgm/s D 10,4kgm/s

Câu 15: Một khẩu pháo nhả đạn theo phương nằm ngang Khẩu pháo có khối lượng là 125 kg Viên đạn

có khối lương 15g Vận tốc ra khỏi nòng của viên đạn là 1980 km/h Vận tốc giật lùi của khẩu pháo là:

Câu 16: Một viên đạn khối lượng M đang bay thẳng đứng lên cao với vận tốc 300m/s thì nổ thành hai

mảnh khối lượng bằng nhau Tìm độ lớn vận tốc mảnh thứ nhất biết mảnh thứ hai bay với vận tốc 500m/s theo phương lệch góc 600 so với đường thẳng đứng xuống phía dưới mặt đất

Câu 17: Một lực F không đổi kéo một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v theo hướng của lực F

trong khoảng thời gian t Công của lực F này là :

Câu 18: Điều nào sau đây là sai khi nói về công suất ?

A Công suất được đo bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian

B Công suất cho biết tốc độ sinh công của lực

C Công suất có đơn vị là oát (W)

D Động cơ thực hiện công lớn thì công suất lớn

Câu 19: Một vật có khối lượng m=5kg được kéo lên dọc theo đường dốc chính của mặt phẳng nghiêng,

nghiêng góc 300 so với phương ngang, bởi lực không đổi F = 50N Vật dời được quãng đường S = 2m Lấy

g = 10m/s2 Công của lực F và trọng lực tác dụng lên vật lần lượt là:

Trang 3

A 50 3J; 50J B 100J; - 50J C 100J; 50J D 50 3J; - 50J.

Câu 20: Một ô tô khởi hành chuyển động thẳng nhanh dần đều, đạt được vận tốc 144 km/h sau 5 giây

Khối lượng của xe là 150kg Bỏ qua mọi ma sát Công suất của động cơ ở cuối giây thứ 5 là :

Câu 21: Động năng của vật giảm khi:

A Gia tốc của vật a<0 B Vận tốc của vật v<0

C Các lực tác dụng lên vật sinh công âm D Gia tốc của vật a>0

Câu 22: Một vệ tinh nhân tạo chuyển động đều trên quỹ đạo tròn quanh trái đất Nếu bỏ qua lực cản không

khí thì

A Động lượng và động năng luôn không đổi

B Động lượng và động năng thay đổi

C Động lượng thay đổi nhưng động năng không đổi

D Động năng thay đổi nhưng động lượng không đổi

Câu 23: Một vật có khối lượng m, chuyển động dưới tác dụng của trọng lực từ vị trí có độ cao z1 đến vị trí

có độ cao z2 so với mặt đất, mốc tính thế năng tại mặt đất, công của trọng lực tác dụng lên vật được tính bằng biểu thức

A A12 mgz2  mgz1 B A12 mgz1 mgz2 C 2

2

1

2 2 12

gz m gz m

2

2

2 1 12

gz m gz m

Câu 24: Khi một vật rơi tự do từ trên cao xuống, chọn gốc thế năng ở mặt đất thì đại lượng nào giảm dần?

Câu 25: Chọn câu SAI:

A Công của trọng lực có thể có giá trị dương hay âm

B Công của trọng lực không phụ thuộc vào dạng đường đi của vật

C Công của lực đàn hồi phụ thuộc vào dạng đường đi của vật chịu lực

D Công của lực ma sát phụ thuộc vào dạng đường đi của vật chịu lực

Câu 26: Một vật khối lượng 400g được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất Lấy g = 10m/s2 Khi vật rơi tới điểm A thì động năng của vật là 20J, rơi tới điểm B thì đông năng của vật là 40J Chọn gốc thế năng tại mặt đất Thế năng của vật tại C (trung điểm của AB) là :

Câu 27: Từ đỉnh dốc, một vật được thả cho trượt không ma sát xuống dốc Tới chân dốc, vật tiếp tục

chuyển động trên mặt ngang một đoạn dài 5 m thì dừng lại Biết hệ số ma sát trên mặt ngang là μ= 0,16

Độ cao của đỉnh dốc là

A h = 1,6 m B h = 0,6 m C h = 0,8 m D h = 1,2 m

Câu 28: Một vật khối lượng 400g được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất Chọn gốc thế năng tại

mặt đất, lấy g = 10m/s2 Sau khi rơi được 11m, thế năng của vật bằng:

Câu 29: Lò xo nhẹ có độ cứng k=100 N/m, một đầu cố định, kéo đầu kia từ vị trí A ứng với lò xo dãn 5cm

đến vị trí B lò xo dãn 15 cm thì công của lực đàn hồi bằng:

Câu 30: Một viên đạn khối lượng m = 10g bay theo phương ngang với vận tốc v1 = 300m/s xuyên qua một tấm gỗ dày 5cm Sau khi xuyên qua tấm gỗ đạn có vận tốc v2 = 100m/s Độ lớn lực cản trung bình của tấm

gỗ tác dụng lên viên đạn là:

Hết

Trang 4

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KỲ THI: KIỂM TRA LÝ 10 CHUYÊN BÀI THI: LÝ 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 237

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Một hệ gồm hai vật: vật thứ nhất có khối lượng m1=2500 g, chuyển động với vận tốc v1=300 cm/s, vật thứ hai có khối lượng m2=1,2kg chuyển động với vận tốc v2=6 m/s theo hướng vuông góc với hướng chuyển động của vật thứ nhất Động lượng của hệ có độ lớn là

A 75kgm/s B 40,5kgm/s C 10,4kgm/s D 20kgm/s

Câu 2: Khi một vật rơi tự do từ trên cao xuống, chọn gốc thế năng ở mặt đất thì đại lượng nào giảm dần?

Câu 3: Một vật khối lượng 400g được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất Lấy g = 10m/s2 Khi vật rơi tới điểm A thì động năng của vật là 20J, rơi tới điểm B thì đông năng của vật là 40J Chọn gốc thế năng tại mặt đất Thế năng của vật tại C (trung điểm của AB) là :

Câu 4: Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:

A Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi

B Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn

C Động lượng là đại lượng bảo toàn

D Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn

Câu 5: Một tấm ván nặng 420 N được bắt qua một con mương Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A

một khoảng 2,50m và cách điểm tựa B 125 cm (hình 2) Tính các lực mà tấm ván tác dụng lên hai bờ mương

A 150N; 90N B 80N; 160N C 280N; 140N D 60N; 180N

Câu 6: Chọn câu SAI:

A Công của trọng lực có thể có giá trị dương hay âm

B Công của lực ma sát phụ thuộc vào dạng đường đi của vật chịu lực

C Công của lực đàn hồi phụ thuộc vào dạng đường đi của vật chịu lực

D Công của trọng lực không phụ thuộc vào dạng đường đi của vật

Câu 7: Một vệ tinh nhân tạo chuyển động đều trên quỹ đạo tròn quanh trái đất Nếu bỏ qua lực cản không

khí thì

A Động lượng và động năng thay đổi B Động lượng và động năng luôn không đổi

C Động năng thay đổi nhưng động lượng không đổi D Động lượng thay đổi nhưng động năng không đổi

Câu 8: Chọn đáp án đúng.

A Ngẫu lực là hệ hai lực song song, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật

B Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật

C Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật

D Ngẫu lực là hệ hai lực song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật

Câu 9: Một khẩu pháo nhả đạn theo phương nằm ngang Khẩu pháo có khối lượng là 125 kg Viên đạn có

khối lương 15g Vận tốc ra khỏi nòng của viên đạn là 1980 km/h Vận tốc giật lùi của khẩu pháo là:

Câu 10: Một vật thứ nhất có khối lượng m chuyển động với vận tốc 300 cm/s đến va chạm với một vật thứ hai có

Trang 5

khối lượng 2m/3 đang chuyển động với vận tốc 1m/s cùng chiều với vật thứ nhất Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu? Coi va chạm giữa 2 vật là va chạm mềm

Câu 11: Một viên đạn khối lượng m = 10g bay theo phương ngang với vận tốc v1 = 300m/s xuyên qua một tấm gỗ dày 5cm Sau khi xuyên qua tấm gỗ đạn có vận tốc v2 = 100m/s Độ lớn lực cản trung bình của tấm

gỗ tác dụng lên viên đạn là:

Câu 12: Điều nào sau đây là sai khi nói về công suất ?

A Công suất cho biết tốc độ sinh công của lực

B Công suất có đơn vị là oát (W)

C Công suất được đo bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian

D Động cơ thực hiện công lớn thì công suất lớn

Câu 13: Một vật có khối lượng m thả rơi từ độ cao h Động lượng của vật m khi chạm đất là:

A p= m.g.h B p= m 2.g. h C p= m g. h D p= 2.m.g.h

Câu 14: Một thanh AB có trọng lượng 260N có trọng tâm G chia đoạn AB theo tỉ lệ BG = 2 AG Thanh

AB được treo lên trần bằng dây nhẹ, không giãn (Hình bên) Cho góc  = 250 Tính lực căng dây T?

Câu 15: Một vật có khối lượng m, chuyển động dưới tác dụng của trọng lực từ vị trí có độ cao z1 đến vị trí

có độ cao z2 so với mặt đất, mốc tính thế năng tại mặt đất, công của trọng lực tác dụng lên vật được tính bằng biểu thức

2

1

2 2 12

gz m gz

m

B A12 mgz1 mgz2 C A12 mgz2  mgz1 D 2

2

2

2 1 12

gz m gz m

Câu 16: Lò xo nhẹ có độ cứng k=100 N/m, một đầu cố định, kéo đầu kia từ vị trí A ứng với lò xo dãn 5cm

đến vị trí B lò xo dãn 15 cm thì công của lực đàn hồi bằng:

Câu 17: Chọn đáp án đúng Cánh tay đòn của lực là

A khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực B khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

C khoảng cách từ trục quay đến vật D khoảng cách từ vật đến giá của lực

Câu 18: Hai người dùng một chiếc gậy để khiêng một cỗ máy nặng 1800N Điểm treo cỗ máy cách vai

người thứ nhất 65cm và cách vai người thứ hai là 45cm Bỏ qua trọng lượng của gậy Mỗi người sẽ chịu một lực bằng:

A Người thứ nhất 600N, người thứ hai: 400N

B Người thứ nhất: 300N, người thứ hai: 700N

C Người thứ nhất 500N, người thứ hai: 500N

D Người thứ nhất: 736,4N, người thứ hai: 1063,6N

Câu 19: Một viên đạn khối lượng M đang bay thẳng đứng lên cao với vận tốc 300m/s thì nổ thành hai

mảnh khối lượng bằng nhau Tìm độ lớn vận tốc mảnh thứ nhất biết mảnh thứ hai bay với vận tốc 500m/s theo phương lệch góc 600 so với đường thẳng đứng xuống phía dưới mặt đất

Câu 20: Một lực F không đổi kéo một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v theo hướng của lực F

trong khoảng thời gian t Công của lực F này là :

Trang 6

A F.v.t B F.v2 C F.vt D F.v

Câu 21: Động năng của vật giảm khi:

A Vận tốc của vật v<0 B Gia tốc của vật a>0

C Các lực tác dụng lên vật sinh công âm D Gia tốc của vật a<0

Câu 22: Một ô tô khởi hành chuyển động thẳng nhanh dần đều, đạt được vận tốc 144 km/h sau 5 giây

Khối lượng của xe là 150kg Bỏ qua mọi ma sát Công suất của động cơ ở cuối giây thứ 5 là :

A 24.10-3 W B 48.103 W C 24.103 W D 48.10-3 W

Câu 23: Để tăng mức vững vàng của trạng thái cân bằng đối với xe cần cẩu người ta chế tạo:

A Xe có khối lượng lớn B Xe có mặt chân đế rộng và trọng tâm thấp

C Xe có mặt chân đế rộng D Xe có mặt chân đế rộng, và khối lượng lớn

Câu 24: Xét một hệ gồm súng và viên đạn nằm trong nòng súng Khi viên đạn bắn đi với vận tốc v thì súng giất lùi với vận tốc V Giả sử động lượng của hệ được bảo toàn thì nhận xét nào sau đây là đúng ?

A V có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của súng

B Vcùng phương và cùng chiều với v

C Vcùng phương cùng chiều với v, có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của súng

D V cùng phương và ngược chiều với v

Câu 25: Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó

A luôn là một hằng số

B tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó

C bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó

D luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó

Câu 26: Một vật khối lượng 400g được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất Chọn gốc thế năng tại

mặt đất, lấy g = 10m/s2 Sau khi rơi được 11m, thế năng của vật bằng:

Câu 27: Nhận xét nào sau đây là đúng Quy tắc mômen lực:

A Chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định

B Không dùng cho vật nào cả

C Dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định

D Chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định

Câu 28: Từ đỉnh dốc, một vật được thả cho trượt không ma sát xuống dốc Tới chân dốc, vật tiếp tục

chuyển động trên mặt ngang một đoạn dài 5 m thì dừng lại Biết hệ số ma sát trên mặt ngang là μ= 0,16

Độ cao của đỉnh dốc là

Câu 29: Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là:

A

1 2

 

1 2

 

1 2

 

1 2

 

Câu 30: Một vật có khối lượng m=5kg được kéo lên dọc theo đường dốc chính của mặt phẳng nghiêng,

nghiêng góc 300 so với phương ngang, bởi lực không đổi F = 50N Vật dời được quãng đường S = 2m Lấy

g = 10m/s2 Công của lực F và trọng lực tác dụng lên vật lần lượt là:

A 50 3J; 50J B 50 3J; - 50J C 100J; - 50J D 100J; 50J

Hết

Trang 7

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KỲ THI: KIỂM TRA LÝ 10 CHUYÊN BÀI THI: LÝ 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 360

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Từ đỉnh dốc, một vật được thả cho trượt không ma sát xuống dốc Tới chân dốc, vật tiếp tục

chuyển động trên mặt ngang một đoạn dài 5 m thì dừng lại Biết hệ số ma sát trên mặt ngang là μ= 0,16

Độ cao của đỉnh dốc là

A h = 1,2 m B h = 0,6 m C h = 0,8 m D h = 1,6 m

Câu 2: Động năng của vật giảm khi:

A Gia tốc của vật a>0 B Gia tốc của vật a<0

C Vận tốc của vật v<0 D Các lực tác dụng lên vật sinh công âm

Câu 3: Một vật khối lượng 400g được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất Lấy g = 10m/s2 Khi vật rơi tới điểm A thì động năng của vật là 20J, rơi tới điểm B thì đông năng của vật là 40J Chọn gốc thế năng tại mặt đất Thế năng của vật tại C (trung điểm của AB) là :

Câu 4: Hai người dùng một chiếc gậy để khiêng một cỗ máy nặng 1800N Điểm treo cỗ máy cách vai

người thứ nhất 65cm và cách vai người thứ hai là 45cm Bỏ qua trọng lượng của gậy Mỗi người sẽ chịu một lực bằng:

A Người thứ nhất: 736,4N, người thứ hai: 1063,6N B Người thứ nhất 500N, người thứ hai: 500N

C Người thứ nhất: 300N, người thứ hai: 700N D Người thứ nhất 600N, người thứ hai: 400N

Câu 5: Chọn câu SAI:

A Công của trọng lực có thể có giá trị dương hay âm

B Công của lực ma sát phụ thuộc vào dạng đường đi của vật chịu lực

C Công của trọng lực không phụ thuộc vào dạng đường đi của vật

D Công của lực đàn hồi phụ thuộc vào dạng đường đi của vật chịu lực

Câu 6: Xét một hệ gồm súng và viên đạn nằm trong nòng súng Khi viên đạn bắn đi với vận tốc v thì súng giất lùi với vận tốc V Giả sử động lượng của hệ được bảo toàn thì nhận xét nào sau đây là đúng ?

A V cùng phương và ngược chiều với v

B Vcùng phương và cùng chiều với v

C Vcùng phương cùng chiều với v, có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của súng

D V có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của súng

Câu 7: Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là:

A

1 2

 

1 2

 

1 2

 

1 2

 

Câu 8: Để tăng mức vững vàng của trạng thái cân bằng đối với xe cần cẩu người ta chế tạo:

A Xe có mặt chân đế rộng B Xe có mặt chân đế rộng và trọng tâm thấp

C Xe có khối lượng lớn D Xe có mặt chân đế rộng, và khối lượng lớn

Câu 9: Một vật có khối lượng m=5kg được kéo lên dọc theo đường dốc chính của mặt phẳng nghiêng,

nghiêng góc 300 so với phương ngang, bởi lực không đổi F = 50N Vật dời được quãng đường S = 2m Lấy

g = 10m/s2 Công của lực F và trọng lực tác dụng lên vật lần lượt là:

A 100J; 50J B 100J; - 50J C 50 3J; - 50J D 50 3J; 50J

Câu 10: Một thanh AB có trọng lượng 260N có trọng tâm G chia đoạn AB theo tỉ lệ BG = 2 AG Thanh

Trang 8

AB được treo lên trần bằng dây nhẹ, không giãn (Hình bên) Cho góc  = 250 Tính lực căng dây T?

Câu 11: Một vệ tinh nhân tạo chuyển động đều trên quỹ đạo tròn quanh trái đất Nếu bỏ qua lực cản không

khí thì

A Động lượng và động năng thay đổi

B Động lượng thay đổi nhưng động năng không đổi

C Động lượng và động năng luôn không đổi

D Động năng thay đổi nhưng động lượng không đổi

Câu 12: Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó

A luôn là một hằng số

B tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó

C luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó

D bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó

Câu 13: Một tấm ván nặng 420 N được bắt qua một con mương Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A

một khoảng 2,50m và cách điểm tựa B 125 cm (hình 2) Tính các lực mà tấm ván tác dụng lên hai bờ mương

A 60N; 180N B 80N; 160N C 150N; 90N D 280N; 140N

Câu 14: Nhận xét nào sau đây là đúng Quy tắc mômen lực:

A Dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định

B Chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định

C Không dùng cho vật nào cả

D Chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định

Câu 15: Chọn đáp án đúng Cánh tay đòn của lực là

A khoảng cách từ trục quay đến vật

B khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

C khoảng cách từ vật đến giá của lực

D khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực

Câu 16: Một lực F không đổi kéo một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v theo hướng của lực F

trong khoảng thời gian t Công của lực F này là :

A

v

F.t

Câu 17: Một khẩu pháo nhả đạn theo phương nằm ngang Khẩu pháo có khối lượng là 125 kg Viên đạn

có khối lương 15g Vận tốc ra khỏi nòng của viên đạn là 1980 km/h Vận tốc giật lùi của khẩu pháo là:

Câu 18: Một viên đạn khối lượng M đang bay thẳng đứng lên cao với vận tốc 300m/s thì nổ thành hai

mảnh khối lượng bằng nhau Tìm độ lớn vận tốc mảnh thứ nhất biết mảnh thứ hai bay với vận tốc 500m/s theo phương lệch góc 600 so với đường thẳng đứng xuống phía dưới mặt đất

Trang 9

Câu 19: Một hệ gồm hai vật: vật thứ nhất có khối lượng m1=2500 g, chuyển động với vận tốc v1=300 cm/s, vật thứ hai có khối lượng m2=1,2kg chuyển động với vận tốc v2=6 m/s theo hướng vuông góc với hướng chuyển động của vật thứ nhất Động lượng của hệ có độ lớn là

A 75kgm/s B 40,5kgm/s C 20kgm/s D 10,4kgm/s

Câu 20: Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:

A Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn

B Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn

C Động lượng là đại lượng bảo toàn

D Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi

Câu 21: Một vật khối lượng 400g được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất Chọn gốc thế năng tại

mặt đất, lấy g = 10m/s2 Sau khi rơi được 11m, thế năng của vật bằng:

Câu 22: Một vật có khối lượng m, chuyển động dưới tác dụng của trọng lực từ vị trí có độ cao z1 đến vị trí

có độ cao z2 so với mặt đất, mốc tính thế năng tại mặt đất, công của trọng lực tác dụng lên vật được tính bằng biểu thức

2

2

2 1 12

gz m gz

m

2

1

2 2 12

gz m gz m

C A12 mgz1 mgz2 D A12 mgz2  mgz1

Câu 23: Một ô tô khởi hành chuyển động thẳng nhanh dần đều, đạt được vận tốc 144 km/h sau 5 giây

Khối lượng của xe là 150kg Bỏ qua mọi ma sát Công suất của động cơ ở cuối giây thứ 5 là :

A 48.10-3 W B 48.103 W C 24.10-3 W D 24.103 W

Câu 24: Chọn đáp án đúng.

A Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật

B Ngẫu lực là hệ hai lực song song, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật

C Ngẫu lực là hệ hai lực song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật

D Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật

Câu 25: Điều nào sau đây là sai khi nói về công suất ?

A Động cơ thực hiện công lớn thì công suất lớn

B Công suất có đơn vị là oát (W)

C Công suất cho biết tốc độ sinh công của lực

D Công suất được đo bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian

Câu 26: Một vật có khối lượng m thả rơi từ độ cao h Động lượng của vật m khi chạm đất là:

A p= 2.m.g.h B p= m g. h C p= m.g.h D p= m 2.g. h

Câu 27: Khi một vật rơi tự do từ trên cao xuống, chọn gốc thế năng ở mặt đất thì đại lượng nào giảm dần?

A Động năng B Động lượng C Thế năng D Gia tốc

Câu 28: Lò xo nhẹ có độ cứng k=100 N/m, một đầu cố định, kéo đầu kia từ vị trí A ứng với lò xo dãn 5cm

đến vị trí B lò xo dãn 15 cm thì công của lực đàn hồi bằng:

Câu 29: Một vật thứ nhất có khối lượng m chuyển động với vận tốc 300 cm/s đến va chạm với một vật thứ hai có

khối lượng 2m/3 đang chuyển động với vận tốc 1m/s cùng chiều với vật thứ nhất Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu? Coi va chạm giữa 2 vật là va chạm mềm

Câu 30: Một viên đạn khối lượng m = 10g bay theo phương ngang với vận tốc v1 = 300m/s xuyên qua một tấm gỗ dày 5cm Sau khi xuyên qua tấm gỗ đạn có vận tốc v2 = 100m/s Độ lớn lực cản trung bình của tấm

gỗ tác dụng lên viên đạn là:

Hết

Trang 10

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-KỲ THI: KIỂM TRA LÝ 10 CHUYÊN BÀI THI: LÝ 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 483

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Một lực F không đổi kéo một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v theo hướng của lực F

trong khoảng thời gian t Công của lực F này là :

Câu 2: Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là:

A

1 2

 

1 2

 

1 2

 

1 2

 

Câu 3: Một vật thứ nhất có khối lượng m chuyển động với vận tốc 300 cm/s đến va chạm với một vật thứ hai có

khối lượng 2m/3 đang chuyển động với vận tốc 1m/s cùng chiều với vật thứ nhất Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu? Coi va chạm giữa 2 vật là va chạm mềm

Câu 4: Một khẩu pháo nhả đạn theo phương nằm ngang Khẩu pháo có khối lượng là 125 kg Viên đạn có

khối lương 15g Vận tốc ra khỏi nòng của viên đạn là 1980 km/h Vận tốc giật lùi của khẩu pháo là:

Câu 5: Một thanh AB có trọng lượng 260N có trọng tâm G chia đoạn AB theo tỉ lệ BG = 2 AG Thanh AB

được treo lên trần bằng dây nhẹ, không giãn (Hình bên) Cho góc  = 250 Tính lực căng dây T?

Câu 6: Một vật có khối lượng m, chuyển động dưới tác dụng của trọng lực từ vị trí có độ cao z1 đến vị trí

có độ cao z2 so với mặt đất, mốc tính thế năng tại mặt đất, công của trọng lực tác dụng lên vật được tính bằng biểu thức

A A12 mgz2  mgz1 B 2

2

1

2 2 12

gz m gz m

C A12 mgz1 mgz2 D 2

2

2

2 1 12

gz m gz m

Câu 7: Để tăng mức vững vàng của trạng thái cân bằng đối với xe cần cẩu người ta chế tạo:

A Xe có mặt chân đế rộng và trọng tâm thấp B Xe có mặt chân đế rộng, và khối lượng lớn

C Xe có khối lượng lớn D Xe có mặt chân đế rộng

Câu 8: Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó

A bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó

B luôn là một hằng số

C tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó

D luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó

Câu 9: Một viên đạn khối lượng m = 10g bay theo phương ngang với vận tốc v1 = 300m/s xuyên qua một tấm gỗ dày 5cm Sau khi xuyên qua tấm gỗ đạn có vận tốc v2 = 100m/s Độ lớn lực cản trung bình của tấm

gỗ tác dụng lên viên đạn là:

Ngày đăng: 28/04/2021, 11:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w