1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

kiểm tra một tiết kiểm tra một tiết môn vật lý 11 chương trình chuẩn đề 3 họ tên lớp phần i trắc nghiệm 6 điểm câu 1 một cục pin có số ghi trên vỏ là 3 v điện trở trong của nó là r 01 ω mắc m

9 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 359,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mắc một bóng đèn có điện trở R= 2,9 Ω vào hai cực của pin này để thành mạch điện kín.. Khi nạp điện cho acquy, điện năng chủ yếu chuyển hóa thành dạng năng lượng nào sau đây?[r]

Trang 1

KIỂM TRA MỘT TIẾT Mụn: VẬT Lí 11 chương trỡnh Chuẩn

Đề 3:

Họ, tờn

.Lớp

Phần I TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Cõu 1 Một cục pin cú số ghi trờn vỏ là ξ= 3 V, điện trở trong của nú là r = 0,1 Ω Mắc một búng đốn cú điện

trở R= 2,9 Ω vào hai cực của pin này để thành mạch điện kớn Cường độ dũng điện I chạy qua đoạn mạch ?

Cõu 2 Khi nạp điện cho acquy, điện năng chủ yếu chuyển húa thành dạng năng lượng nào sau đõy?

Cõu 3 Một bếp điện khi họat động bỡnh thường cú điện trở R = 20  và cường độ dũng điện qua bếp là

I = 0,5A Tớnh nhiệt lượng Q tỏa ra trong 1 phỳt ?

A Q = 300 J B Q = 600J C Q = 10 J D Khụng cú đỏp số đỳng

Cõu 4 hiệu điện thế được đo bằng :

A Vụn kế B Cụng tơ điện C Ampe kế D Tĩnh điện kế

Cõu 5 : Công suất của nguồn điện đợc xác định theo công thức:

Cõu 6 Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi:

A Sử dụng cỏc dõy dẫn ngắn để mắc mạch điện.

B Dựng pin hay acquy để mắc 1 mạch điện kớn.

C Khi mắc cầu chỡ cho 1 mạch điện kớn.

D Nối 2 cực của 1 nguồn điện bằng dõy dẫn cú điện trở rất nhỏ.

Cõu 7 :Chọn cõu trả lời SAI Trong mạch gồm cỏc điện trờ R1, R2, …, Rn được mắc nối tiếp nhau :

A Cường độ dũng điện IAB = I1 = I2 = = In B Hiệu điện thế UAB = U1 + U2 +…+ Un

C Điện trở tương đương RAB = R1 + R2 +…+ Rn D Hiệu điện thế UAB = U1 = U2 =…= Un

Cõu 8: Cụng của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tớch q = 2C trong nguồn điện từ cực õm đến cực dương

của nú là A = 5J Suất điện động của nguồn điện  ?

A  = 5 V B  = 2 V C  = 2,5 V D  = 10 V

Cõu 9 Đặt vào hai đầu dõy dẫn kim loại một hiệu điện thế khụng đổi thỡ cường độ dũng điện qua dõy dẫn là I =

0,5 A Số electron chạy qua tiết diện ngang dõy dẫn trong t= 12 s là:

Cõu 10: Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng

A làm dịch chuyển các điện tích dơng từ cực dơng của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện.

B làm dịch chuyển các điện tích dơng từ cực âm của nguồn điện sang cực dơng của nguồn điện.

C làm dịch chuyển các điện tích dơng theo chiều điện trờng trong nguồn điện.

D làm dịch chuyển các điện tích âm ngợc chiều điện trờng trong nguồn điện.

Cõu 11 : cụng thức tớnh suất điện độngb, rb trong trường hợp mắc song song là ?

Trang 2

điện trở trong rb của bộ nguồn?

Bài 2 (3 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ : Suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn là ξ1= 10V, r1 = 1  , ξ2 =20V , r2 = 2  , các điện trở R1 = 5  , R2 =2  a Tính suất điện độngξb và điện trở trong rb của bộ nguồn, điện trở Rb? b Tính cường độ dòng điện I qua mạch kín? c Tính nhiệt lượng Qb tỏa ra trên mạch ngoài trong thời gian t = 3 phút?

E1, r1 E2, r2

R 1

R 2

Trang 3

KIỂM TRA MỘT TIẾT Mụn: VẬT Lí 11 chương trỡnh Chuẩn Đề 4 : Họ, tờn

.Lớp

Phần I TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Cõu 1 Một nguồn điện cú suất điện động ξ= 20 V, điện trở trong của nú là r = 1 Ω Mắc một điện trở R= 4 Ω vào hai cực của pin này để thành mạch điện kớn Cường độ dũng điện I chạy qua đoạn mạch ? A 20 A B 1 A C 5 A D 4A Cõu 2 Khi acquy phỏt điện, húa năng chuyển húa chủ yếu chuyển húa thành dạng năng lượng nào sau đõy? A Quang năng B Điện năng C Nhiệt năng D Cơ năng Cõu 3 Một bếp điện khi họat động bỡnh thường cú điện trở R = 10  và cường độ dũng điện qua bếp là I = 4A Tớnh nhiệt lượng Q tỏa ra trong t = 30 phỳt? A Q = 1200 J B Q = 72KJ C Q = 188KJ D 288KJ Cõu 4: Biểu thức nào sau đây là không đúng? Đối với nguồn điện mắc với điện trở R tạo thành mạch kớn A I= R +r E B E = U – Ir C I= U R D E = U + Ir Cõu 5: Dấu hiệu tổng quỏt nhất để nhận biết dũng điện là: A Tỏc dụng húa B Tỏc dụng nhiệt C Tỏc dụng từ D Tỏc dụng sinh lý Cõu 6: Acqui hoạt động dựa vào: A Phản ứng húa học thuận nghịch B Độ chờnh lệch hiệu điện thế điện húa giữa dung dịch điện phõn và 2 kim loại C Độ chờnh lệch điện thế điện húa giữa dung dịch điện phõn và kim loại D Hiệu điện thế điện húa giữa dung dịch điện phõn và kim loại Cõu 7: Chọn cõu trả lời ĐÚNG Trong mạch gồm cỏc điện trờ R1, R2, …, Rn được mắc song song nhau : A Cường độ dũng điện IAB = I1 = I2 = = In

B Hiệu điện thế UAB = U1 + U2 +…+ Un

C Điện trở tương đương 1 / RAB = 1 / R1 + 1 / R2 +…+ 1 / Rn

D Cả 3 cõu đều đỳng

Cõu 8: Suất điện động của nguồn điện một chiều là  = 2V Cụng của lực lạ A = 1J làm dịch chuyển một lượng điện tớch q giữa hai cực bờn trong nguồn điện là

A q = 5 mC B q = 50 mC C q = 0,5 C D q = 2 C

Trang 4

Câu 12 : cho mạch kín gồm nguồn điện có  = 10V, điện trở trong r =2Ω được mắc với điển trở R = 8Ω

Tính hiệu suất H của nguồn điện?

Phần I TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Đ.A

Phần II TỰ LUẬN (4 điểm)

Bài 1 (1 điểm): cho đoạn mạch điện như hình vẽ

cho10 nguồn giống nhau mỗi nguồn có ξ= 4V, r = 0,1 

Tính suất điện động ξb của bộ nguồn,

điện trở trong rb của bộ nguồn?

Bài 2 (3 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ : Suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn là ξ1= 10V, r1 = 4  , ξ2 =25V , r2 = 2  , các điện trở R1 = 12  , R2 = 6  a Tính suất điện độngξb và điện trở trong rb của bộ nguồn, điện trở Rb? b Tính cường độ dòng điện I qua mạch kín? c Tính nhiệt lượng Qb tỏa ra trên mạch ngoài trong thời gian t = 5 phút?

R 1

R 2

Trang 5

KIỂM TRA MỘT TIẾT Mụn: VẬT Lí 11 chương trỡnh Chuẩn Đề 2 : Họ, tờn

.Lớp

Phần I TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Cõu 1 Một cục pin cú số ghi trờn vỏ là ξ= 2 V, điện trở trong của nú là r = 2 Ω Mắc một điện trở R= 8 Ω vào hai cực của pin này để thành mạch điện kớn Cường độ dũng điện I chạy qua đoạn mạch ? A 8 A B 0.5 A C 0,2 A D 1A Cõu 2 Khi acquy phỏt điện, húa năng chuyển húa chủ yếu chuyển húa thành dạng năng lượng nào sau đõy? A Quang năng B Điện năng C Nhiệt năng D Cơ năng Cõu 3 Một bếp điện khi họat động bỡnh thường cú điện trở R = 50  và cường độ dũng điện qua bếp là I = 1A Tớnh nhiệt lượng Q tỏa ra trong t = 30 phỳt? A Q = 1500 J B Q = 500KJ C Q = 90 KJ D Khụng cú đỏp số đỳng Cõu 4 Cường độ dũng điện được đo bằng : A Ampe kế B Cụng tơ điện C Vụn kế D Tĩnh điện kế Cõu 5: Công của dòng điện có đơn vị là: A J/s B kVA C W D kWh Cõu 6 Điểm khỏc nhau chủ yếu giữa acquy và pin vụn-ta là: A Sử dụng dung dịch điện phõn khỏc nhau B Chất dựng làm 2 cực khỏc nhau C Phản ứng húa học xảy ra trong acquy là phản ứng thuận nghịch D Sự tớch điện khỏc nhau ở 2 cực Cõu 7: Dũng điện chạy qua mạch nào dưới đõy KHễNG PHẢI LÀ dũng điện khụng đổi ? Trong mạch điện : A Mạch kớn của đốn pin B Thắp sỏng đốn xe đạp với nguồn là đinamụ

C Mạch kớn thắp sỏng đốn với nguồn là acqui D Mạch kớn thắp sỏng đốn với nguồn là pin mặt trời

Trang 6

A b= n. , rb= n.r B b=  , rb= n.r

C b= n. , rb= r/n D b=  , rb= r/n

Câu 12: Một nguồn điện có điện trở trong r = 0,1 () được mắc với điện trở R= 4,8 () thành mạch kín Khi đó

cường độ dòng điện qua mạch là I = 2,5A.Suất điện động  của nguồn điện là:

A  = 12,00 (V) B.  = 11,75 (V) C  = 14,50 (V) D  = 12,25 (V).

Đ.A

Phần II TỰ LUẬN (4 điểm)

Bài 1 (1 điểm): cho đoạn mạch điện như hình vẽ

cho 8 nguồn giống nhau mỗi nguồn có ξ= 10V, r = 2 

Tính suất điện động ξb của bộ nguồn,

điện trở trong rb của bộ nguồn?

Bài 2 (3 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ : Suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn là ξ1= 20V, r1 = 4  , ξ2 =40V , r2 = 2  , các điện trở R1 = 12  , R2 = 12  a Tính suất điện độngξb và điện trở trong rb của bộ nguồn, điện trở Rb? b Tính cường độ dòng điện I qua mạch kín? c Tính nhiệt lượng Qb tỏa ra trên mạch ngoài trong thời gian t = 5 phút?

R 1

R 2

Trang 7

KIỂM TRA MỘT TIẾT Môn: VẬT LÝ 11 chương trình Chuẩn

Trang 8

điện trở R= 4 Ω vào hai cực của pin này để thành mạch điện kớn Cường độ dũng điện I chạy qua đoạn mạch ?

Cõu 2 Khi nạp điện cho acquy, điện năng chủ yếu chuyển húa thành dạng năng lượng nào sau đõy?

A Quang năng B Húa năng C Nhiệt năng D Cơ năng.

Cõu 3 Một bếp điện khi họat động bỡnh thường cú điện trở R = 100  và cường độ dũng điện qua bếp là

I = 5A Tớnh nhiệt lượng Q tỏa ra trong mỗi giờ

A Q = 9000 J B Q = 500KJ C Q = 500 J D Khụng cú đỏp số đỳng Cõu 4 Điện năng tiờu thụ được đo bằng :

A Vụn kế B Cụng tơ điện C Ampe kế D Tĩnh điện kế Cõu 5 : Công của nguồn điện đợc xác định theo công thức:

Cõu 6 Cú thể tạo ra 1 pin điện húa bằng cỏch ngõm trong dung dịch muối ăn:

A 2 mảnh đồng B 2 mảnh nhụm C 2 mảnh tụn D 1 mảnh nhụm và 1 mảnh kẽm.

Cõu 7 Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào dưới đõy khi

chỳng hoạt động?

A Búng dốn dõy túc B Quạt điện C Ấm điện D Acquy đang được nạp điện.

Cõu 8: Cụng của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tớch q = 1,5C trong nguồn điện từ cực õm

đến cực dương của nú là A= 18J Suất điện động  của nguồn điện?

A  = 1,2 V B  = 12 V C  = 2,7 V D  = 27 V

Cõu 9 Đặt vào hai đầu dõy dẫn kim loại một hiệu điện thế khụng đổi thỡ cường độ dũng điện qua

dõy dẫn là

I = 0,96 A Số electron chạy qua tiết diện ngang dõy dẫn trong t = 10 s là:

A 6.10-19 electron; B 6.10-17 electron C 6.1019 electron; D 6.1017 electron;

Cõu 10 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hớng

B Cờng độ dòng điện là đại lợng đặc trng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và đợc đo bằng

điện lợng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.

C Chiều của dòng điện đợc quy ớc là chiều chuyển dịch của các điện tích dơng.

D Chiều của dòng điện đợc quy ớc là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.

Cõu 11: Hiệu suất của nguồn điện được xỏc định bằng biểu thức:

A

N

U

U

 E

N

N U H

- Ir

E .100%.

Cõu 12: Một nguồn điện cú điện trở trong r = 0,1 () được mắc với điện trở R= 4,8 () thành

mạch kớn Khi đú hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là U = 12 (V) Cường độ dũng điện trong mạch là

A. I = 120 (A) B. I = 12 (A) C. I = 2,5 (A) D. I = 25 (A).

Trang 9

Phần II TỰ LUẬN (4 điểm)

Bài 1 (1 điểm): cho đoạn mạch điện như hình vẽ

cho 8 nguồn giống nhau mỗi nguồn có ξ = 10V, r = 2 

Tính suất điện động ξb của bộ nguồn,

điện trở trong rb của bộ nguồn?

Bài 2 (3 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ : Suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn là ξ1= 30V, r1 = 1  , ξ2 =40V , r2 = 2  , các điện trở R1 = 12  , R2 = 20  a Tính suất điện độngξb và điện trở trong rb của bộ nguồn, điện trở Rb? b Tính cường độ dòng điện I qua mạch kín? c Tính nhiệt lượng Qb tỏa ra trên mạch ngoài trong thời gian t = 10 phút?

E1, r1 E2, r2

R 1

R 2

Ngày đăng: 16/04/2021, 11:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w