Na2CO3, Na3PO4 Câu 3: Ở ruột non của cơ thể người nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật, chất béo bị thủy phân thành: C.. Axit cacboxylic và glixerol Câu 4: Chất vừa
Trang 1Đề 54 – Tánh 10
MA TRẬN
Amin – amino axit,
Vận dụng Vận dụng cao
Kim loại kiềm – kiềm
thổ
Thông hiểu Vận dụng
Thông hiểu
ĐÁP ÁN:
Trang 2Câu 1: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là:
A Al và Mg B Na và Fe C Cu và Ag D Mg và Zn.
Câu 2: Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là
A Ca(OH)2 , Na2CO3, NaNO3 B Na2CO3, Na3PO4
Câu 3: Ở ruột non của cơ thể người nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật, chất
béo bị thủy phân thành:
C Axit béo và glixerol D Axit cacboxylic và glixerol
Câu 4: Chất vừa tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là:
A Metyl fomiat B Iso amyl axetat C Metyl axetat D Etyl axetat
Câu 5: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 6: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng với CH3COOH?
Câu 7: Một cốc nước có chứa 0,2 mol Mg2+ ; 0,3 mol Na+ ; 0,2 mol SO42- và x mol Cl - Giá trị x là
Câu 8: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ Chất khí
đó là
Câu 9: Trong số các polime dưới đây loại nào có nguồn gốc từ xenlulozo: (1) sợi bông (2) tơ tằm; (3)
len lônsg cừu ; (4) tơ enan; (5) tơ visco; (6) tơ nilon-6; (7) tơ axêtat
A (1), (3), (5) B (1), (5), (7) C (1), (5), (7) D (1), (3), (5)
Câu 10: Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch axit vừa tác dụng được với
dung dịch kiềm ?
A AlCl3 và Al2(SO4)3 B Al(NO3)3 và Al(OH)3
C Al2(SO4)3 và Al2O3 D Al(OH)3 và Al2O3
Câu 11: Muốn có 162 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
Câu 12: Một cốc nước có chứa 0,2 mol Mg2+, 0,3 mol Na+, 0,2 mol SO42-, 0,3 mol Cl- Khối lượng
chất tan có trong cốc nước đề bài cho là
Câu 13 : Cho sơ đồ sau: Na2CO3 → A → NaOH → B → NaCl (với A, B là các hợp chất của natri) A
và B lần lượt là
A NaCl và Na2O B Na2SO4 và NaNO3 C NaCl và Na2O D NaCl và Na2SO4
Câu 14 : Phát biểu nào sau đây là sai?
A Fe thuộc chu kì 4, nhóm VIII B
B Al thuộc chu kì 3, nhóm III A
C Al3+ và Fe3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng giống nhau
D Trong hợp chất, Fe có số oxi hóa +2, +3.
Câu 15 : Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion?
A MgSO4 + BaCl2 → MgCl2 + BaSO4 B HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3
C 2NaOH + CuCl2 → 2NaCl + Cu(OH)2 D Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
Câu 16: Este Y có công thức C8H8O2 Cho Y tác dụng với dung dịch KOH thu được sản phẩm có 2 muối Số công thức cấu tạo của Y thỏa mãn tính chất trên là
Trang 3Câu 17: Cho 22,08 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 (có tỉ lệ số mol 1:2) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 18: Đất đèn (CaC2) dùng để điều chế khí nào sau đây?
Câu 19: Trong môi trường kiềm chất nào sau đây tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím?
Câu 20: Cho hỗn hợp bột hai kim loại Mg, Cu vào cốc đựng dung dịch HCl (vừa đủ) thu được chất
khí X, dung dịch chứa muối Y và chất rắn không tan Z Các chất X, Y, Z lần lượt là
C H2, MgCl2, Cu D H2, MgCl2, CuCl2
Câu 21 Cho thanh Mg vào dung dịch CuCl2 1M, sau phản ứng khối lượng thanh Mg tăng 4 gam Thể tích dung dịch CuCl2 đã dùng là
Câu 22 Hòa tan hoàn toàn 10,2 gam Al2O3 cần dùng V lít dung dịch NaOH 2M Giá trị của V là
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn một Hiđrocacbon A trong không khí thu được 3,136 lít khí CO2 (đktc) và 3,15 gam H2O Số đồng phân của Hiđrocacbon A là:
Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch màu tím xanh
B Các hợp chất peptit bền trong môi trường bazơ và môi trường axit.
C Trong một phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit.
D Glyxin có tính lưỡng tính.
Câu 25: Cho vào ống nghiệm 3 - 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 - 3 giọt dung dịch NaOH 10% Tiếp tục nhỏ 2 - 3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam Chất
X không thể là
Câu 26: Đun nóng peptit H2N-CH2-CONH-CH2-CONH-CH(CH3)COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
A ClH3N-CH2-COOH và ClH3N-CH(CH3)-COOH
B H2N-CH2-COOH và H2N-CH(CH3)-COOH
C ClH3N-CH2-COOH và ClH3N-CH2-CH2-COOH
D ClH2N-CH2-COOH và H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 27: Tính thể tích dung dịch HNO3 96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo 89,1 kg xenlulozơ trinitrat
A 12,952 lít B 38,857 lít C 35,810 lít D 58,125 lít
Câu 28: Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) thu được dung dịch X Hấp thụ
CO2 dư vào X, thu được dung dịch chứa chất Y Cho Y tác dụng với Ca(OH)2 theo tỉ lệ mol 1: 1, tạo ra
chất Z tan trong nước Chất Z là
Câu 29: Cho 9,6 gam kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 dư sinh ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Kim loại M là kim loại nào sau đây?
Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Polisaccarit thường do các mắt xích –C6H10O5- liên kết với nhau tạo nên
B Các loại tơ tổng hợp đều bền với nhiệt, với môi trường axit và bazơ.
C Nilon-6, nilon-6,6 và enang thuộc loại tơ poliamit.
D Hầu hết các polime là chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy không xác định.
Trang 4Câu 31 Nung 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg trong không khí, thu được 12,6 gam hỗn hợp rắn Y.
Hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng thu được dung dịch A và 2,24 lít H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 32 Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzene trong phân tử Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối
đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là
A 0,82 gam B 0,68 gam C 2,72 gam D 3,40 gam.
Câu 33 Cho các phát biểu sau:
(a) Hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 2:3) tan hết trong nước dư
(b) Cho nước vôi trong vào nước cứng tạm thời thu được kết tủa
(c) Trong công nghiệp nhôm được điều chế bằng điện phân nóng chảy AlCl3
(d) Fe3+ trong dung dịch oxi hóa được kim loại Cu
(e) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 có xãy ra quá trình ăn mòn điện hóa học
Số phát biểu đúng là
Câu 34 Dẫn 0,04 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO2 qua cacbon nung đỏ, thu được 0,07 mol hỗn
nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 35 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và
natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 36 Cho các nhận định sau :
(1) Peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên có thể cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2
(2) Lipit không hòa tan trong nước
(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(4) Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển thành màu hồng
(5) Dầu ăn hoặc mỡ ăn đều nhẹ hơn nước
(6) Các este thường dễ tan trong nước và có mùi thơm dễ chịu
Số nhận định đúng là
Câu 37: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
X + 3NaOH → X1 + X2 + X3 + H2O
X1 + 2NaOH (rắn) CaO, t0 CH4 + 2Na2CO3
X2 + HCl → Phenol + NaCl
X3 + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag
Công thức phân tử của X là
A C11H12O5 B C10H12O4 C C10H8O4 D C11H10O4
Câu 38 Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat.
hai
Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 2, chất lỏng trong ống thứ nhất phân lớp, chất lỏng trong ống thứ hai đồng nhất
Trang 5(b) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất.
(c) Sau bước 3, sản phẩm phản ứng thủy phân trong cả hai ống nghiệm đều tan tốt trong nước
(d) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)
(e) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm
Số phát biểu đúng là:
Câu 39 Hỗn hợp E gồm hai este mạch hở, trong đó có một este đơn chức là este của axit Y ( Y
không no, mạch phân nhánh có một liên kết C=C ) và một este hai chức Đốt cháy hoàn toàn 12,32 gam E thu được 0,42 mol H2O Biết 12,32 gam E mất màu vừa đủ 0,14 mol Br2 Nếu cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu đươc ba ancol đơn chức và hỗn hợp X gồm hai muối của axit cacboxylic đều không no, có cùng số nguyên tử C Thành phần % khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong X là
Câu 40 Chất X (C5H14O4N2) và Y (C8H18O6N2) đều là muối amoni của axit cacboxylic đơn chức Cho 32,1 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH thu được 0,05 mol chất
hữu cơ đa chức Z và m gam hỗn hợp 3 muối (trong đó có muối của lysin) Giá trị của m gần nhất với
giá trị nào sau đây?
Trang 6HƯỚNG DẪN GIẢI.
Câu 5: Al + 6HCl→ 2AlCl3 + 3H2
n H2 = 0,15 mol ⇒n Al = 0,05 mol⇒m Al =1,35 g
Câu 11: C12H22O11(Saccarozơ) → C6H12O6
n C6H12O6= 0,9 mol ⇒n C12H22O11=0,9 mol ⇒m C12H22O11= 307,8 g.
Câu 12: Khối lượng muối tan = 0,2.24 + 0,3.23 + 0,2.96 + 0,3.35,5 = 41,55g
Câu 17:
n Mg=a→ n MgCO
3=2a (tỉ lệ=1 :2) →m hh=24 a+2.84 a=22,08 → a=0,115mol
n Mg=n H2=0,115 ; n MgCO3=n CO3=2.0,115=0,23 →VKhí=(0,23+ 0,115) 22,4=7,728lit
Câu 23: n CO2=0,14 ;nH2O=0,175.Vì nCO2<n H2O nên A là C n H 2 n+2.
n A=n H2O−n CO2=0,175−0,14=0,035 mol → số C= n CO2
n A =
0,14 0,025=4 → A là C4H10
Câu 27: n xenlulozo trinitrat=0,3 → nHNO3=3 nxenlulozo trinitrat=0,9
96.1.52 = 38,857 lít.
Câu 29: Goi n là hóa trị cao nhất của M.n M=9,6
M ;n NO=0,1 Bảo toàn e: 9,6
M n=3.0,1→ M=32 n Với n=2thì M=64 → M làCu.
Câu 31
Bảo toàn khối lượng: mO2 = 0,15 (mol) => n(HCl) = 4.0,15 + 2.0,1 = 0,8 (mol) => V = 0,8l = 800ml
Câu 32
Tỉ lệ: 1<
n NaOH
n 2este =
0,06 0,05 < 2 → có 1 este đơn chức và 1 este của phenol.
Trường hợp 1: X là C6H5COOCH3 a mol
Y là CH3COOC6H5 b mol
Ta có
⇒ mmuối = 144.0,04+82.0,01+0,01.116=7,74 > 4,7 (loại)
Trường hợp 2: X là HCOOCH2C6H5: a mol
Y là CH3COOC6H5 :b mol
Ta có
⇒ mmuối = 68.0,04+82.0,01+0,01.116= 4,7 (nhận)
Trang 7CH COONa
Câu 33 Cho các phát biểu sau:
(a) Hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 2:3) tan hết trong nước dư
(b) Cho nước vôi trong vào nước cứng tạm thời thu được kết tủa
(c) Trong công nghiệp nhôm được điều chế bằng điện phân nóng chảy AlCl3
(d) Fe3+ trong dung dịch oxi hóa được kim loại Cu
(e) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 có xãy ra quá trình ăn mòn điện hóa học
Số phát biểu đúng là
Câu 34
Ta có nCO và H2 = 2.(0,07-0,04)=0,06 (mol)
m = 20 – 0,06.16 = 19,04 9(g)
Câu 35 Ta có: nX = 2,28/57 = 0,04 (mol) Bảo toàn (O): nH2O = 2,12 (mol)
0,04.k – 0,04 = 2,28 – 2,12 => k = 5
X + 2Br2 sp => a = 0,04.2 = 0,08 (mol)
Câu 36 Cho các nhận định sau :
(1) Peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên có thể cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2
(2) Lipit không hòa tan trong nước
(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(4) Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển thành màu hồng
(5) Dầu ăn hoặc mỡ ăn đều nhẹ hơn nước
(6) Các este thường dễ tan trong nước và có mùi thơm dễ chịu
Số nhận định đúng là
Câu 37
Câu 38 Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat.
hai
Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 2, chất lỏng trong ống thứ nhất phân lớp, chất lỏng trong ống thứ hai đồng nhất
(b) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất
(c) Sau bước 3, sản phẩm phản ứng thủy phân trong cả hai ống nghiệm đều tan tốt trong nước
(d) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)
(e) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm
Số phát biểu đúng là:
Câu 39 Xét phản ứng đốt cháy este:
CO2: a (mol) Bảo toàn khối lượng: 12,32 = 12a + 2.0,42 + 16.2.0,234.2,5k
Mối liên hệ CO2 và H2O: 0,234.2,5.k + 0,14 – 0,36k = a – 0,42
a = 0,61; k = 2/9
Đặt x = số mol este đơn chức; y = số mol este 2 chức
Trang 8Ta có:
2
9
x + 2y = 0,234.2,5
9
Ceste đơn = 7; Ceste 2 chức = 8 Ta có:
1
2
=3
1
C3H7OOC-CH=CH-COOCH3; C3H3COOC3H5
Câu 40.
0,05 0,05 0,05 0,05
0,1 0,1 0,1
(H2N)2C5H9COONa + 3H2O
0,1
m = 39,3 gam