Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dung dịch KOHA. Este nào sau đây khi thủy phân trong dung dịch kiềm thu được hai muối.. Đem hòa tan chất thu được sau
Trang 1Đề 46 – Tánh 02
MA TRẬN
Amin – amino axit,
Vận dụng Vận dụng cao
Kim loại kiềm – kiềm
thổ
Thông hiểu Vận dụng
Thông hiểu
ĐÁP ÁN:
Trang 2Câu 1 Kim loại X có nhiệt độ nóng chảy thấp được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị
khác Ở điều kiện thường, X là chất lỏng Kim loại X là
Câu 2 Ở điều kiện thường, kim loại nào không tan trong nước?
Câu 3 Mưa axit là một hiện tưởng xảy ra do môi trường bị ô nhiễm Tác nhân chủ yếu gây ra mưa axit
là
A N2 và CO2 B CO và C2H4 C CO và SO2 D SO2 và CO2
Câu 4 Chất nào sau đây không phải là este?
A C2H5COCH3 B HCOOCH3 C CH3COOCH2=CH2D (CH3COO)3C3H5
Câu 5 Cho các kim loại sau: Ca, Fe, Al, Cu Kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 6 Hiện tượng khi cho vài giọt dung dịch nước brom vào dung dịch anilin, lắc nhẹ là
A Xuất hiện kết tủa màu đen C Xuất hiện kết tủa màu trắng.
B Có hiện tượng sủi bọt khí D Xuất hiện dung dịch màu xanh.
Câu 7 Chất nào sau đây tác dụng được với Na2CO3 cho ra sản phẩm là NaOH?
Câu 8 Fe phản ứng với chất nào dưới đây cho ra muối Fe3+?
A HCl2 B CuCl2 C H2SO4 đặc nguội D Cl2
Câu 9 Polime thiên nhiên là
A polietilen B amilopectin C poli styren D poli vinylclorua.
Câu 10 Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dung dịch KOH?
A MgCO3 B Al2O3 C Fe2O3 D Al2(SO4)3
Câu 11 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Câu 12 Nước cứng là nước có chứa nhiều ion
A Mg2+, Fe2+ B Ca2+, Ba2+. C Ca2+
, Mg2+ D Mg2+, K+
.
Câu 13 Magie có thể tác dụng được với chất nào sau đây :
Câu 14 Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)3 thu được sản phẩm
Câu 15 Chất nào sau đây là chất điện ly mạnh ?
Câu 16 Este nào sau đây khi thủy phân trong dung dịch kiềm thu được hai muối?
A metyl axetat B phenyl axetat C benzyl fomat D vinyl fomat.
Trang 3Câu 17 Cho 10 gam đá vôi tác dụng với HCl dư thu được V lít khí CO2 V có giá trị
A 3,36 lít B 1,12 lít C 4,48 lít D 2,24 lít.
Câu 18 Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
A. CH2CH2 B CH4 C CH3 CH3 D CH3OH
Câu 19 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A CH3CH2NH2 B H2NCH2COOH C CH3COOH D HCl.
Câu 20 Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
Câu 21 Hòa tan hoàn toàn 10,08 gam hỗn hợp (X) gồm Mg và Fe vào một lượng vừa đủ dung dịch
HCl, sau phản ứng thu được 5,824 lít H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng Mg có trong hỗn hợp (X) là:
Câu 22 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam Fe2O3 với 6,48gam Al Đem hòa tan chất thu
được sau phản ứng bằng dung dịch NaOH dư thì có 4,704 lit H2 (đkc) thoát ra Trị số của m là:
Câu 23 Hidrocacbon nào có 3 liên kết pi trong phân tử?
Câu 24 Cho 0,15 mol glyxin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa m gam
muối Giá trị của m là
Câu 25 Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 80%) Hấp thụ
hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 26 Cho 20g hỗn hợp 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl
1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu được 31,68g hỗn hợp muối Thể tích dung dịch HCl cần dùng là
Câu 27 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây?
A Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
B Saccarozơ phản ứng tráng gương.
C Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh.
D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng
Câu 28 Cho một đinh sắt sạch, dư vào 150 ml dung dịch CuSO4 0,2M Khối lượng đinh sắt sau phản ứng tăng m gam Giá trị của m là
Câu 29 Cho Al và Mg vào dung dịch X chứa FeCl3 và CuCl2 Sau khi các phản ứng xãy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa 3 muối và rắn A chứa hai kim loại Các muối trong A là
A AlCl3, FeCl2, CuCl2 B MgCl2, AlCl3, FeCl2
C MgCl2, AlCl3, CuCl2 D MgCl2, AlCl3, FeCl3
Câu 30 Phát biểu nào sau đây sai?
Trang 4A Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B Tơ visco và tơ axetat là tơ nhân tạo.
C Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
D Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Câu 31 Nung m gam Al và Fe trong không khí một thời gian thu được 18,7 gam hỗn hợp rắn X Hòa
tan hoàn toàn X cần dùng 750 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch A và 1,68 lít H2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 32 Hỗn hợp X gồm metyl fomat, đimetyl oxalat, glixeryl triaxetat và phenyl fomat Thủy phân
hoàn toàn 47,3 gam X trong NaOH dư, đun nóng, thu được m gam hỗn hợp muối và 15,6 gam hỗn hợp
Y gồm các ancol Cho 15,6 gam Y tác dụng với Na (dư) thu được 5,6 lít khí H2 (đkc) Mặt khác đốt cháy
hoàn toàn 47,3 gam X bằng oxi, thu được 92,4 gam CO2 và 26,1 gam H2O giá trị của m là
Câu 33 Cho các phát biểu sau:
(a) Hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1:2) tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng
(b) Hỗn hợp Al2O3 và BaO (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong H2O
(c) Trong công nghiệp, nhôm được điều chế từ quặng boxit
(d) Cho NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 thu được kết tủa trắng
(e) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 xãy ra ăn mòn hóa học
Số phát biểu biểu đúng là
Câu 34 Dẫn lượng khí CO qua 24,0 gam Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư, thu được 1,792 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y có chứa 19,5 gam FeCl3 Giá trị của m là
A 20,96 B 21,28 C 21,12 D 21,60
Câu 35 E là một chất béo được tạo bởi glixerol và hai axit béo X, Y, trong đó số mol Y nhỏ hơn số mol
X (biết X, Y có cùng số C phân tử mỗi chất có không quá ba liên kết π, MX > MY) Đốt cháy hoàn toàn 7,98 gam E thu được 0,51 mol khí CO2 và 0,45 mol nước Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được số mol H2O là:
A 16 B 15 C 17 D 14.
Câu 36 Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột, tripanmitin và lòng trắng trứng đều bị thuỷ phân trong môi trường kiềm, đun nóng
(b) Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước
(c) Tơ olon dai, bền với nhiệt và giữ được nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm
(d) Metylamin có lực bazo lớn hơn lực bazo của etylamin
(e) Gly‒Ala và Gly‒Ala‒Gly đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra hợp chất màu tím
Số phát biểu đúng là:
Trang 5A 1 B 3 C 4 D 2
Câu 37 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10ml dung dịch NaOH 40%.
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng
thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 20 - 25ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp,
cho các phát biểu sau:
(1) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là xà phòng
(2) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối Natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp (3) Ở bước 2, cần thêm nước cất để duy trì lượng nước đầy đủ cho phản ứng thủy phân xảy ra
(4) Sau bước 1 và bước 2 chất lỏng trong cốc thủy tinh phân thành hai lớp
Số phát biểu đúng là
Câu 38 Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol
(1) X + 2NaOH ���� X1 + X2 + X3 (2) X1 + HCl ���� X4 + NaCl
(3) X2 + HCl ���� X5 + NaCl (4) X3 + CuO ��� Xt0 6 + Cu + H2O
Biết X có công thức phân tử C6H10O4 và chứa hai chức este; X1, X2 đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và khối lượng mol của X1 nhỏ hơn khối lượng mol của X2 Phát biểu nào sau đây sai?
A X3 có thể tạo ra X4 bằng một phản ứng B Cho X5 phản ứng với Na thì n = nH 2 X 5
C X6 cho phản ứng tráng gương D Phân tử X2 có hai nguyên tử oxi
Câu 39 Cho X, Y là hai axit hữu cơ đơn chứa, mạch hở (Mx < My); Z là ancol no; T là este mạch hở
được tạo bởi từ X, Y, Z Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được a gam ancol Z và hỗn hợp gồm hai muối có số mol bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối cần dùng 0,7 mol O2 thu được Na2CO3; CO2 và 0,4 mol H2O Dẫn a gam Z vào bình chứa Na dư thấy bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của
X trong hỗn hợp E là
A 8,9% B 11,6% C 13,9% D 9,3%
Câu 40 Cho 40,1 gam hỗn hợp X gồm Y (C5H16O3N2) và Z (C5H14O4N2) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được 7,84 lít khí một amin no, đơn chức (đktc) và dung dịch T Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan (trong đó có 2 muối có số nguyên tử cacbon bằng nhau) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 28,86 B 20,10 C 39,10 D 29,10.
Trang 6HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 17: Cho 10 gam đá vôi tác dụng với HCl dư thu được V lít khí CO2 V có giá trị
= = 0,1 mol V = 0,1 22,4 = 2,24 lít
Câu 21:
Mg + 2HCl MgCl2 + H2
a 2a a a
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
2b b b
mMg = 0,14 24 = 3,36g
Câu 22: 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe (1)
0,1 0,05
Aldư + NaOH NaAlO2 + H2 (2)
nAl = 0,24 mol; = 0,14 mol nAl(1) = 0,24 – 0,14 = 0,1 mol
Câu 24: H2NCH2COOH + NaOH H2NCH2COONa + H2O
BTKL: mglyxin + mNaOH = mmuối + mnước
mmuối= mglyxin + mNaOH - mnước = 0,15 75 + 0,15 40 -0,15 18 = 14,55g
Câu 26: RNH2 + HCl RNH3Cl
BTKL: mHCl = mmuối – mamin= 31,68 – 20 = 11,68g
nHCl = = 0,32 mol V = 0,32 lít = 320 ml
Câu 28: = 0,03 mol = nFe = nCu
mFe tăng = 0,03.(64 – 56) = 0,24g
Câu 31
2
m = 18,7 - 0,3.16 = 13,9 (g)
�
Câu 32
-COO- + NaOH� -COONa + -OH -COO- C H -+ 2NaOH6 4 � -COONa + -C H ONa + H O6 4 2
x x x x y 2y y y y
Trang 71
2
�
x x/2 Ta có:
x
Bảo toàn khối lượng trong phản ứng đốt cháy X, ta có:
2 2
Bảo toàn khối lượng phản ứng thủy phần X:
Câu 33 Cho các phát biểu sau:
(a) Hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1:2) tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng
(b) Hỗn hợp Al2O3 và BaO (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong H2O
(c) Trong công nghiệp, nhôm được điều chế từ quặng boxit
(d) Cho NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 thu được kết tủa trắng
(e) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 xãy ra ăn mòn hóa học
Số phát biểu biểu đúng là
Câu 34
Bảo toàn nguyên tố (Cl): nHCl = 0,18.2 + 0,12.3 = 0,72 (mol)=2nO(X)2nH 2 �nO(X) 0, 28(mol)
Ta có: m = 0,3.56 + 0,28.16 = 21,28 (g)
Câu 35
Do E được tạo thành từ 2 axit béo X, Y và nX > nY => trong E chứa 2 gốc X và 1 gốc Y
Bảo toàn khối lượng trong phản ứng đốt cháy E: mX12nCO 2 2nH O 2 16.6.nE �nE 0,01 (mol)
E
0,51
0,01
Số C trong gốc hidrocacbon của X = số C trong gốc hidrocacbon của Y =
51 6
15
Dựa vào mối quan hệ giữa CO2 và H2O trong phản ứng cháy ta có:
2 2
TH1: kX = 1=> X: C15H29COOH; kY = 2=> Y: C15H27COOH (nhận)
TH2: kX = 2=> X: C15H27COOH; kY = 2=> Y: C15H31COOH (loại vì MX < MY )
Câu 36 Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột, tripanmitin và lòng trắng trứng đều bị thuỷ phân trong môi trường kiềm, đun nóng
Tinh bột chỉ bị thủy phân trong môi trường axit
(b) Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước
Trang 8(c) Tơ olon dai, bền với nhiệt và giữ được nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm
(d) Metylamin có lực bazo lớn hơn lực bazo của etylamin
Amin cùng bậc, số C tăng tính bazo tăng
(f) Gly‒Ala và Gly‒Ala‒Gly đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra hợp chất màu tím
Đipeptit không cho phản ứng màu biure
Số phát biểu đúng là:
Câu 37 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10ml dung dịch NaOH 40%.
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng
thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 20 - 25ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp,
cho các phát biểu sau:
(1) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là xà phòng
(2) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối Natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp (3) Ở bước 2, cần thêm nước cất để duy trì lượng nước đầy đủ cho phản ứng thủy phân xảy ra
(4) Sau bước 1 và bước 2 chất lỏng trong cốc thủy tinh phân thành hai lớp
Số phát biểu đúng là
Câu 38
Câu 39
X Y Z
H O
�
�
�
�
�
�
Ta có: nX và Y = nNaOH = 0,4 (mol) = nmuối.
Bảo toàn Na trong phản ứng đốt muối: nNa2CO3 = 0,2 (mol)
Bảo toàn oxi trong phản ứng đốt muối: 0,4.2 + 0,7.2 = 0,2.3 + 0,4 + 2nCO2 => nCO2 = 0,6 (mol)
Ctrung bình của muối =
0,6 0, 2
1,5
0, 4
RCOONa: 0,2 (mol)
�
� �
CR = 2; Bảo toàn H: 0,2.1 + 0,2.HR = 0,4.2 => HR = 3 => RCOOH: CH2=CH-COONa
mancol = 19,24 + 0,26.2 = 19,76 Ancol no, đa chức: CnH2n+2Oa:
0,52
a => 14n + 2 + 16a = 38a
Trang 9 a = 2, n = 3 => Hỗn hợp E sau quy đổi:
2 g
2
HCOOH: 0,2 (mol)
CH =CH-COOH: 0,2 (mol)
C H (OH) : 0,26
H O: x (mol)
�
�
�
�
�
hỗn hợp E trước quy đổi:
2
g
HCOOH
HCOOH: 0,075 (mol)
CH =CH-COOH: 0,075 (mol)
HCOOC H OOC-CH=CH : 0,125 (mol)
C H (OH) : 0,135 (mol)
�
�
�
�
�
Câu 40 X: (C2H5NH3)2CO3 (a mol); Z: HCOONH3CH2COONH3C2H5 (b mol)
2 3
HCOONa
Na CO : 0,1 (mol)
H NCH COONa: 0,15 (mol)
�
�