Chứng minh rằng DE là tiếp tuyến của đường tròn ( ) O. M là điểm di động trên nửa đường tròn. Qua M vẽ tiếp tuyến với nửa đường tròn. Tìm vị trí của C sao cho khoảng cách MN dà[r]
Trang 1
Tài liệu sưu tầm
Tài liệu sưu tầm
Trang 2H CB
A
H CB
A
CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A , AH là đường cao, biết rằng AB 6cm AC, 8cm Tính ,
BH AH
Bài 2: Cho tam giác ABC có AB 12cm AC, 5cm BC, 13cm , đường cao AH Tính AH
Bài 3: Cho tam giác nhọn ABC AH là đường cao, , D E lần lượt là hình chiếu của H trên AB AC ,Chứng minh rằng:
a) AD AB AE AC b) ADE ABC
Bài 4: Cho tam giác nhọn ABC , BD và CE là hai đường cao Các điểm , N M trên các đường thẳng ,
BD CE sao cho AMBANC 900
Chứng minh rằng tam giác AMN cân
Bài 5: Cho hình vuông ABCD , một điểm E bất kỳ thuộc cạnh AB Gọi F là giao điểm của DE và BC
Chứng minh rằng: 12 1 2 12
DA DE DF
Bài 6:Cho đoạn thẳng AB 4cm C là điểm di động sao cho BC 3cm Vẽ tam giác AMN vuông tại
A có AC là đường cao Xác định vị trí điểm C để 1 2 1 2
Tam giác ABC vuông tại A (gt), theo định lý Py-ta-go ta có:
Trang 3CB
Py-ta-go ta có tam giác ABC vuông tại A
Mà AH là đường cao của tam giác ABC (gt)
Do đó theo hệ thức liên quan đến đường cao,
Ta có: AH BC AB AC
.13 12.5
AH
60( )13
• Qua D dựng đường thẳng vuông góc với
DE , cắt BC tại P Trong tam giác vuông
DPF, có là đường cao nên
Trang 4N
CBA
H
15°
x N
M
E
B A
Xét AMN vuông tại ,A AC là đường cao (gt)
Theo hệ thức liên quan đường cao trong tam giác vuông, ta có:
Vậy khi C nằm giữa A và B sao cho BC 3cm
Vẽ đường trung tuyến AM của tam giác ABC
Tam giác vuông tại A , AH là đường cao, theo hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông,
Ta có: AH2 BH HC BH ; (gt); HC a (gt) b
Trang 5AB C
AC B
Bài 10: Với góc nhọn tùy ý Chứng minh rằng:
a) sin1, cos <1 b) tg sin
Bài 11: Cho biết sin 4
sin 46
cotg28 tg62
Bài 13: Tính sin 102 0sin 202 0 sin 702 0sin 802 0
Bài 14: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, BC a AC, b AB, c
Bài 17: Cho hai góc sao cho , 900
Chứng minh rằng ()sin cos sin cos
Bài 18: Cho góc nhon xAy Các điểm ,B C lần lượt di động trên các tia AB AC sao cho: ,
6
ABAC cm Xác định vị trí ,B C để diện tích tam giác ABC lớn nhất
Hướng dẫn giải Bài 9:
Trang 65
4sin 5 4tg
sin 50 sin 60 sin 70 sin 80
sin 102 sin 202 sin 302 sin 402
cos 40 cos 30 cos 20 cos 10
Trang 7a H
A
CB
A
H
α
c b
a H
A
H
C B
Giả sử có tam giác ABC cos AB c BC, a
Góc nhọn tạo bởi hai đường thẳng AB BC là ,
Vẽ đường cao AH của tam giác ABC
Xét ABC có B,C , vì 900 nên BAC là góc tù
Vẽ các đường cao AH BK , của ABC
Trang 8Vẽ CH là đường cao của tam giác ABC
Xét AHC vuông tại H , theo tỉ lệ số lượng giác
của góc nhọn, ta có:
sinHAC CH
AC
sin
a) sin6cos63 sin2cos2
b) sin4cos4(sincos )(sin cos )
Bài 21: Cho tam giác nhọn ABC và b c 2a Chứng minh rằng:
a) sinBsinC 2 sinA b) 2 1 1
2 2 2
2
2( )
a
b c l
b c
(l a là độ dài phân giác của góc A )
Trang 9Bài 23: Cho tam giác ABC có BC a AC; b AB; c
Bài 24: Cho tam giác ABC có các đường trung tuyến BM và CN vuông góc với nhau
Chứng minh: cotg cotg 2
3
B C
Bài 25: Chứng minh rằng:
a) cos 2cos2sin2 b) sin 22 sin cos
Bài 26: Không dùng bảng số hoặc máy tính bỏ túi Tính sin 30 , cos 30 , sin 15 , cos15 0 0 0 0
Hướng dẫn giải Bài 19:
2
sincos 1
sin 2 sin 40 sin 62 sin 65
(góc tăng, sin tăng) b) cotg420 tg(90042 )0 tg480
a) Theo kết quả bài toán 14, ta có:
sin sin sin
sin sin 2 sin
2 sin sin sin
A B C
c a a
Trang 10B AE AB
(1) (BE là đường phân giác) Theo tính chất đường phân giác, ta còn có:
Ta thấy: cos 452 0 sin 452 0
Và sin 452 0 cos 452 0 1 sin 452 0 1
2
Vậy 2 2 2
2
2( )
a
b c l
b c
Bài 23:
Vẽ đường phân giác AD của tam giác ABC
Theo tính chát đường phân giác của tam giác ta có:
GP PB PC
AP
Trang 11M N
G
P E
B A
Xét tam giác ABC vuông tại A có AC 1,BC 2
Trên tia đối của tia BA lấy D sao cho BDBC
Trang 12
Bài 28: Cho tam giác DEF có DE 9cm DF, 15cm EF, 12cm Tính sinEDF, tgEDF
Bài 29: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB 24cm AC, 5cm Tính sin B
Bài 30: Không dùng bảng số và máy tính, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn a) sin 63 , cos 24 , cos 70 , sin 68 , sin 500 0 0 0 0
b) cotg28 , tg35 , tg47 , cotg65 , cotg210 0 0 0 0
Bài 31: Tính:
a) (sin 340cos 56 )0 24 sin 34 cos 560 0
b) (cos 360sin 36 ).(cos 370 0sin 38 ).(cos 420 0sin 48 )0
Bài 34: Cho tam giác ABC , các đường cao là AD BE CF , ,
Chứng minh rằng: DEF 1 cos2 cos2 cos2
Tam giác ABC vuông tại A , theo định lí Py-ta-go có:
Trang 13E
D
5cm 24
C B
13
AC B BC
13
AB B BC
12
tg
5
AC B AB
12
AB B AC
15 5
EF EDF
cos 70 sin 50 sin 63 cos 21 sin 68
(góc tăng, sin tăng) b) cotg280 cotg(90062 )0
Trang 14M H CB
A
IE
D
CB
Do đó: (tg520cotg43 )(tg290 0cotg61 )(tg130 0tg24 )0 0
Bài 32:
Vẽ đường cao AH của ABC
Do AMC cân đỉnh A (vì AM AC) có AH là đường cao, nên AH là đường trung tuyến
Trang 15Xét AEF và ABC có: EAF (chung)
ABC AEF BDF CDE
Chương II: ĐƯỜNG TRÒN
§1 SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN, TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN
BÀI TẬP
Bài 35: Cho ABC nội tiếp đường tròn đường kính BC
a) Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông
b) Chứng minh rằng 1 2
4
ABC
S BC
Bài 36: Cho một tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau Gọi , , M N R và S
lần lượt là trung điểm của các cạnh AB BC CD và DA, , Chứng minh rằng bốn điểm , ,M N R và S cùng
nằm trên một đường tròn
Bài 37: Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn ( ; )O R Các đường cao BD và CE của tam giác
ABC cắt nhau tại H Vẽ đường kính AF của đường tròn ( ) O
a) Chứng minh BH FC
b) Chứng minh tứ giác BHCF là hình bình hành
c) Vẽ OM BC tại M Chứng minh , ,H M F thẳng hàng
d) Gọi G là trọng tâm của tam giácABC
Chứng minh rằng S AHG 2S AGO
Bài 38: Cho điểm A cố định nằm ngoài đường tròn ( ; ) O R B là điểm di động trên đường tròn ( )O
Gọi ,M I lần lượt là trung điểm của AB OA ,
Xác định vị trí của điểm B để độ dài AB lớn nhất, nhỏ nhất
Bài 42: Cho đường tròn ( ; )O R và hai điểm ,A B nằm ngoài đường tròn sao cho OA2R
Tìm điểm M trên đường tròn để MA2MB đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 16H O CB
A
RS
NM
M
EH
F
D
CB
a) OA OB OC(R)
2
BC OA
AO nên tam giác ABC vuông tại A
b) Vẽ AH là đường cao của tam giác ABC có AH AO
là đường trung bình của ABC nên MN AC (1)
Tương tự: RS là đường trung bình của ACD nên RS AC (2)
là trung điểm của BC (Định lý đường tròn vuông góc dây cung)
Tứ giác BHCF là hình bình hành, M là trung điểm của BC nên là M trung điểm của HF
Trang 17I
B
AO
K
HD
C
BA
M
KD
là trọng tâm của tam giác AHF và HO là đường trung tuyến của tam giác AHF
IM R, không đổi
Do đó M thuộc đường tròn cố định tâm I , bán kính 1
2R b) Xét ba điểm , ,O A B có: OA OB ABOA OB
Nên AC là trung trực của BD , BD là trung trực của AC
Do đó: ,I K lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD ABC ,
Trang 18O'O
Tương tự ta có 2 4
2
4
a OA
R
Tam giác OAB vuông tại O , theo định lí Py-ta-go có:
12
Dấu “=” xảy ra M nằm giữa B và C
Vậy khi M là giao điểm của đoạn thẳng BC và đường tròn ( ) O , (C là điểm trên đoạn OA sao
Kẻ đoạn thẳng OO song song và bằng đoạn
thẳng AB (theo chiều từ A đến B như hình vẽ)
Vì tứ giác MABC là hình bình hành nên ta có:
Lấy một điểm C bất kì trên đường tròn ( ; ) O R
Vẽ hình bình hành ABC M , ta phải chứng minh M thuộc đường tròn ( ; ) O R
Trang 19Thật vậy, vì OO AB
Nên OOM C và OOM C
Suy ra tứ giác OO C M là hình bình hành và ta có:
OMOC R
Điều này chứng tỏ rằng M thuộc đường tròn ( ; ) O R
Vậy tập hợp (quĩ tích) các điểm C thuộc đường tròn tâm O , bán kính R với OO AB và
điểm còn lại nằm trong hai đường tròn này
Thậy vậy, giả sử có C không thuộc hai hình này có ABC mà AB1,AC 1,BC Mâu 1thuẫn gt
Hai hình tròn này chứa 2005 điển nên có một hình tròn chứa không ít hơn 1003 điểm đó
ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN Bài 45: Cho tam giác ABC , các đường cao BD và CE cắt nhau tại H
a) Chứng minh rằng , , ,B E D C cùng thuộc một đường tròn
b) Chứng minh rằng , , ,A D H E cùng thuộc một đường tròn
a) Chứng minh H là trung điểm của AB
b) Tính OH AB, Diện tích OAB theo R
c) Tia OH cắt đường tròn ( ; )O R tại C Tứ giác OABC là hình gì? Vì sao?
Bài 48: Cho một nửa đường tròn ( )O có đường kính AB và một dây cung CD Vẽ AP và BS vuông góc
với CD P CD S( , CD) Chứng minh:
a) P và S ở ngoài đường tròn ( )O
b) PC DS
c) S APSB S ACB S ADB
Bài 49: Cho đường tròn ( ; )O R và một dây cung AB Gọi I là trung điểm của AB Tia OI cắt cung AB tại M
a) Cho R5cm AB; 6cm Tính độ dài dây cung MA
b) Gọi N là điểm đối xứng của M qua O , giả sử MA5cm AB; 6cm Tính bán kính R
Bài 50: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Trên đoạn thẳng OA lấy điểm C và trên đoạn thẳng
OB lấy điểm D sao cho OC OD Từ C và D kẻ hai tia song song cắt nửa đường tròn ở E và F Gọi
I là trung điểm của EF Chứng minh rằng: S CEF S DEF EF OI
Bài 51: Cho đoạn thẳng AB6cm Các đường tròn đi qua ,A B đường tròn nào có độ dài bán kính nhỏ nhất
Bài 52: Cho đường tròn ( ; )O R Các điểm , , ,A B C D thuộc đường tròn ( ; )O R
Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tứ giác ABCD
Trang 20M
B A
O
HC
BA
Bài 55: Cho đường tròn tâm O , đường kính AB Vẽ dây CD không qua tâm và không vuông góc với AB
Qua A và B vẽ các đường vuông góc với CD tại E và F Chứng minh CF DE
Bài 56: Cho nửa đường tròn ( ; )O R đường kính AB , C D là hai điểm trên nửa đường tròn ( )O sao cho
45 ,0 300
CAB DAB AC cắt BD tại , M AD cắt BC tại N
a) Chứng minh rằng MN AB
b) Tính diện tích ABM theo R
Bài 57: Cho đường tròn ( ; )O R và ( l O l 2 )R
a) Tìm quỹ tích trung điểm M của tất cả các dây cung AB 1 của đường tròn ( )O
b) Gọi ,C D là hai điểm tùy ý sao cho CD 1 Hãy dựng hình bình hành CDEF sao cho , E F nằm trên đường tròn ( ; )O R (Chỉ trình bày cách dựng và chứn minh)
Hướng dẫn giải Bài 45:
a) BEC 90 (0CE AB BDC), 90 (0 BD AC)
Gọi M là trung điểm BC , EBC vuông
tại E có EM là đường trung tuyến
cùng thuôc đường tròn tâm M
b) Chứng minh tương tự có , , ,A D H E cùng thuộc đường tròn
c) BED 90 ,0 DE là dây cung khác đường kính đường tròn đường kính BC
không là đường kính của đường tròn ( )O
M là trung điểm của dây cung AB
là trung điểm của đoạn thẳng AB
b) OAB cân tại O (vì OA OB ) có: R
OH là đường trung tuyến nên cũng là đường phân giác
602
AOH HOB AOB
Trang 22E
MI
B
A
O
FI
E
D BC
K
H I
DC
BA
• IAN cho ta: IN2 NA2AI2 5232 16IN 4(cm)
• NEO NIA cho ta: NE ON
NI NA
2, 5.5
3,1254
CEF
S CE EF
1 .2
Trang 23D CB
ABCD
S R R R
Dấu “=” xảy ra
22
AC BD, là hai đường kính vuông góc nhau
Vậy giá trị lớn nhất của diện tích tứ giác ABCD là 2R 2
ngoại tiếp các tam giác ABD , ACD
900
ADB ADC
D
là chân đường cao vẽ từ A của tam giác ABC
Vậy khi D là chân đường cao vẽ từ A của tam giác ABC thì
Trang 24B M
MH HB
33
2
1 . (3 3)2
OM R Nên
2
4
OM R Tam giác vuông OM A cho ta:
A M OA OM
Trang 25Hình a
H
F
EKG
Bài 58: Cho đường tròn ( ;3 )O cm , dây AB 4cm
a) Tính khoảng cách từ tâm O đến dây AB
b) M là điểm sao cho OM 2cm Vẽ dây CD vuông góc OM tại M
So sánh AB và CD
Bài 59: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( ; )O R , có A80 ,0C 500
Gọi khoảng cách từ O đến các cạnh AB AC BC , , lần lượt là OH OK OD , ,
Bài 62: Cho điểm A cố định ở bên trong đường tròn ( ; ) O R ( A 0) và BC là dây cung quay quanh A
Xác định vị trí của dây cung BC lúc này dây cung BC ngắn nhất
Bài 63: Cho điểm BC cố định ở bên trong đường tròn ( ; ) O R ( A 0) và BC là điểm chuyển động trên đường tròn ( )O Xác định vị trí của điểm B sao cho góc ABO lớn nhất
Hướng dẫn giải Bài 58:
Trang 26 là trung điểm của dây cung AB
(Định lý đường kính vuông góc với dây cung)
Nên OH OK (Định lí liên hệ giữa dây và
khoảng cách từ tâm đến dây)
Và H K , lần lượt là trung điểm của AB CD ,
(Định lý đường kính vuông góc dây cung(
Trang 27BA
O
H
CB
A
Bài 63:
Vẽ OH AB tại H , ta có góc OBH nhọn, OH OA , không đổi
Tam giác OBH vuông tại H
Nên OH OBsinOBH
sin
Vậy khi AB vuông góc OA tại A thì góc ABO lớn nhất
4 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN BÀI TẬP
Bài 64: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB 3cm AC, 4cm Vẽ đường tròn tâm A bán kính
2, 8cm
Xác định vị trí tương đối của đường thẳng BC và đường tròn tâm A bán kính 2, 8cm
Bài 65: Cho tam giác ABC vuông tại A có BD là đường phân giác
Xác định vị trí tương đối của đường thẳng BC và đường tròn tâm D bán kính DA
Bài 66: Cho đường thẳng m Tâm A của tất cả các đường tròn có bán kính là 3cm và đường thẳng m tiếp
xúc nhau nằm trên đường nào?
Bài 67: Cho hình thang vuông ABCD có AB 90 ,0 AD2cm BC, 6cm CD, 8cm
Chứng minh rằng AB tiếp xúc với đường tròn đường kính CD
Bài 68: Cho đường tròn ( ; )O R đường kính AB và tiếp tuyến xAy Trên xy lấy một điểm M , kẻ dây cung
BN song song với OM Chứng minh MN là tiếp tuyến của đường tròn ( ) O
Bài 69: Chứng minh rằng:
a) Nếu đường thẳng xy không cắt ( ; ) O R thì mọi điểm của xy nằm bên ngoài đường tròn đó
b) Nếu đường thẳng xy qua một điểm bên trong ( ; ) O R thì phải cắt đường tròn này tại hai điểm phân biệt
c) Nếu đường thẳng xy cắt ( ; ) O R tại A và B (A khác B ) thì mọi điểm nằm giữa A và B đều nằm bên trong đường tròn, các điểm còn lại (trừ A , B ) nằm bên ngoài đường tròn đó
Bài 70: Cho đường thẳng d và đường tròn ( ; ) O R không giao nhau A là điểm trên ( )O
Xác định vị trí điểm A để khoảng cách từ A đến đường thẳng d lớn nhất
Bài 71: Cho điểm A nằm ngoài đường tròn ( ; ) O R Đường thẳng d qua A , gọi B và C là giao điểm của đường thẳng d và đường tròn ( ) O
Xác định vị trí của đường thẳng d để tổng AB AC lớn nhất
Hướng dẫn giải Bài 64:
Vẽ AH là đường cao của tam giác vuông ABC
Trang 28BA
B
A
d'md
IK
D
CB
A
O
N
BA
My
x
dO
Có AB 3cm không đổi, đường thẳng m cố định
Do đó: A thuộc đường thẳng song song với m cách
m một khoảng cách bằng 3cm
Bài 67:
Gọi ,I K lần lượt là trung điểm của CD và AB
Ta có: IK là đường trung bình của hình thang ABCD
Mà OBN cân tại O
Nên: OBM ONB
Do đó: MON AOM
Ta có: OAM ONM
(vì OAON R AOM; MON OM; là cạnh chung) Suy ra: ONM OAM
Ta lại có: OAM 900 (vì xy là tiếp tuyến tại A )
Nên ta có: ONM 900, hay MN ON
Vậy MN là tiếp tuyến của đường tròn ( ) O
Trang 29Nên OM RM ở ngoài ( ; )O R
b) Gọi M là một điểm ở bên trong ( ; ) O R thì OM R
Giả sử đường thẳng xy qua M kẻ OH xy thì OH d
Ta có: OH OM
Do đó d suy ra đường thẳng xy cắt ( ; )R O R ở hai điểm phân biệt
c) Giả sử M là một điểm bất kỳ nằm giữa A và B có thể xảy ta ba trường hợp:
• Nếu M H khi đó OM OH RM ở bên trong đường tròn ( ; )O R
• Nếu M nằm giữa A và H khi đó MH AH OM OA (OM và OA là hai đường
xiên kẻ từ O tới xy , có hai hình chiếu trên xy là MH và AH )
Do đó OM RM ở bên trong đường tròn ( ; )O R
• M nằm giữa B và H , chứng minh tương tự trên ta được M ở bên trong đường tròn
• Nếu d trùng với AD hoặc AD
Ta có các điểm , ,B C D trùng nhau nên
Trang 30C B
AB là tiếp tuyến của đường tròn ( ;C CA )
CA là tiếp tuyến của đường tròn ( ;B BA )
Bài 73: Từ điểm A ở ngoài đường tròn ( ; ) O R vẽ tiếp tuyến AB (B là tiếp điểm), C là điểm trên đường
tròn ( )O sao cho AC AB
a) Chứng minh rằng AC là tiếp điểm của đường tròn ( ) O
b) D là điểm trên AC Đường thẳng qua C vuông góc với OD tại M cắt đường tròn ( ) O tại E (E
khác C ) Chứng minh rằng DE là tiếp tuyến của đường tròn ( ) O
Bài 74: Cho đường tròn ( ; )O R , đường kính AB , M là điểm trên ( ) O , AM cắt tiếp tuyến của đường tròn ( )O tại B và C
a) Tính AM AC theo R
b) Xác định vị trí M để 2AM AC đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 75: Cho nửa đường tròn ( ; )O R đường kính AB M là điểm di động trên nửa đường tròn Qua M vẽ
tiếp tuyến với nửa đường tròn Gọi ,D C lần lượt là hình chiếu của ,A B trên tiếp tuyến ấy
a) Chứng minh rằng AD BC không đổi
b) Xác định vị trí điểm M để diện tích tứ giác ABCD lớn nhất
Bài 76: Cho đường tròn ( ; )O R có AB là dây cung cố định không qua tâm O , C là điểm di động trên cung lớn AB (C không trùng với A và B )
Gọi ( )d là tiếp tuyến tại C của đường tròn ( ; ) O R và , M N lần lượt là chân các đường vuông góc vẽ từ A
và B đến ( )d Tìm vị trí của C sao cho khoảng cách MN dài nhất, ngắn nhất
Bài 77: Cho nửa đường tròn ( ; )O R đường kính AB Điểm M trên đường tròn ( ) O H là hình chiếu của
M trên AB
Xác định vị trí của M để AH HM lớn nhất
Hướng dẫn giải Bài 72:
(Định lí đường kính vuông góc dây cung)
OD là đường trung trực của đoạn thẳng EC
DE DC
Do đó: OED OCD 900 (tính chất đối xứng trục)
Vậy DE là tiếp tuyến của đường tròn ( ) O
Trang 31B
E
MD
C
B
K N
M
C
B A
trên ( )O sao cho MAB 450
Vậy khi M trên đường tròn ( ) O sao cho
là trung điểm của CD
Ta có OM là đường trung bình của hình thang ABCD
DC AB
M
là giao điểm của đường thẳng vuông góc AB vẽ từ O và đường tròn ( )O
Vậy khi M là giao điểm của đường thẳng vuông góc với AB vẽ từ O và đường tròn ( ) O thì diện
Trang 32CB
Dấu “=” xảy ra K B
MN AB
C là giao điểm của đường trung trực AB với cung lớn AB
Vậy khoảng cách MN dài nhất khi C là điểm của đường trung trực AB với cung lớn AB
• Ta có: MN 0
Dấu “=” xảy ra M N
M N A B, , , thẳng hàng
d AB
C là một đầu mút của đường kính song song AB
Vậy khoảng cách ngắn nhất C là một đầu mút của đường kính của đường tròn ( ) O song song với
Mà HCM 450 nên HMC 450 HCM HMC
HMC
có HCM HMC HM HC
Do đó: AH HM AHHC AC
Vậy khi M ở trên đường tròn ( ; ) O R sao cho BOM 450 thì tổng AH HM lớn nhất
6 TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU
BÀI TẬP Bài 78: Từ điểm A nằm bên ngoài đường tròn ( ) O , kẻ các tiếp tuyến AB AC , với đường tròn ( ,B C là các
tiếp điểm) Qua điểm M thuộc cung nhỏ BC vẽ tiếp tuyến với đường tròn ( ) O , cắt các tiếp tuyến AB AC ,
lần lượt ở D và E
Chứng minh rằng:
a) Chu vi ADE 2AB b) BOC 2DOE
Bài 79: Cho nửa đường tròn ( ; )O R đường kính AB Gọi Ax By , là các tia tiếp tuyến của nửa đường tròn
và thuộc cùng một nửa mặt phẳng có chứa nửa đường tròn Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác
,
A B) vẽ tiếp tuyến với nửa đường tròn cắt Ax By , lần lượt tại ,C D
a) Chứng minh rằng CD AC BD COD; 900
b) Chứng minh rằng AC BD R2
c) Chứng minh AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CD
Bài 80: Chọn câu trả lời đúng:
Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi , R r lần lượt là bán kính của đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp của tam giác ABC Có được:
A) ABAC R r B) ABAC 2(R r)
( )2
ABAC Rr D) ABAC 2R r
Trang 33MEC
B
A
O
IM
yx
b) Khi M thay đổi trên đường thẳng d thì vị trí của điểm I luôn luôn cố định
Bài 83: Từ điểm P nằm ngoài đường tròn ( ; ) O R vẽ hai tiếp tuyến PA và PB với A và B là các tiếp điểm Gọi H là chân đường vuông góc vẽ từ A đến đường kính BC
Chứng minh rằng PC cắt AH tại trung điểm I của AH
Bài 84: Cho đường tròn ( ; )O r nội tiếp tam giác ABC với BC tại D Vẽ đường kính DE , AE cắt BC tại M
Chứng minh rằng BD CM
Bài 85: Cho tam giác nhọn ABC có AD BE CF , , là ba đường cao cắt nhau tại , ,H M N lần lượt là hình chiếu của ,B C trên đường thẳng EF
Chứng minh rằng:
a) Tam giác AEF ABC
b) H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác DEF
c) A B C , , là các tâm các đường tròn bàng tiếp của tam giác DEF
d) DEDF MN
Hướng dẫn giải Bài 78:
a) Theo tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau:
Do đó: CM MD OM2 AC BD R2
c) Gọi I là trung điểm CD
Trang 34Vậy AB là tiếp tuyến của đường tròn ( , ) I IO hay đường tròn đường kính CD
d) Xét CAN có CA DB , theo hệ quả của Định lí Ta-lét có:
4
BC ABAC
Trang 35Q
P
IKO
CI
AD
Trang 36x
NE
CB
b) Từ AEF ∽ABC AEF ABC
Chứng minh tương tự trên cũng có: DEC ABC
Suy ra: AEF DEC
Ta có: DEC HED AEFHEF( 90 ) 0
Nên HEDHEF
EH
là đường phân giác của DEF
Chứng minh tương tự cũng có DH là đường phân giác của tam giác DEF
Vậy H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác DEF
c) Gọi Fx là tia đối của tia FD
A là giao điểm của đường phân giác góc D và
đường phân giác góc ngoài đỉnh F nên A là tâm
đường tròn bàng tiếp trong góc D của tam giác DEF
Chứng minh tương tự có C là tâm đường tròn bàng tiếp trong góc E của tam giác DEF , C là tâm đường tròn bàng tiếp trong góc F của tam giác DEF
d) Theo bài toán, ta có:
( ) 2
CV DEF EM,
Trang 37a) Chứng tỏ rằng hai đường tròn ( )O và ( ) O cắt nhau tại hai điểm phân biệt
b) Gọi ,A B là giao điểm của hai đường tròn ( )O và ( ) O Chứng minh rằng OA là tiếp tuyến của
đường tròn ( )O , OA là tiếp tuyến của đường tròn ( )O Tính độ dài AB
Bài 87: Cho hai đường tròn ( ;13 )O cm và ( ;15 O cm) cắt nhau tại A và B , biết AB24cm
Tính độ dài đoạn OO
Bài 88: Cho hai đường tròn ( )O và ( ) O tiếp xúc tại A Đường thẳng qua A cắt ( ) O tại B , cắt ( ) O tại C
(B C khác A ) ,
a) Chứng minh rằng OB O C
b) Gọi d là tiếp tuyến tại B của đường tròn ( ) O , d là tiếp tuyến tại C của đường tròn ( ) O Chứng
minh rằng d d
Bài 89: Cho đường tròn ( ; )O R và ( ; ) O R tiếp xúc ngoài nhau tại A BC là tiếp tuyến chung ngoài của
hai đường tròn (B( ),O C ( ))O Chứng minh rằng BAC 90 ,0 BC 2 RR
Bài 90: Cho đường tròn ( )O và một điểm A cố định trong đường tròn Qua A vẽ dây BC của đường tròn
a) Nếu cách dụng đường tròn ( )O qua A 1 và tiếp xúc với đường tròn ( )O tại B , đường tròn ( )O qua 2
A và tiếp xúc với đường tròn ( )O tại C
b) Chứng minh tứ giác OO AO là hình bình hành Dây BC 1 2 phải có điều kiện gì để tứ giác OO AO 1 2
là hình thoi
c) Gọi M là giao điểm thứ hai của đường tròn ( )O và 1 ( )O2 Khi cắt tuyến BAC quay quanh A thì
M chạy trên đường nào?
Bài 91: Cho hai đường tròn ( ; )O R và ( ; ) O R tiếp xúc ngoài nhau tại A BC là tiếp tuyến chung ngoài
của hai đường tròn ( ,B C là các tiếp tuyến; B( ),O C ( )O )
a) Chứng minh rằng đường tròn đường kính BC tiếp xúc với đường thẳng OO
b) Chứng minh rằng đường tròn đường kinh OO tiếp xúc với đường thẳng BC
c) Giả sử BOO 600 Hãy viết hệ thức giữa R và R
d) Đường tròn ( ; )K x tiếp xúc với cả hai đường tròn ( ),( )O O và tiếp xúc với BC tại M Tính x
theo R R ,
Bài 92: Cho đường tròn ( ; )O R đường kính AB , C là một điểm bất kỳ nằm giữa A và B Vẽ đường tròn
tâm I , đường kính CA ; đường tròn tâm K , đường kính CB
a) Hai đường tròn ( )I và ( ) K có vị trí như thế nào đối với nhau
b) Đường vuông góc với AB tại C cắt đường tròn ( ) O ở D và E DA cắt đường tròn ( ) I ở M ,
DB cắt đường tròn ( )K ở N
c) Xác định vị trí của điểm C trên đường kính AB sao cho MN có độ dài lớn nhất
d) Xác định vị trí của điểm C trên đường kính AB sao cho tứ giác DMCN có diện tích lớn nhất
Bài 93: Cho hai đường tròn ( )O và ( ) O tiếp xúc ngoài tại S Kẻ tiếp tuyến chung ngoài AB CD , với ,A C
thuộc ( ), ,O B D thuộc ( )O
Chứng minh rằng AB CD AC BD
Trang 38A
H O'O
B
A
H O' O
H
B
A
O'O
Bài 94: Cho hai đường tròn ( )O và ( ) O cắt nhau tại ,A B Vẽ hình bình hành OCO B
Chứng minh rằng AC OO
Bài 95: Cho ba đường tròn có bán kính R R R , ,1 2 tiếp xúc ngoài lẫn nhau đôi một và tiếp xúc với một đường
thẳng, trong đó R là bán kính có độ dài nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất của R R 1, 2 theo độ dài R cho trước
Bài 96: Cho hai đường tròn ( ),( )O O cắt nhau tại ,A B Đường thẳng d di động qua A cắt ( ) O tại D (
,
C D khác A )
Xác định vị trí của đường thẳng d để đoạn thẳng CD có độ dài lớn nhất
Hướng dẫn giải Bài 86:
a) 12 5 1312 5
(R R d R R)
Nên hai đường tròn ( )O và ( ) O
cắt nhau tại hai điểm phân biệt
Theo định lí Py-ta-go đảo có tam giác
OAO vuông tại A
OAO A
Do đó: OA là tiếp tuyến của đường tròn ( ) O
O A là tiếp tuyến của đường tròn ( )O OO là đường trung trực của đoạn AB Gọi H là giao điểm của OO và AB
13
AB AH cm
Bài 87:
a) Gọi H là giao điểm của OO là AB
Hai đường tròn ( )O , ( ) O cắt nhau tại ,A B (gt)
Nên OO là đường trung trực của dây chung AB
Ta có: , 12( )
2
AB
AH OO AH cm OHA
vuông tại H , theo định lý Py-ta-go có:
Trang 39B
A
O'O
Vẽ tiếp tuyến chung trong tại A của hai đường tròn cắt
BC tại D Theo tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau có:
có AD là đường trung tuyến và
a) – Vì đường tròn ( )O qua A và B nên 1 O 1
ở trên đường trung trực d của AB
- Vì đường tròn ( )O 1 tiếp xúc trong với đường
tròn ( )O tại B nên O 1 ở trên đoạn OB
Do đó, ta có cách dựng đường tròn ( )O 1 như sau:
• Dựng đường trung trực d của AB , d cắt OB tại O 1
• Dựng đường tròn ( )O bán kính 1 O A1 Đây là đường tròn qua A và tiếp xúc với đường tròn
( )O tại B
• Cách dựng đường tròn ( )O 2 hoàn toàn tương tự như cách dựng đường tròn ( )O 1
Trang 40xK
MI
CB
c) Gọi I và E lần lượt là giao điểm của O O 1 2 với OA và AM Vì tứ giác OO AO là hình bình 1 2
hành nên I là trung điểm của OA , suy ra I là điểm cố định
Mặt khác vì O O 1 2 là đường nối tâm, AM là dây chung của hai đường tròn nên O O1 2 AM tại
trung điểm E của AM
Do đó IE là đường trung bình của tam giác OAM mà IE AM nên tam giác OMA vuông tại
M Vậy khi cát tuyến BAC quay quanh A thì M chạy trên đường tròn đường kính OA cố định
Bài 91:
a) Tiếp tuyến chung trong tại A cắt BC tại I
Theo tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau thì IA IB IC
Vì O A O , , thẳng hàng nên IA OO
Vậy đường tròn ( ; )
2
BC
I tiếp xúc với OO
b) Gọi E là trung điểm của OO , ta có IE là đường trung bình của hình thang OBCO (OB O C
E OO tiếp xúc với BC tại I
c) BOO 600 nên ta có ngay OBO C Kẻ O H OB tại H
Tứ giác BCO H là hình chữ nhật nên HB O C R