Nhận diện được hình dạng của các tế bào máu.. Liệt kê được những nơi tạo huyết trong thời kỳ phôi thai.. Biết được nguồn gốc của cơ quan tạo huyết... Chung nguồn gốc từ những cơ qua
Trang 1MÔ MÁU VÀ BẠCH HUYẾT
Trang 2MỤC TIÊU
1. Kể được các thành phần của máu.
2. Kể được tên các loại tế bào máu.
3. Nhận diện được hình dạng của các tế
bào máu.
4. Liệt kê được những nơi tạo huyết
trong thời kỳ phôi thai.
5. Biết được nguồn gốc của cơ quan tạo
huyết.
Trang 3ĐẶC ĐIỂM CHUNG
Dịch lỏng trong mạch máu và mạch BH là MLKết đặc biệt
Chung nguồn gốc từ những cơ quan tạo huyết
Máu: đỏ vì có huyết cầu tố (Hemoglobin) bạch
huyết thì không
Máu và bạch huyết có liên quan với nhau, TB
Lympho có thể qua lại
TB máu: chu kỳ tái tạo nhanh
CN máu: dinh dưỡng, hô hấp, bảo vệ, đào thải các sản phẩm chuyển hóa, điều hòa thân nhiệt
Trang 4cục máu đông
Trang 5I HUYẾT TƯƠNG
Lỏng, vàng nhạt, mặn, hơi nhớt
Thành phần: protein, lipid, glucid & các chất điện giải
Trang 6II TẾ BÀO MÁU
Trang 7Hồng cầu
Trang 8HC bình thường và những dạng bệnh lý
Trang 92 Tiểu cầu:
- Là những mảnh TB không nhân
- Bầu dục, cầu, sợi
- Tham gia vào quá trình đông máu
Trang 10* Nhuộm màu Acid: BC ưa acid (ái toan).
* Nhuộm màu Bazơ: BC ưa Bazơ (ái kiềm)
* Không nhuộm màu: BC trung tính
Trang 11- BC có đặc tính:
+ Xuyên mạch+ Vận động chủ động+ Hóa ứng động
+ Thực bào+ Chế tiết
- Đời sống: 2-4 ngày ( L có thể 100 ngày)
Trang 12a) Bạch cầu trung tính:
- 7 - 9 micron
- Nhân chia 2-3 thùy
- Bào tương chứa hạt ưa Acid & Bazơ
Trang 13b) Bạch cầu ưa Acid:
- 9 - 10 micron
- Thông thường chia 2 thùy
- Bào tương chứa hạt bắt màu Acid
- Khả năng thực bào thấp
- CN chính: Phản ứng, dị ứng & tiêu diệt
ký sinh trùng
Trang 14Bạch cầu ưa acid
Trang 15c) Bạch cầu ưa Bazơ:
- 9 micron
- Nhân ít phân thùy
- Bào tương chứa hạt bắt màu Bazơ
Trang 16d) Lympho bào:
- Đơn nhân 6 - 9 micron
- Bào tương không có hạt
- 2 loại T & B:
+ Lympho T miễn dịch TB
+ Lympho B miễn dịch dịch thể
Trang 17e) Mono bào:
- 12 - 20 micron, 1 nhân hình cầu, bầu dục, hạt đậu
- ĐTBào, TB Kupffer
- Thực bào yếu hơn ĐTBào
- Có thể hợp nhất TB khổng lồ/ lao hay hủy cốt bào
Trang 18Mono bào
Trang 21B BẠCH HUYẾT:
Lỏng màu vàng, chảy trong các bạch huyết quản
Bạch huyết quản gồm có: bạch huyết tương và bạch huyết
cầu
Bạch huyết tương: gần giống với huyết tương (protein
thấp hơn), albumin > globulin, hình thành tại các mao
mạch bạch huyết, do ngấm dịch mô dưới áp lực thủy tĩnh
và thẩm thấu
Bạch huyết cầu: Lympho(98%), mono bào, một số bạch
cầu hạt
Bạch huyết: bạch huyết ngoại vi (trước các hạch), bạch
huyết trung gian (sau khi đi qua các hạch) và bạch huyết trung tâm (ở ống ngực và ống bạch huyết phải)
Trang 22C SỰ TẠO HUYẾT
1 Tạo huyết phôi thai:
- Thành túi noãn hoàn
- Gan
- Lách
- Tủy xương
2 Tạo huyết sau sanh:
( xem cơ quan tạo huyết)
Trang 23Sơ đồ tạo huyết