Nhôm bền trong không khí vì nhôm có lớp oxit bám chắc và đặc khít ngăn cách nhôm tiếp xúc với môi trường. Còn lớp oxit của sắt xốp không bảo vệ được sắt bên trong..[r]
Trang 2Câu 1: Viết dẫy hoạt động hóa học của kim loại và nêu ý nghĩa?
Câu 2: Nêu tính chất hóa học của nhôm Viết phương trình phản ứng minh họa
Trang 4- Màu trắng xám, có ánh kim, dẫn điện, nhiệt tốt
- Sắt dẻo, có tính nhiễm từ
- Sắt là kim loại nặng, nóng chảy ở 15390C
II Tính chất hóa học
1 Tác dụng với phi kim
a Tác dụng với oxi
Sắt có tính chất hóa học của kim loại không?
Trang 6- Màu trắng xám, có ánh kim, dẫn điện, nhiệt tốt
- Sắt dẻo, có tính nhiễm từ
- Sắt là kim loại nặng, nóng chảy ở 15390C
II Tính chất hóa học
1 Tác dụng với phi kim
a Tác dụng với oxi
3Fe + 2O2 Fet 0 3O4
b Tác dụng với nhiều phi kim khác
2Fe + 3Cl2 2FeClt 0 3
Fe + nhiều PK Muối (hoặc oxit) t 0
2 Tác dụng với dung dịch axit
Trang 7SẮT KHHH: Fe NTK: 56
I Tính chất vật lí
- Màu trắng xám, có ánh kim, dẫn điện, nhiệt tốt
- Sắt dẻo, có tính nhiễm từ
- Sắt là kim loại nặng, nóng chảy ở 15390C
II Tính chất hóa học
1 Tác dụng với phi kim
a Tác dụng với oxi
3Fe + 2O2 Fet 0 3O4
b Tác dụng với nhiều phi kim khác
2Fe + 3Cl2 2FeClt 0 3
Fe + nhiều PK Muối (hoặc oxit) t 0
2 Tác dụng với dung dịch axit
Fe + HCl
Fe + H2SO4 (loãng)
2 FeCl2 + H2 FeSO4 + H2
Fe + 1 số dd axit Muối Fe(II) + H 2
Trang 8II Tính chất hóa học
1 Tác dụng với phi kim
a Tác dụng với oxi
3Fe + 2O2 Fet 0 3O4
b Tác dụng với nhiều phi kim khác
2Fe + 3Cl2 2FeClt 0 3
Fe + nhiều PK Muối (hoặc oxit) t 0
2 Tác dụng với dung dịch axit
Fe + HCl
Fe + H2SO4 (loãng) FeCl FeSO2 + H2
4 + H2
Fe + 1 số dd axit Muối Fe(II) + H 2
Chú ý: Fe không tác dụng với dd
HNO 3 đặc, nguội và H 2 SO 4 đặc,
nguội.
Trang 9SẮT KHHH: Fe NTK: 56
I Tính chất vật lí
II Tính chất hóa học
1 Tác dụng với phi kim
a Tác dụng với oxi
3Fe + 2O2 Fet0 3O4
b Tác dụng với nhiều phi kim khác
2Fe + 3Cl2 2FeClt 0 3
Fe + nhiều PK Muối (hoặc oxit) t 0
2 Tác dụng với dung dịch axit
Fe + HCl
Fe + H2SO4 (loãng) FeCl FeSO2 + H2
4 + H2
Fe + 1 số dd axit Muối Fe(II) + H 2
Chú ý: Fe không tác dụng với dd
HNO 3 đặc, nguội và H 2 SO 4 đặc,
nguội.
3 Tác dụng với dung dịch muối
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Fe + dd muối của KL kém hoạt động hơn dd
muối Fe(II) + KL mới
Xét các trường hợp sau có phản ứng không, nếu
có viết phương trinh hóa học.
a) Fe + Al2(SO4)3
b) Fe + Mg(NO3)2
c) Fe + Pb(NO3)2
d) Fe + AgNO3
Trang 10II Tính chất hóa học
1 Tác dụng với phi kim
a Tác dụng với oxi
3Fe + 2O2 Fet0 3O4
b Tác dụng với nhiều phi kim khác
2Fe + 3Cl2 2FeClt 0 3
Fe + nhiều PK Muối (hoặc oxit) t 0
2 Tác dụng với dung dịch axit
Fe + HCl
Fe + H2SO4 (loãng) FeCl FeSO2 + H2
4 + H2
Fe + 1 số dd axit Muối Fe(II) + H 2
Chú ý: Fe không tác dụng với dd
HNO 3 đặc, nguội và H 2 SO 4 đặc,
nguội.
3 Tác dụng với dung dịch muối
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Fe + dd muối của KL kém hoạt động hơn -> dd
muối Fe(II) + KL mới
Trang 11VẬN DỤNG
còn sắt kém bền ?
?
Nhôm bền trong không khí vì nhôm có lớp oxit bám chắc và đặc khít ngăn cách nhôm tiếp xúc với môi trường Còn lớp oxit của sắt xốp không bảo vệ được sắt bên trong.
Trang 14Dung dịch MgSO4
Cả A, B, C
H2SO4 đặc, nguội Pb(NO3)2
Trang 15FeCl3 và FeCl2
Sắt tác dụng với khí Clo và dung dịch axit HCl sản phẩm lần lượt là muối?
FeCl2 và FeCl3
FeCl2 và FeCl2
FeCl3 và FeCl3
Trang 16Al Fe
Zn
Trang 17Cl2 HCl
Để điều chế FeCl2 có thể cho Fe tác dụng với những chất nào sau đây
CuCl2
B, C đều đúng