- và hoặc allotype D8/17Phản ứng miễn dịch - kháng thể phản ứng chéo - và hoặc miễn dịch tế bào Mô hoặc cơ quan Tim, Khớp, não, mạch máu, mô liên kết BỆNH THẤP TIM... Tim Vi thể có thể
Trang 1BỆNH THẤP TIM
(Acute Rheumatic Fever)
Trang 3 gây tổn thương nhiều cơ quan:
tim, khớp, da, mô dưới da, hệ thần kinh
có thể để lại di chứng trên van tim
Trang 53 NGUYÊN NHÂN – SINH LÝ
BỆNH
Nguyên nhân: Nguyên nhân:
Liên cầu khuẩn tan huyết beta nhóm A
(Beta Hemolytic Streptococcus Group A)
(BHSGA, LCK β A)
Trang 6Lớp vỏ (hyaluronic acid) Khớp (Sụn khớp)
Thành tế bào Cơ tim
(Protein M) (sarcolemma, tropomyosin)
Khớp (bao họat dịch, sụn)
Mô não HLA
Nhóm Carbohydrate Mô van tim
(glycoprotein) N-acetyl glucosamine Rhamnose
Lớp Mucopeptide
Peptidoglycan
Tế bào chất
Màng nguyên sinh chất Sarcolemma cơ tim
Protein, Lipid, Glucose Cơ trơn thành mạch
Nhân đuôi, dưới đồi
Trang 7- và hoặc allotype D8/17
Phản ứng miễn dịch
- kháng thể phản ứng chéo
- và hoặc miễn dịch tế bào
Mô hoặc cơ quan
Tim, Khớp, não, mạch
máu, mô liên kết
BỆNH THẤP TIM
Trang 8KN-Nồng độ đủ cao
← MIỄN DỊCH →
TẾ BÀO
DỊCH THỂ
Trang 94 GIẢI PHẪU BỆNH
3 giai đọan
viêm xuất tiết ở mô liên kết
tạo huyết khối, thành lập thể Aschof
Trang 10− Tim to, mềm, nhão, vách dầy phù nề, buồng tim dãn
− Màng ngòai tim viêm tiết dịch, có các sợi fibrin
− Các nốt nhỏ, sần sùi ở nội tâm mạc
− Các van tim và dây chằng : dầy, xơ hóa, co rút, dính, vôi hóa
Trang 11Van tim bị dầy dính, co rút
Trang 124 GIẢI PHẪU BỆNH
4.1 Tim
Vi thể có thể Aschof
− Các sợi collagen thóai hóa thành fibrin
− Mô xung quanh những mạch máu nhỏ bị thóai hóa, họai tử
− Thâm nhiễm bạch cầu đơn nhân, thực bào, tế bào đa nhân khổng lồ
Miễn dịch hùynh quang: Globulin miễn dịch, bổ thể lắng đọng ở
− Màng tim
− Sợi cơ tim
− Mạch máu
Trang 1313
Trang 144 GIẢI PHẪU BỆNH
4.2 Khớp
Mô mềm sưng phù, tiết dịch
Không : ăn mòn sụn khớp, hóa mủ, xơ hóa
Trang 15 Mệt mỏi, biếng ăn
Chảy máu cam
Đau khớp
Viêm phổi, TDMP
Viêm thận cấp, tiểu đạm, tiểu máu
vi thể
Trang 1616
Trang 17 Chỉ đau hoặc có đủ sưng, nóng, đỏ, đau
Tràn dịch khớp ( ± ), dịch trong, chứa albumin,
lymphocytes
Tự khỏi < 2 tuần
Đáp ứng nhanh với salicylic acid trong 24-48 giờ
Không để di chứng
Trang 18• Viêm khô hoặc tràn dịch nhưng hiếm khi tamponate
• Đau ngực trái, khó thở, diện tim to, tiếng cọ màng tim, tiếng tim mờ
• XQ ngực: tim to, mất các cung, đập yếu, phổi sáng
• ECG: điện thế thấp, so le, ST chênh lên hoặc xuống, T xẹp hoặc âm
• Siêu âm tim: tràn dịch màng tim
Trang 195 LÂM SÀNG – CẬN LÂM
SÀNG
5.2 Viêm tim
Viêm cơ tim (kèm viêm van tim), không để di chứng
• Mệt, khó thở, tức ngực, mạch và nhịp tim nhanh, tiếng tim mờ, gallop
• Kèm suy tim: phù, tiểu ít, gan to, thở nhanh, phổi có rales
• XQ ngực: tim to nhanh, phổi ứ huyết, phù mô kẽ
• ECG: tim nhanh, điện thế thấp, thay đổi ST-T, RL dẫn truyền, phát xung
• Siêu âm tim: tim to, đập yếu, SF, EF giảm
Trang 205 LÂM SÀNG – CẬN LÂM
SÀNG
5.2 Viêm tim
Viêm van tim
• Tức ngực, đau ngực, tim nhanh
• Viêm van 2 lá : ATTThu ≥ 2/6 êm dịu ở mỏm, lan nách
ATTTrương (Carey-Coombs) ở mỏm
• Viêm van ĐMC : ATTTrương ở KGS III trái, lan dọc xương ức
• Viêm van 3 lá : ATTThu ở KGS IV, V trái, lan dọc xương ức,
nghe to hơn khi hít vào
• Siêu âm tim : xác định tổn thương van
Không bao giờ chỉ viêm có van 3 lá
Trang 215 LÂM SÀNG – CẬN LÂM
SÀNG
5.2 Viêm tim
Viêm tim tòan bộ
• Viêm màng ngòai tim, cơ tim, van tim
• Nhiễm trùng nhiễm độc nặng
• Nhanh chóng dẫn tới suy tim, sốc tim, phù phổi cấp
• Không điều trị tích cực sớm sẽ tử vong
Trang 225 LÂM SÀNG – CẬN LÂM
SÀNG
5.2 Viêm tim
Phân độ viêm tim
Viêm tim trung bình có thể để di chứng hở hẹp
van
Viêm tim nặng chắc chắn để di chứng hở hẹp van Độ viêm
tim Tim to Suy tim Âm thổi
Trang 235 LÂM SÀNG – CẬN LÂM
SÀNG
5.3 Múa vờn Syndenham
10-15% ARF, 2-6 tháng sau viêm họng
Múa vờn đơn thuần hoặc kèm triệu chứng khác
Kéo dài nhiều tuần – tháng – 1 năm, không để di chứng
Trang 2424
Trang 25 tự biến mất, không để di chứng
Trang 26 ở thân người, phần gốc chi, di chuyển,
không ngứa, không đau
mảng hồng ban, bờ tròn đậm màu, trung tâm nhạt màu
tự biến mất, không để lại di chứng
Trang 2727
Trang 285 LÂM SÀNG – CẬN LÂM
SÀNG
5.6 Những dấu hiệu nhiễm BHSGA
Cấy phết họng tìm BHSGA
Rapid Strep test
Tìm kháng thể kháng Streptococcus trong máu
− ASO : anti-streptolysin O > 300 đv Todd
Trang 295 LÂM SÀNG – CẬN LÂM
SÀNG
5.6 Những dấu hiệu viêm
VS giờ đầu tăng, thường > 50 mm, trừ khi
bị suy tim
CRP (C Reactive Protein) > 20 mg/ L
Bạch cầu máu tăng, chủ yếu bạch cầu đa nhân trung tính
Thiếu máu nhẹ, đẳng sắc, đẳng bào
Fibrin, alpha 2 globulin, haptoglobine,
orosomucoide tăng
Trang 302 Phản ứng viêm
BC máu, VS, CRP tăng
3 PR dài
2 tiêu chuẩn chính + Bằng chứng nhiễm BHSGA
1 tiêu chuẩn chính + 2 tiêu chuẩn phụ + Bằng chứng nhiễm
BHSGA
Trang 316 CHẨN ĐOÁN
6.1 Chẩn đóan xác định
Chú ý
- Đủ tiêu chuẩn DJ nhưng không phải ARF
- Không đủ tiêu chuẩn DJ nhưng là ARF
Ngọai lệ
- Múa vờn
- Viêm tim âm thầm
- Thấp tái phát
Trang 326 CHẨN ĐOÁN
6.2 Chẩn đóan phân biệt
Các bệnh có sốt và đau khớp
− Viêm khớp dạng thấp thiếu niên
− Viêm khớp nhiễm trùng (sinh mủ, lao, virus)
− Nhiễm trùng huyết
− Viêm khớp phản ứng sau: lỵ, thương hàn, …
− Viêm khớp dị ứng: Henoch-Schonlein
− Bệnh máu ác tín, ung thư xương
− Đau chi tăng trưởng
Trang 336 CHẨN ĐOÁN
6.2 Chẩn đóan phân biệt
Các bệnh có triệu chứng ở tim
− Viêm cơ tim do siêu vi
− Viêm màng ngòai tim do siêu vi
Trang 346 CHẨN ĐOÁN
6.3 Chẩn đóan thể lâm sàng
Đợt thấp cấp (đầu tiên hoặc tái phát)
Đủ tiêu chuẩn của DJ, có phản ứng viêm
Trang 35− 75% giảm sau 6 tuần
− 50% giảm sau 12 tuần
− 5-10% kéo dài > 6 tháng
Trang 388 ĐIỀU TRỊ
Thời gian nghỉ
Viêm tim nhẹ 4 tuần 4 tuần
Viêm tim trung bình 6 tuần 6 tuần
Viêm tim nặng 6 tuần
Hết suy tim
3 tháng
Trang 398 ĐIỀU TRỊ
− Benzathine penicillin TB 1 liều duy nhất
− Benzyl penicillin (Penicillin G) TB hoặc TM 10 ngày
− Penicillin V uống 10 ngày
− Erythromycin uống 10 ngày hoặc
− Macrolide khác uống 5-7 ngày
Trang 408 ĐIỀU TRỊ
Viêm khớp Aspirin 100mg/kg/ngày
Uống trong 2 tuần
Uống trong 2 tuần
Prednisone giảm 5mg mỗi 3
ngày và
Aspirin 75mg/kg/ ngày uống
đến sau khi ngưng Prednisone 3-6 tuần
Viêm tim nặng Methylprednisolone TM
2mg/kg/ngày × 2-3 ngày Sau đó
Prednisone 2mg/kg/ngày
uống trong 3-6 tuần
Prednisone giảm 5mg mỗi 3
ngày và
Aspirin 75mg/kg/ ngày uống
đến sau khi ngưng Prednisone 3-6 tuần
Trang 42 Dùng một trong các thuốc sau
− Benzathine penicillin TB 1 lần duy nhất
− Benzyl penicillin TB hoặc TM 10 ngày
− Penicillin V uống 10 ngày
− Cephalosporine I, II uống 5-7 ngày
(Caphalexin, Cefuroxime, Cefadroxil)
− Erythromycin uống 10 ngày
− Spiramycin uống 5-7 ngày
Trang 43− Benzathin penicillin TB mỗi 4 tuần hoặc
− Penicillin V hoặc Erythromycin hoặc Sulfadiazine uống mỗi ngày
Trang 4444