Format – Save Cõu 7: Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True.. View – Exit Cõu 9: Trong Access, để định dạng lại lề trang dữ liệu, ta thực hiện : A?.
Trang 1KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2010 – 2011
MễN : TIN HỌC 12
Họ và tờn :……….……… Thời gian làm bài : 45 phỳt (khụng kể thời gian phỏt đề)
Lớp : 12A….
I PHẦN TRẢ LỜI :
II PHẦN CÂU HỎI :
Cõu 1: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng ?
(1) Chọn nút Create (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu
(2) Chọn File → New (4) Chọn Blank Database
A (1) → (2) → (4) → (3) B (2) → (4) → (3) → (1)
C (1) → (2) → (3) → (4) D (2) → (3) → (4) → (1)
Cõu 2: Trong Access, để làm việc với chế độ thiết kế ta thực hiện: ……→Design View?
Cõu 3: Trong Access, nút lệnh này có ý nghĩa gì ?
A Mở tệp cơ sở dữ liệu B Khởi động Access
C Xác định khoá chính D Cài mật khẩu cho tệp cơ sở dữ liệu
Cõu 4: Trong Access, kiểu dữ liệu số được khai báo bằng từ ?
Cõu 5: Trong khi thiết kế hệ CSDL, nếu chỳng ta đảm bảo được việc quản lớ cỏc thụng tin cú thể dễ dàng
suy diễn hay tớnh toỏn được từ những dữ liệu đó cú Cú nghĩa là chỳng ta đó đảm bảo được tớnh chất gỡ?
A Tớnh khụng dư thừa B Tớnh nhất quỏn C Tớnh toàn vẹn D Tớnh độc lập
Cõu 6: Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện :
A Tools – Save B View – Save C File – Save D Format – Save
Cõu 7: Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True Khi đó field
GIOI_TINH đợc xác định kiểu dữ liệu gì ?
A Yes/No B Boolean C Date/Time D True/False
Cõu 8: Khi làm việc với Access xong, muốn thoát khỏi Access, ta thực hiện :
A Tools – Exit B File – Exit C Windows – Exit D View – Exit
Cõu 9: Trong Access, để định dạng lại lề trang dữ liệu, ta thực hiện :
A Format – Page Setup B Tools – Page Setup
C Record – Page Setup D File – Page Setup
Cõu 10: Để thiết kế bảng theo ý thớch của mỡnh, sau khi vào hộp thoại New Table, ta chọn:
A Tất cả cõu trờn sai B Design View C DataSheet view D Table Wizard
Cõu 11: Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện :
A Nháy phải chuột lên tên bảng cần nhập B Nháy trái chuột lên tên bảng cần nhập
C Nháy đúp phải chuột lên tên bảng cần nhập D Nháy đúp chuột trỏi lên tên bảng cần nhập
Cõu 12: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím :
Cõu 13: Trong Access, khi chỉ định khoá chính sai, muốn xóa bỏ khoá chính đã chỉ định, ta nháy chuột
vào nút lệnh ?
Cõu 14: Phần mở rộng của tờn tệp tin trong Access là:
Trang 1/2 - Mó đề thi 357
Mó đề 357
Trang 2Cõu 15: Một CSDL là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, đợc lu trữ trên ?
Cõu 16: Trong vai trò của con ngời khi làm việc với các hệ cơ sở dữ liệu, ngời thiết kế và cấp phát quyền
truy cập cơ sở dữ liệu, là ngời ?
A Người quản trị cơ sở dữ liệu B Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính
C Người sử dụng (khách hàng) D Người lập trình ứng dụng
Cõu 17: Trong Access, muốn xúa một bảng ta chọn nỳt lệnh ?
Cõu 18: Giả sử, trường Email có giá trị là: 1234@yahoo.com Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ liệu gì?
A Currency B AutoNumber C Number D Text
Cõu 19: Khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực hiện : → Primary Key
Cõu 20: Trong Access, muốn tạo một cơ sở dữ liệu mới, ta thực hiện
A Insert – New B Tools – New C File – New D View – New
Cõu 21: Khi làm việc với cấu trỳc bảng, để xỏc định tờn trường, ta gừ tờn trường tại cột :
A File Name B Name C Name Field D Field Name
Cõu 22: Trong cửa sổ Design View của 1 Table, muốn định dạng hiển thị dữ liệu cho 1 trường(field) ta sử
dụng thuộc tớnh nào sau đõy?
A Thuộc tớnh Input Mask B Thuộc tớnh Format
C Thuộc tớnh Default Value D Thuộc tớnh Field size
Cõu 23: Khi nhập dữ liệu cho một Table thỡ trường được gọi là khúa chớnh( Primary Key):
A Chỉ cho phộp kiểu Text B Cho phộp để dữ liệu trống.
C Cho phộp trựng cỏc Record trong cựng Table đú D Bắt buộc nhập dữ liệu
Cõu 24: Trong Access, cú mấy chế độ làm việc với cỏc đối tượng ?
Cõu 25: Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường mới, ta thực hiện :
A Tools – Insert Rows B Insert – Rows
C File – Insert Rows D Edit – Insert Rows
Cõu 26: Trong bảng mỗi hàng ( không kể dòng đầu tiên) được gọi là?
Cõu 27: Khi làm việc với cấu trỳc bảng, để xỏc định kiểu dữ liệu của trường, ta xỏc định tờn kiểu dữ liệu
tại cột :
A Data Type B Description C Field Type D Field Properties
Cõu 28: Trong Access, muốn tạo cấu trỳc bảng theo cỏch tự thiết kế, ta chọn?
A Create table in design view B Create table by design view
C Create table for design view D Create table with design view
Cõu 29: Khúa chớnh trong một Table dựng để phõn biệt giữa Record này với Record khỏc trong:
A Giữa 2 Table cú cựng quan hệ B Cựng một Table.
C Giữa Table này với Table khỏc D Giữa hai Table bất kỡ
Cõu 30: Em hiểu như thế nào về cụm từ “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu” ?
A Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính
B Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính
C Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính
D Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu đợc lu trữ trên máy tính
- HẾT
Trang 2/2 - Mó đề thi 357