1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra Sinh 12 (TN)

1 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 9,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 19: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là.. Khi prôtein ức chế bám vào vùng vận hành.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN

TỔ SINH – TD - GDQP

ĐỀ KIỂM 1 TIẾT MÔN SINH 12 TỰ NHIÊN

thời gian làm bài: 45 phút;

Mã đề thi 134

A Trắc nghiệm (7 điểm): Thời gian làm bài 30 phút

Câu 1: Trên mạch mã gốc, codon nào sau đây có vai trò mở đầu quá trình dịch mã?

Câu 2: Trao đổi đoạn không cân giữa 2 nhiễm sắc thể không tương đồng gây hiện tượng

Câu 3: Nguyên nhân chủ yếu nào đã dẫn đến xuất hiện đột biến về số lượng NST là do

A rối loạn cơ chế phân li NST ở kì sau của quá trình phân bào B NST nhân đôi không bình thường.

C một số cặp NST không phân li trong quá trình phân bào giảm nhiễm D sự phá hủy thoi phân bào trong phân bào.

Câu 4: Trình tự nuclêôtit trong ADN có tác dụng bảo vệ và làm các NST không dính vào nhau nằm ở

A hai đầu mút NST B eo thứ cấp C tâm động. D điểm khởi sự nhân đôi

Câu 5: Câu: Một gen trãi qua 5 lần nhân đôi liên tiếp số gen con được tạo ra là

Câu 6: Ở người bệnh đao có số lượng nhiễm sắc thể trong một tế bào là

Câu 7: Hội chứng Đao là loại hội chứng:

1 Xuất hiện do đột biến lặn 2 Làm biến đổi hình thái cơ thể, si đần và vô sinh

3 Xuất hiện do tế bào sinh dưỡng có 3 NST thứ 21 4 Xuất hiện do đột biến ở mẹ, không do đột biến ở bố

Phương án đúng là: A 1,2,3,4 B 2,3 C 2,4 D 2,3,4.

Câu 8: Một gen dài 5100A0 có Ađênin chiếm 15%, Một đột biến xảy ra trong gen làm chiều dài không đổi nhưng số liên kết huy đrô giảm 1 Số nu loại Guanin trong gen đột biến là

Câu 9: Bệnh nào sau đây có thể tìm thấy cả ở người nam và người nữ?

A Hội chứng tớcnơ B Hội chứng claiphentơ C Hội chứng 3X D Bệnh đao.

Câu 10: Ý nghiã của NTBS trong tự nhân đôi của ADN là gì?

A Bảo đảm sự truyền đạt thông tin di truyền chính xác từ ADN đến ARN.

B Bảo đảm sự truyền đạt thông tin di truyền chính xác qua các thế hệ ADN.

C Bảo đảm prôtêin có cấu trúc đúng theo quy định đã mã hóa trong gen.

D đảm bảo sự truyền đạt thông tin di truyền chính xác qua các thế hệ của loài.

Câu 11: Ở người, mất phần vai ngắn nhiễm sắc thể số 5 sẽ gây nên hội chứng

A máu khó đông B tiếng mèo kêu C hồng cầu hình lưỡi liềm D bệnh Đao.

Câu 12: Trong tế bào của thể ba nhiễm( thể ba đơn) có hiện tượng nào sau đây?

A Thiếu 1 NST ở tất cả các cặp B Thừa 1 NST ở một cặp nào đó.

C Mối cặp NST đều có 3 chiếc D Thừa 1 NST ở 2 cặp tương đồng.

Câu 13: Điều hòa hoạt động gen chính là

A điều hòa quá trình phiên mã B điều hòa quá trình dịch mã.

C điều hoà hoạt động nhân đôi ADN D điều hòa lượng sản phẩm của gen.

Câu 14: Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:

A vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

B gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

C vùng vận hành– vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

D gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

Câu 15: Một gen có 2400 nucleotit, có Ađênin chiếm 30%, gen nhân đôi 3 lần liên tiêp Số nu loại Guanin tự do môi trường cung cấp là

Câu 16: Quá trình tự nhân đôi của ADN, trong một chạc sao chép mạch khuôn có mạch bổ sung được tổng hợp liên tục là

A trên cả 2 mạch B mạch khuôn 5’- 3’ C mạch khuôn 3’ – 5’ D trên mạch 1.

Câu 17: Cơ chế phát sinh đột biến gen của 5-BU là

A A-T -> A- 5BU -> X- 5BU -> G-X B A-T -> T- 5BU -> G- 5BU -> G-X.

C A-T -> A- 5BU -> G- 5BU -> X-G D A-T -> A- 5BU -> G- 5BU -> G-X.

Câu 18: Để loại bỏ những gen xấu khỏi nhiễm sắc thể, người ta đã vận dụng hiện tượng

A mất đoạn lớn B chuyển đoạn lớn C chuyển đoạn nhỏ D mất đoạn nhỏ.

Câu 19: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

Câu 20: Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E coli hoạt động?

A Khi prôtein ức chế bám vào vùng vận hành B Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ.

C Khi trong tế bào có lactôzơ D Khi trong tế bào không có lactôzơ.

Câu 21: Một gen dài 5100A0 có Ađênin chiếm 20%, số lượng loại Guanin trong gen là

B Phần tự luận: ( 3 điểm) thời gian làm bài 15 phút.

Câu 1(1 điểm): Trình bày các đặc điểm mã di truyền?

Câu 2(1 điểm): Trình bày cấu trúc siêu hiển vi của NST?

Câu 3(1 điểm): Ở một loài thực vật gen A quy định hoa đỏ trộ hoàn toàn so với gen a quy định hoa trắng Hãy cho biết tỉ lệ

kiểu gen, tỉ lệ kiểu hình của phép lai sau: AAaa x Aaaa

Ngày đăng: 20/02/2021, 05:29

w