2 Cừu có thể giao phối với dê tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết mà không phát triển thành phôi.. Câu 5: Hiện tượng giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
MÔN SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 357
Họ, tên thí sinh: Lớp:
Chọn phương án đúng nhất và tô đen vào bảng sau:
Câu 1: Sự tương tác giữa các đại phân tử nào dẫn đến hình thành sự sống?
C Prôtêin-saccarit-axitnuclêic D Prôtêin-Prôtêin
Câu 2: Xét các ví dụ sau:
(1) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á (2) Cừu có thể giao phối với dê tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết mà không phát triển thành phôi
(3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản
(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài này thường không thụ phấn cho hoa của loài cấy khác
Những ví dụ nào là biểu hiện của cách li trước hợp tử?
A (1), (4) B (1), (2) C (3), (4) D (2), (3)
Câu 3: Trong các dạng vượn người hiện đại, dạng có nhiều đặc điểm giống người nhất là
Câu 4: Người hiện đại (H sapiens) được tiến hóa qua các loài trung gian nào?
A H habilis H erectus H heidelbergensis H sapiens.
B H habilis H erectus H sapiens.
C H habilis H georgicus H heidelbergensis H sapiens.
D H habilis H georgicus H erectus H sapiens.
Câu 5: Hiện tượng giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần
thể theo hướng
A thay đổi tần số alen của quần thể
B tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử
C giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử
D làm giảm tính đa hình quần thể
Câu 6: Các yếu tố nào dưới đây có thể góp phần vào quá trình tiến hóa?
1 Núi cao, biển rộng làm ngăn cách các quần thể
2 Các quần thể khác nhau có mùa sinh sản khác nhau
3 Các quần thể khác nhau sống ở các sinh cảnh khác nhau
A Yếu tố 1 + 3 B Yếu tố 2 + 3 C yếu tố 1 + 2 + 3 D Yếu tố 1 + 2
Câu 7: Các ví dụ nào sau đây thuộc cơ chế cách li trước hợp tử?
(1) Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản
(2) Cây thuộc loài này thường không thụ phấn được cho cây thuộc loài khác
Trang 1/4 - Mã đề thi 357
Trang 2(3) Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển.
(4) Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau
Đáp án đúng là
Câu 8: Lịch sử sự sống trải qua cá đại lần lượt là:
A Thái cổ Cổ sinh Nguyên sinh Trung sinh Tân sinh
B Thái cổ Nguyên sinh Cổ sinh Trung sinh Tân sinh
C Cổ sinh Thái cổ Nguyên sinh Trung sinh Tân sinh
D Cổ sinh Thái cổ Trung sinh Nguyên sinh Tân sinh
Câu 9: Chọn lọc tự nhiên là quá trình
A vừa đào thải biến dị bất lợi vừa tích lũy biến dị có lợi cho sinh vật
B tích lũy những biến dị có lợi cho bản thân sinh vật và cho con người
C đào thải biến dị bất lợi
D tích lũy biến dị có lợi cho sinh vật
Câu 10: Hình thành loài khác khu vực địa lí có thể diễn ra theo sơ đồ
A nòi địa lí loài gốc chánh li địa lí kiểu gan mới loài mới
B loài mới cách li địa lí nòi địa lí cách lí sinh sản loài gốc
C Loài gốc cách li địa lí nòi địa lí cách li sinh sản loài mới
D Loài gốc cách li sinh sản nòi địa lí cách li địa lí loài mới
Câu 11: Cách li trước hợp tử là
A trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ B trở ngại ngăn cản sự thụ tinh
C trở ngại ngăn cản con lai phát triển D trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử
Câu 12: Hình thành loài mới bằng con đường lai xa kết hợp đa bội hóa trong tự nhiên có trình tự?
A Lai xa con lai xa thể song lưỡng bội loài mới
B Lai xa thể lai xa đa bội hóa thể song nhị bội cách li loài mới
C Lai xa thể song lưỡng bội đa bội hóa loài mới
D Lai xa thể lai xa thể song lưỡng bội đa bội hóa cách li loài mới
Câu 13: Từ quần thể cây 2n, người ta tạo ra được quần thể cây 4n Quần thể cây 4n có thể xem là
một loài mới vì:
A quần thể cây 4n có sự khác biệt với quần thể cây 2n về số NST
B quần thể cây 4n giao phấn với các cây của quần thể 2n cho ra cây lai 3n bị bất thụ
C quần thể cây 4n không thể giao phấn được với các cây quần thể 2n
D quần thể cây 4n có các đặc điểm như hình thái, kích thước các cơ quan sinh dưỡng hơn hẳn các cây của quần thể 2n
Câu 14: Hiện tượng cá voi, cá mập giống nhau về kiểu hình là kết quả của
A tiến hóa phân nhánh B tiến hóa đồng quy
C tiêu giảm để thích nghi D tiến hóa phân li
Câu 15: Những nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen:
A CLTN, yếu tố ngẫu nhiên B Di nhập gen và đột biến
C giao phối không ngẫu nhiên D Giao phối ngẫu nhiên
Câu 16: Người ta có thể dựa vào sự khác nhau và giống nhau nhiều hay ít về thành phần, số lượng
trật tự sắp xếp của nuclêotit trong AND để xác định mức độ quan hệ họ hàng giữa các lòai sinh vật Đây là bằng chứng
A địa lí sinh vật học B giải phẫu so sánh
Câu 17: Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa là
Câu 18: Tiêu chuẩn nào “thông dụng” để phân biệt 2 loài?
A Tiêu chuẩn sinh lí – sinh hóa B Tiêu chuẩn địa lí – sinh thái
C Tiêu chuẩn di truyền D Tiêu chuẩn hình thái
Câu 19: Lừa lai với ngựa sinh con la không có khả năng sinh sản Hiện tượng này biểu hiện cho:
Trang 2/4 - Mã đề thi 357
Trang 3A Cách li tập tính B Cách li trước hợp tử.
Câu 20: Các bằng chứng cổ sinh vật học cho thấy: Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái Đất,
thực vật có hoa xuất hiện ở
A kỉ Jura truộc đại Trung sinh
B kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh
C kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh
D kỉ Đệ tam (Thứ ba) thuộc đại Tân sinh
Câu 21: Khi dùng một loại thuốc trừ sâu mới, dù với liều lượng cao cũng không hi vọng tiêu diệt
được toàn bộ số sâu bọ cùng một lúc vì
A thuốc sẽ tác động làm phát sinh những đột biến có khả năng thích ứng cao
B khi đó quá trình chọn lọc tự nhiên diễn ra theo một hướng
C ở sinh vật có cơ chế tự điều chỉnh phù hợp với điều kiện mới
D quần thể giao phối đa hình về kiểu gen
Câu 22: Theo Đacuyn, nguyên nhân nào làm cho sinh vật ngày càng phong phú và đa dạng?
A Chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng
B Biến dị di truyền
C Chọn lọc tự nhiên thông qua tính biến dị và di truyền
D Đào thải các dạng kém thích nghi
Câu 23: Nhà khoa học nào đã chứng minh quá trình hình thành chất hữu cơ bằng con đường hóa
học?
Câu 24: Sự hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật với môi trường sống là do
A tính biến dị và chọn lọc tự nhiên
B chọn lọc tự nhiên
C tính biến dị và di truyền
D chọn lọc tự nhiên dựa trên cơ sở biến dị và di truyền
Câu 25: Câu nào dưới đây nói về vai trò của sự cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới là
đúng nhất?
A Không có sự cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới
B Cách li địa lí luôn luôn dẫn đến cách li sinh sản
C Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp
D Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính dẫn đến phân hóa thành phần kiểu gen của các quần thể cách li
Câu 26: Tác động của di- nhập gen là:
A làm mất đi một hoặc một số gen của sinh vật
B làm tăng sự đa dạng của sinh vật trong tự nhiên
C làm thay đổi tần số các alen trong quần thể
D làm xuất hiện tổ hợp gen mới trong quần thể
Câu 27: Tại sao bên cạnh những loài có tổ chức cơ thể phức tạp vẫn tồn tại những loài có cấu trúc
đơn giản?
A Vì các sinh vật chưa tiến hoá không bị tiêu diệt hết nên vẫn còn sống sót
B Vì sinh vật thích nghi với điều kiện môi trường theo những hướng khác nhau
C Vì các sinh vật này làm mồi hoặc thức ăn cho các sinh vật khác
D Vì sinh giới cũng như môi trường sống rất đa dạng và phong phú
Câu 28: Bằng chứng sinh học phân tử là dựa vào đặc điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài về
A cấu tạo trong các cơ quan nội quan B cấu tạo prôtêin và axit nuclêic
C sinh học và các biến cố địa chất D các giai đoạn phát triển của phôi thai
Câu 29: Các quần thể trong loài không cách li hoàn toàn với nhau và do vậy các quần thể thường có
sự trao đổi các cá thể hoặc các giao tử Hiện tượng này được gọi là
Trang 3/4 - Mã đề thi 357
Trang 4C cỏc yếu tố ngẫu nhiờn D chọn lọc tự nhiờn.
Cõu 30: Kỉ nào phỏt sinh bũ sỏt?
Cõu 31: Vốn gen của quần thể khụng thay đổi khi
A chọn lọc ổn đinh B giao phối khụng ngẫu nhiờn
C giao phối ngẫu nhiờn D ngoại cảnh khụng đổi
Cõu 32: Trong chi Homo đó phỏt hiện mấy loài húa thạch khỏc nhau?
Cõu 33: Những loại biến dị nào sau đõy là nguyờn liệu chớnh của quỏ trỡnh chọn lọc?
A đột biến điểm và biến dị tổ hợp B thường biến
C Đột biến cấu trỳc NST D Đột biến số lượng NST
Cõu 34: Trong cỏc chiều hướng tiến húa của sinh giới, chiều hướng nào dưới đõy là cơ bản nhất?
A Thớch nghi ngày càng hợp lớ B Ngày càng đa dạng và phong phỳ
C Tổ chức ngày càng cao D Ngày càng bị thoỏi húa nghiờm trọng
Cõu 35: Đặc điểm nào sau đõy là cơ quan thoỏi hoỏ ở người?
A Người cú đuụi hoặc cú nhiều đụi vỳ B Mấu lồi ở mộp vành tai
C Lồng ngực hẹp theo chiều lưng bụng D Chi trước ngắn hơn chi sau
Cõu 36: Loài người xuất hiện ở kỉ nào?
Cõu 37: Khi cơ quan thoỏi húa lại phỏt triển và biểu hiện ở cỏ thể của loài thỡ được gọi là
A Hiện tượng lại giống B Hiện tượng đột biến
C Hiện tượng thoỏi húa D Hiện tượng di truyền
Cõu 38: Cho các nhân tố sau:
(1) Biến động di truyền (2) Đột biến
(3) Giao phối không ngẫu nhiên (4) Giao phối ngẫu nhiên
Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là:
A (2), (4) B (1), (4) C (1), (2) D (1), (3)
Cõu 39: Một số loài trong quỏ trỡnh tiến húa lại tiờu giảm một số cơ quan thay vỡ tăng số lượng cỏc
cơ quan Nguyờn nhõn nào sau đõy giải thớch về hiện tượng này?
A Sự tiờu giảm cơ quan giỳp sinh vật thớch nghi tốt hơn
B Do mụi trường sống thay đổi tạo nờn những đột biến mới
C Tiờu giảm cơ quan là do thớch nghi với đời sống kớ sinh
D Cú xu hướng tiến húa quay về dạng tổ tiờn
Cõu 40: Khi núi về chọn lọc tự nhiờn theo quan niệm hiện đại, phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
A Chọn lọc chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với chọn lọc chống lại alen trội
B Chọn lọc tự nhiờn khụng bao giờ đào thải hết alen trội gõy chết ra khỏi quần thể
C Chọn lọc tự nhiờn tỏc động trực tiếp lờn kiểu gen, từ đú làm thay đổi tần số alen của quần thể
D Chọn lọc tự nhiờn làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thể sinh vật lưỡng bội
- HẾT
Trang 4/4 - Mó đề thi 357