Tỉ số giữa thể tích khối tứ diện C EFQ và khối lăng trụ đã cho gần nhất với giá trị nào sau đây.. A..[r]
Trang 1ĐỀ BÀI Câu 1. Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác ABC với AB5cm, AC12cm, BC13cm,
3 ,
SA cm SAABC Tính thể tích V của khối chóp S ABC .
30
V cm
Câu 2. Cho hình chóp tứ giác S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh ABa, AD2a,
SA ABCD , SA3a Tính thể tích V của khối chóp S ABCD.
3 3 2
a
V C V 2 3a3 D V 2a3
Câu 3. Một hình lăng trụ có đáy là hình vuông, có thể tích V , chiều cao h Độ dài a của cạnh đáy là
h
h
V
3
h a V
Câu 4. Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng b
A
2 2 3
a b
2 2 4
a b
2 3 2
a b
2 3 4
a b
Câu 5 Cho hình chóp tam giác đều S ABC. có cạnh đáy bằng a và cạnh bên hợp với đáy một góc
60 Tính thể tích V của khối chóp S ABC.
A
3 3 12
a
3 6
a
3 3
a
3 3 24
a
Câu 6. Cho hình chóp S ABC có ABC đều; mặt bên SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt
đáy và SAB vuông tại S , SAa 3, SB Tính thể tích khối chóp a S ABC
A
3 4
a
3 3
a
3 6
a
3 2
a
Câu 7. Cho lăng trụ tam giác ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a, hình chiếu của A
lên mặt phẳng A B C là điểm B , góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60 Tính thể tích khối
lăng trụ
A
3 3 2
a
3 3 4
a
3 6 8
a
Câu 8. Cho hình lăng trụ tam giác đều cạnh bên bằng a, thể tích bằng
3 3 2
a
Tính độ dài cạnh đáy của hình lăng trụ
Câu 9. Cho lăng trụ đứng ABC A B C có ABa BC, a 3 ,AC2a và góc giữa CB và mặt phẳng'
(ABC bằng ) 60o Mặt phẳng P đi qua trọng tâm tứ diện CA B C và song song với mặt phẳng
TEST NHANH THỂ TÍCH
KHỐI ĐA DIỆN
THỜI GIAN : 20 PHÚT
Trang 2ABC, lần lượt cắt các cạnh AA BB CC, , tại , ,E F Q Tỉ số giữa thể tích khối tứ diện C EFQ
và khối lăng trụ đã cho gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 0, 08 B 0, 05 C 0, 04 D 0, 09
Câu 10. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích là V Gọi M là trung
điểm của SB , P là điểm thuộc cạnh SD sao cho SP2DP Mặt phẳng AMP cắt SC tại N
Tính thể tích khối đa diện ABCDMNP theo V
A 23
30
V
30
V
5
V
30
V
Câu 11. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ', tam giác đáy ABC cân tại C, BAC 30o,
3,
AB a AA ' a Gọi M là trung điểm của BB' Tính thể tích khối đa diện MC ABC '
A
3 3 12
a
3 3 8
a
3 3 24
a
3
3 3 8
a
Câu 12. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, cosin góc hợp
bởi SD và mặt phẳng đáy (ABCD) bằng 1
3 Gọi E F lần lượt là hình chiếu của , A lên ,
SB SD Mặt phẳng AEF chia khối chóp thành hai phần Tính thể tích phần khối chóp không chứa đỉnh S
A
3 2 6
a
3 2 9
a
3 2 6
a
3
2 2 9
a
Câu 13. Trong mặt phẳng ( )P cho tam giác đều ABC cạnh bằng a 6 Gọi M là trung điểm của
AC và B' là điểm đối xứng với B qua M Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại B lấy điểm S sao cho ' SB ' 3 a Gọi H là hình chiếu của M lên SB Tính khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (ABC)
3
a
2
a
Câu 14. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có thể tích là V, các mặt bên tạo với đáy một góc , gọi
( )P là mặt phẳng qua AC và vuông góc với mặt phẳng (SAD), ( )P chia hình chóp S ABCD
thành hai phần Gọi V1 là thể tích phần hình chóp chứa đỉnh S; V2 là thể tích phần hình chóp không chứa đỉnh S Tìm tỷ số thể tích 1
2
V
V
A 12
2 tan C cos2 D 1 tan 2
Câu 15.Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh a , biết SA vuông góc với mặt
phẳng (ABCD) Biết góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SAD) bằng 45 Gọi 0 E M, lần lượt
là trung điểm của SA và SC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DE và BM
13
a
13
a
13
a
2
a
HẾT
Trang 3MA TRẬN ĐỀ
CÁC CHỦ ĐỀ
CÁC MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
CỘNG Nhận biết
(Câu)
Thông hiểu
(Câu)
Vận dụng
(Câu)
VD cao
(Câu)
Thể tích khối đa diện liên
Bài toán tổng hợp liên quan
Sắp thứ tự câu hỏi theo mức độ:
Câu 1 (NB) : Thể tích khối chóp
Câu 2 (NB) : Thể tích khối chóp
Câu 3 (NB) : Thể tích khối lăng trụ
…
BẢNG ĐÁP ÁN
11.B 12.D 13.A 14.D 15.B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 [2H1-3.2-1] Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác ABC với AB5cm, AC12cm,
13
BC cm, SA3cm, SAABC Tính thể tích V của khối chóp S ABC
A V 60cm3 B.V 180cm3 C V 90cm3 D V 30cm3
Lời giải
Tác giả: Lưu Liên ; Fb:Liên Lưu Lưu
Chọn D
AC AB BC tam giác ABC vuông tại A.
3
.3 5.12 30
Câu 2 [2H1-3.2-1] Cho hình chóp tứ giác S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh ABa,
2
AD a, SAABCD, SA3a Tính thể tích V của khối chóp S ABCD.
3 3 2
a
V C V 2 3a3 D V 2a3
Lời giải
Trang 4Tác giả: Lưu Liên ; Fb:Liên Lưu Lưu
Chọn D
3
.3 2 2
Câu 3 [2H1-3.2-1] Một hình lăng trụ có đáy là hình vuông, có thể tích V , chiều cao h Độ dài a của
cạnh đáy là
h
h
V
3
h a V
Lời giải
Tác giả: Lưu Liên ; Fb:Liên Lưu Lưu
Chọn B
Diện tích đáy 2
Sa Thể tích khối lăng trụ là: 2
h
Câu 4 [2H1-3.2-1] Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng
b
A.
2 2 3
a b
2 2 4
a b
2 3 2
a b
2 3 4
a b
Lời giải Chọn D
Diện tích đáy
2 3 4
a
S , chiều cao hb
Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng b là:
V S h b
Câu 5 [2H1-3.2-2] Cho hình chóp tam giác đều S ABC. có cạnh đáy bằng a và cạnh bên hợp với đáy
một góc 60 Tính thể tích V của khối chóp S ABC.
A.
3 3 12
a
3 6
a
3 3
a
3 3 24
a
Lời giải
Tác giả: Lưu Liên ; Fb:Liên Lưu Lưu
Chọn A
Trang 5Gọi H là trọng tâm của ABCSHABC
Ta có: đường thẳng AH là hình chiếu của đường thẳng SA lên ABC
SA ; ABC SA AH; SAH 60o
a
AH AI
Xét SHA vuông tại H: tan 60 3 3
3
.
Câu 6 [2H1-3.2-2] Cho hình chóp S ABC có ABC đều; mặt bên SAB nằm trong mặt phẳng vuông
góc với mặt đáy và SAB vuông tại S , SAa 3, SB Tính thể tích khối chóp a S ABC
A
3 4
a
3 3
a
3 6
a
3 2
a
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Dạ Thu ; Fb: Nguyen Da Thu
Chọn D
I H
C
B A
S
α
Trang 6Kẻ SH vuông góc với AB tại H
Áp dụng định lý Pi - ta - go trong SAB vuông tại S , ta có: AB SA2AB2 4a2 2a
áp dụng hệ thức lượng trong SAB vuông tại S , đường cao SH , ta có:
SH
Ta có: 2
2
3 4
ABC
a
S a ( đvdt )
3 2
V SH S a ( đvtt )
Câu 7 [2H1-3.2-2] Cho lăng trụ tam giác ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a, hình
chiếu của A lên mặt phẳng A B C là điểm B , góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60 Tính
thể tích khối lăng trụ
A
3 3 2
a
3 3 4
a
3 6 8
a
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Dạ Thu ; Fb: Nguyen Da Thu
Chọn C
B H S
Trang 7Theo bài ra ta có:
Diện tích đáy:
2 3 4
a
S ( đvdt )
Chiều cao của khối lăng trụ là AB
Góc giữa cạnh bên và mặt đáy là góc B BA 60 Xét AB B vuông tại A, có:
.tan 60 3
AB AB a
Ta có thể tích khối lăng trụ là
3
V a ( đvtt )
Câu 8 [2H1-3.4-2] Cho hình lăng trụ tam giác đều cạnh bên bằng a, thể tích bằng
3 3 2
a
Tính độ dài cạnh đáy của hình lăng trụ
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Dạ Thu ; Fb: Nguyen Da Thu
Chọn B
Gọi độ dài cạnh đáy là b diện tích đáy là
2 3 4
b
( đvdt )
Theo bài ra ta có:
2 2
a ab a b a
Câu 9 [2H1-3.3-3] Cho lăng trụ đứng ABC A B C có ABa BC, a 3 ,AC2a và góc giữa CB '
và mặt phẳng (ABC bằng ) 60o Mặt phẳng P đi qua trọng tâm tứ diện CA B C và song song
với mặt phẳng ABC, lần lượt cắt các cạnh AA BB CC, , tại , ,E F Q Tỉ số giữa thể tích khối
tứ diện C EFQ và khối lăng trụ đã cho gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 0, 08 B 0, 05 C 0, 04 D 0, 09
Lời giải
a
60 0
A'
C'
B B'
Trang 8Tác giả: Nguyễn Dạ Thu ; Fb: Nguyen Da Thu
Chọn A
Gọi G là trọng tâm tứ diện CA B C ; M và N lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng
,
A B CM ; G là trọng tâm tam giác A B C
Trong tam giác CC M dựng đường thẳng song song với C M qua G , cắt CC tại Q Qua Q
dựng các đường thẳng song song với C A và C B cắt các đường thẳng AA BB, lần lượt tại
,
E F
Ta có:
' ' '
1
1
EFQ
C EFQ ABC A B C A B C
( Do S EFQ S A B C ) 1 Lại có:
//
//
Áp dụng định lý Talet trong không gian, ta
có: CQ CG
CC CG
2
Xét CC M , có: 1 //
3
NG CC
Xét hai tam giác đồng dạng NGG và C GC , ta có: 1
3
1 4
CG CG
3
4
1 4
C Q CC
Kết hợp 1
' ' '
1
0, 083 12
C EFQ ABC A B C
V V
F Q
G' G
M
A
B
B' C
Trang 9Câu 10 [2H1-3.3-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích là V Gọi .
M là trung điểm của SB , P là điểm thuộc cạnh SD sao cho SP2DP Mặt phẳng AMP
cắt SC tại N Tính thể tích khối đa diện ABCDMNP theo V
A 23
30
V
30
V
5
V
30
V
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Dạ Thu ; Fb: Nguyen Da Thu
Chọn A
Gọi:
Trong mặt SBD: E MPSO E SAC
Trong mặt SAC: N AESO
Áp dụng định lý Menelaus cho các tam giác:
SBD : MS FB PD 1 FB 2 DF DB F MP BD
3
EO FD PS EO
NC AO ED NC SC
2
SAMP SABD
SABCD
V
2
SMNP SDCD
SABCD
23 30
ABCDMNP SABCD SAMP SMNP
V V V V V (đvtt)
N
E
M
C
D
S
P
O
Trang 10Câu 11 [2H1-3.4-2] Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ', tam giác đáy ABC cân tại C, BAC 30o
, AB a 3, AA ' a Gọi M là trung điểm của BB' Tính thể tích khối đa diện MC ABC '
A
3 3 12
a
3 3 8
a
3 3 24
a
3
3 3 8
a
Lời giải
Tác giả:Hoàng Thị Trà; Fb: Hoàng Trà
Chọn B
Áp dụng định lý cosin trong tam giác ABC ta có
0
2 cos
2 .cos 30 3
2 os30 3
2
2
c
Ta chia khối đa diện M C ABC ' thành hai khối chóp M ACC ' và M ABC
Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên AC, khi đó tam giác ABH vuông tại H và
0 60
ABH và BH (ACC') Ta có
0
( , ( ')) ( , ( '))
3 cos 3.cos 60
2
a
Do đó
3
( ,( ')) .( )
Ta có
3 0
( ,( )) .( 3.sin 30 )
B
C
A'
C'
B' A
Trang 11Vậy
Câu 12 [2H1-3.2-3] Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy,
cosin góc hợp bởi SD và mặt phẳng đáy (ABCD) bằng 1
3 Gọi ,E F lần lượt là hình chiếu của A lên SB SD Mặt phẳng , AEF chia khối chóp thành hai phần Tính thể tích phần khối chóp không chứa đỉnh S
A
3 2 6
a
3 2 9
a
3 2 6
a
3
2 2 9
a
Lời giải
Tác giả:Hoàng Thị Trà; Fb: Hoàng Trà
Chọn D
Góc hợp bởi SD và mặt phẳng (ABCD) là góc SDA,
Theo bài ra 1
3
AD
SD
Có
2 2 3
3
SB
Gọi OACBD , G EF SO Trong mặt phẳng (SAC) gọi H AGSC Khi đó mặt phẳng AEF cắt khối chóp S ABCD theo thiết diện là tứ giác AEHF
Gọi V1 là thể tích phần hình chóp không chứa đỉnh S Khi đó V S ABCD. V S AEHF. V1
H
B A
S
O F
E
G
Trang 12Ta có 2 / / 2
SB SD SO suy ra G là trọng tâm của tam giác SAC
1 2
SH SC
Ta có
3
EF
S AHF
S ACD
Ta có
3
.
S AEH
S AEH S ABC
S ABC
Vậy
3
2 9
S AEHF S AEH S AHF
a
Do đó
2 2 2 2
S AEHF
Câu 13 [2H1-3.4-3] Trong mặt phẳng ( )P cho tam giác đều ABC cạnh bằng a 6 Gọi M là trung
điểm của AC và B' là điểm đối xứng với B qua M Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại B' lấy điểm S sao cho SB ' 3 a Gọi H là hình chiếu của M lên SB Tính khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (ABC)
3
a
2
a
Lời giải
Tác giả:Hoàng Thị Trà; Fb: Hoàng Trà
Chọn A
Vì BM là đường trung tuyến của tam giác ABC đều cạnh bằng a 6 nên 3 18
, suy ra BB'2BM a 18
Trong tam giác vuông SBB ', ta có:
B'
C S
A
M
B H
Trang 13Ta có BHM BB S ' , suy ra
18 18
3
a a
( ,( )) ( ,( )) 3 3 3
Câu 14 [2H1-3.3-4] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có thể tích là V, các mặt bên tạo với đáy một
góc , gọi ( )P là mặt phẳng qua AC và vuông góc với mặt phẳng (SAD), ( )P chia hình chóp S ABCD thành hai phần Gọi V1 là thể tích phần hình chóp chứa đỉnh S; V2 là thể tích phần hình chóp không chứa đỉnh S Tìm tỷ số thể tích 1
2
V
V
A 12
2 tan C cos2 D 1 tan 2
Lời giải
Tác giả:Hoàng Thị Trà; Fb: Hoàng Trà
Chọn D
Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AD BC, Khi đó ta có SNM SMN
gọi O là tâm hình vuông ABCD Do ADSM AD, MN AD(SMN)
(SAD) (SMN)
Vì (SAD)(SMN)SM nên trong (SNM) kẻ NK SM K, SM
Trong tam giác KMN , từ O kẻ OI / /NK I, SM , trong (SAD) có AI SD E
Do OI/ /NK OI (SAD)(EAC)(SAD) Vậy (P) cắchóp theo thiết diện là tam giác
AEC
Gọi thể tích phần hình chóp chứa đỉnh S là V1, thể tích phần hình chóp không chứa đỉnh S là V2
Theo tỉ số thể tích ta có: .
.
D EAC
D SAC
V DS DA DC DS
DS
/ / EF=
2
I
N
O A
B
D S
C
M K
E
Trang 142 2.
Xét tam giác vuông SOM, có SO2 SI SM OM , 2 MI SM , từ đó suy ra
2
2 cot
IS OS
Ta có
2
2.cot
Vậy
2
2
Vậy
2
2 1
2
2
1
cos cos
1 cos
V V
V
V
Câu 15 [2H1-3.4-4] Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh a , biết SA vuông góc
với mặt phẳng (ABCD) Biết góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SAD) bằng 45 Gọi 0 E M, lần lượt là trung điểm của SA và SC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DE và BM
13
a
13
a
13
a
2
a
Lời giải
Tác giả:Hoàng Thị Trà; Fb: Hoàng Trà
Chọn B
Trang 15Vì S(SAD)(SBC) , AD/ /BC , nên (SAD)(SBC)St , trong đó
Tam giác SAB vuông và cân tại ASAAB a
Dựng hình bình hành ADQC , lấy P là trung điểm của DQ Khi đó:
& / / , &
EM DP AO EM DPAOEMPD là hình bình hành
Ta có: OMBP OM / /SA SA, ABCD
Kẻ OHBP H OMHBPOMH BMPMH
Kẻ OI MH I OI d O BMP ;
Tìm OI :
1
BP là đường trung tuyến tam giác BDQ
10
2 2
OH
t
Trang 16Ta có
2 2
SA a
OM