ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG VIỆT Nhờ phụ huynh dạy cho các em đọc, viết các bài sau:.. Đọc: Hoa ngọc lan.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG VIỆT Nhờ phụ huynh dạy cho các em đọc, viết các bài sau: Đọc: Hoa ngọc lan Ai dậy sớm Mưu chú sẻ.
Viết: Nhà bà ngoại Câu đố
MÔN TOÁN
Các số có hai chữ số trang 136, 138, 140
So sánh các số có hai chữ số trang 142
Luyện tập trang 144, 146
Bảng các số từ 1 đến 100 trang 145
Trang 2Họ và tên:
Lớp: 1
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN Bài 1: Viết (theo mẫu) : 76 gồm 7 chục và 7 đơn vị
95 gồm … chục và … đơn vị
83 gồm … chục và … đơn vị
90 gồm … chục và … đơn vị
59 gồm … chục và … đơn vị
20 gồm … chục và … đơn vị
99 gồm … chục và … đơn vị
Bài 2: Nối số với cách đọc của mỗi số
Hai mươi mốt
Năm mươi tư
Ba mươi ba
Sáu mươi sáu
Chín mươi
Bảy mươi mốt
Năm mươi tám
Tám mươi lăm
Bài 3: Điền dấu >, <, =
34 … 38
36 … 30
37 … 37
25 … 30
55 … 57
55 … 55
55 … 51
85 … 95
90 … 90
97 … 92
92 … 97
48 … 42
Bài 4: Đúng ghi đ, sai ghi s
Ba mươi sáu viết là 306 ……
Ba mươi sáu viết là 36 ……
54 gồm 5 chục và 4 đơn vị ……
54 gồm 5 và 4 ……
Bài 5: Tính nhẩm
50 + 30 = ……
60 - 50 = ……
80 - 20 = ……
20 + 60 = ……
70 cm + 10 cm = ………
40 cm + 20 cm = ………
Bài 6: Viết số thích hợp vào chỗ trống
54
Trang 3ĐÁP ÁN Bài 1: Viết (theo mẫu) : 76 gồm 7 chục và 7 đơn vị
95 gồm 9 chục và 5 đơn vị
83 gồm 8 chục và 3 đơn vị
90 gồm 9 chục và 0 đơn vị
59 gồm 5 chục và 9 đơn vị
20 gồm 2 chục và 0 đơn vị
99 gồm 9 chục và 9 đơn vị Bài 2: Nối số với cách đọc của mỗi số
Hai mươi mốt
Năm mươi tư
Ba mươi ba
Sáu mươi sáu
Chín mươi
Bảy mươi mốt
Năm mươi tám
Tám mươi lăm
Bài 3: Điền dấu >, <, =
34 < 38
36 > 30
37 = 37
25 < 30
55 < 57
55 = 55
55 > 51
85 < 95
90 = 90
97 > 92
92 < 97
48 > 42 Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Ba mươi sáu viết là 306 S
Ba mươi sáu viết là 36 Đ
54 gồm 5 chục và 4 đơn vị Đ
54 gồm 5 và 4 S Bài 5: Tính nhẩm
50 + 30 = 80
60 - 50 = 10
80 - 20 = 60
20 + 60 = 80
70 cm + 10 cm = 80 cm
40 cm + 20 cm = 60 cm
Bài 6: Viết số thích hợp vào chỗ trống
54