Mời Khỉ Tham quan Thủy cung Câu 7: Khi đã đi xa bờ, Cá Sấu nói với Khỉ điều gìC. Tôi cần quả tim của bạn.[r]
Trang 1Trường tiểu học Nguyễn Hữu Huân
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2 (Tuần 6)
I Đọc bài: “Quả tim Khỉ” (SGK Tiếng Việt 2 tập II trang 50, 51), làm các bài tập sau:
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng nhất:
Câu 1: Một ngày nắng đẹp, đang leo trèo trên hàng dừa ven sông, Khỉ thấy một con vật thế nào?
A Da sần sùi, dài thượt, mắt ti hí
B Da nhẵn bóng, dài thượt, hàm răng nhọn hoắt
C Da sần sùi, dài thượt, hàm răng nhọn hoắt, mắt ti hí
D Da sần sùi, hàm răng nhọn hoắt
Câu 2: Con vật mà Khỉ nhìn thấy là con gì?
Câu 3: Vì sao con vật ấy khóc?
A.Vì buồn B Vì nhớ mẹ C Vì thương Khỉ D Vì chả có ai chơi cùng
Câu 4: Thấy Cá Sấu khóc vì chả có ai chơi, Khỉ làm gì ?
A Không thèm chơi với Cá Sấu
B Mời Cá Sấu kết bạn
C Không quan tâm tới Cá Sấu
D Bỏ đi, không thèm nói chuyện với Cá Sấu
Câu 5: Khi trở thành bạn, Khỉ đã làm gì cho Cá Sấu?
A Nấu cơm cho Cá Sấu ăn B Hái hoa quả cho Cá Sấu ăn mỗi ngày
C Tắm cho Cá Sấu D Dạy Cá Sấu học bài
Câu 6: Một hôm, Cá Sấu mời Khỉ đi đâu?
A Mời Khỉ đến chơi nhà B Mời Khỉ đi du lịch
C Mời Khỉ cùng bơi lội D Mời Khỉ Tham quan Thủy cung
Câu 7: Khi đã đi xa bờ, Cá Sấu nói với Khỉ điều gì?
A Tôi cần quả tim của bạn B Tôi rất quý mến bạn
C Tôi không muốn chơi với bạn D Chúng ta cùng trở về nhà bạn đi!
Câu 8: Nghe Cá Sấu nói thế, thái độ Khỉ ra sao?
A Vô cùng tức giận B Hết sức hoảng sợ
C Vô cùng bình tĩnh D Hết sức hoảng sợ nhưng rồi trấn tĩnh lại
Câu 9: Viết lại câu nói của Khỉ sau lời đề nghị của Cá Sấu?
Câu 10: Đọc xong bài đọc, em thấy Cá Sấu là một con vật thế nào?
A Thông minh, hiền lành, tốt bụng B Yêu quý bạn bè
C Giả dối, bội bạc, ngu ngốc D Thật thà, dễ mến
Câu 11: Khỉ là con vật như thế nào?
A Thông minh, hiền lành, tốt bụng B Yêu quý bạn bè
C Giả dối, bội bạc, ngu ngốc D Thật thà, dễ mến
Câu 12: Chép lại đúng chính tả, sạch, đẹp bài “Sông Hương”; đoạn: “Mỗi mùa hè tới lung linh dát vàng.”, SGK Tiếng việt 2 tập II trang 72
Trang 2II Luyện từ và câu
Câu 1: Quan sát hình ảnh các con vật có trong tranh dưới đây, chọn cho mỗi con vật một từ chỉ
đúng đặc điểm của nó (tò mò, nhút nhát, dữ tợn, tinh ranh, hiền lành, nhanh nhẹn) rồi viết
vào chỗ trống:
Cáo……… …… Sóc………
Gấu……… Nai………
Thỏ……… Hổ (cọp)………
Câu 2: Hãy chọn từ chỉ tên các con vật (thỏ, voi, hổ (cọp), sóc) và viết vào mỗi chỗ trống thích hợp cho các câu dưới đây: a) Dữ như………
b) Nhát như…………
c) Khoẻ như …………
d) Nhanh như…………
Trang 3Câu 3: Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy vào :
Từ sáng sớm Khánh và Giang đã náo nức chờ đợi mẹ cho đi thăm vườn thú Hai chị em ăn mặc đẹp, hớn hở chạy xuống cầu thang Ngoài đường người và xe đi lại như mắc cửi Trong vườn thú trẻ em chạy nhảy tung tăng
Câu 4: Viết một đoạn văn (khoảng 5 câu) nói về cảnh vật mùa xuân theo gợi ý sau:
Gợi ý:
1 Mùa xuân bắt đầu từ tháng nào?
2 Cảnh vật mùa xuân có những nét gì nổi bật (bầu trời, mây ra sao; nắng, gió như thế nào? Con đường làng, hoa, cỏ, vườn cây có gì thay đổi)?
3 Nhìn cảnh vật mùa xuân, em có cảm nghĩ gì về quê hương?
Bài làm
HẾT
Trang 4Trường tiểu học Nguyễn Hữu Huân
ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 2 (Tuần 6)
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng nhất cho các bài tập sau:
Câu 1: Tính: 4 x 5 – 2 =?
Câu 2: Thứ năm tuần này là ngày 7 tháng 5 Vậy thứ năm tuần sau là ngày bao nhiêu?
A Ngày 9 tháng 5 B Ngày 12 tháng 5 C Ngày 14 tháng 5 D Ngày 18 tháng 5 Câu 3: X – 52 = 19 Vậy X = ?
A X = 61 B X = 41 C X = 71 D X = 47
Câu 4: Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
A 90 B 10 C 98 D 99
Câu 5: Số bé nhất có hai chữ số là:
A 10 B 11 C 90 D 99
Câu 6: Số liền sau của số 99 là :
A 100 B 101 C 98 D 90
Câu 7: Số gồm 3 chục và 6 đơn vị, được viết là:
A 306 B 63 C 36 D 60
Câu 8: Số cần điền vào chỗ ( ) là:
a/ 8 dm = cm?
A 80 B 10 C 8 D 18
b/ Một ngày có giờ?
A 12 B 14 C.24 D 60
Câu 9: Viết số thích hợp vào chỗ trống trong bảng sau:
Câu 10: Viết thành phép nhân (theo mẫu)
M: 6 + 6 +6 + 6 = 6 x 4 ; 8 +8 + 8 = ……
4 + 4 +4 +4 = ; 5 + 5 + 5 =
7 + 7 + 7 + 7 + 7 = ; 10 + 10 + 10 + 10 + 10 =
Câu 11: Viết các số sau: a) 5 chục 7 đơn vị: ; 2 chục 9 đơn vị: ; 8 chục 1 đơn vị: ;
b) Chín mươi tư: ; Ba mươi mốt: ;
c) Bảy mươi lăm ki-lô-gam ; bốn mươi hai đề-xi-mét ;
d) Sáu mươi hai mét ; mười bốn lít
Câu 12: Điền ngày còn thiếu vào chỗ trống của tờ lịch tháng 4 năm 2020 (có 30 ngày)
4
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
3
19 22
Trang 5Câu 13: Xem tờ lịch tháng 4 ở câu 12, rồi viết chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Ngày 30 tháng 4 là thứ ……
b) Tháng 4 có ngày chủ nhật Đó là các ngày:
c) Ngày thứ hai cuối cùng của tháng 4 là ngày: tháng 4 Câu 14: Xếp các số sau: 43; 7; 28; 36; 99, theo thứ tự: a.Từ bé đến lớn:………
b.Từ lớn đến bé:………
Câu 15: Vẽ đoạn thẳng MN dài 1dm
Câu 16: Đặt tính rồi tính: 73 - 46 67 - 9 48 + 36 29 + 43
Câu 17: Tìm X a/ 38 + X = 92 b/ 100 – X = 54
Câu 18: Tính: 58 + 25 – 8 = 36 - 9 + 73 =
= =
2 x 3 + 9 = 65 – 56 +19 =
= =
87 + 13 – 6 = 48 + 52 – 33 =
= =
Câu 19: Một cửa hàng buổi sáng bán được 43 chiếc xe đạp, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 16 chiếc xe Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu chiếc xe đạp? Bài làm
Câu 20: Một đàn vịt, có 25 con đang bơi ở dưới nước, 13 con cứ đứng mãi trên bờ ngóng nhìn Hỏi đàn vịt đó có bao nhiêu con? Bài làm
Đã xem
Trang 6Phó hiệu trưởng
Lê Văn Lai