Xung thần kinh lan truyền không liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực.. Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do cực r[r]
Trang 1MÔN SINH KHỐI 11 Học sinh học các nội dung sau để làm bài kiểm tra 15 phút trong tuần 26 ( từ 17/2/20 đến
22/2/20)
-Bài 27,28,29,30,31,34,35
-Bài 36( chỉ học phần quang chu kỳ và phitocrom)
+ Cấu trúc: 50% tự luận và 50% trắc nghiệm
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Vì sao sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao miêlin lại "nhảy cóc"?
A.Vì sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo Ranvie
B.Vì tạo cho tốc độ truyền xung nhanh
C.Vì đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng
D.Vì giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện
Câu 2: Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục không có bao miêlin diễn ra như thế nào?
A.Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực
B.Xung thần kinh lan truyền không liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực
C.Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do cực rồi đảo cự đến mất phân cực rồi tái phân cực
D.Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến tái phân cực rồi đảo cực
Câu 3: Xung thần kinh lan truyền trên sợi trục có bao miêlin nhanh hơn sợi trục không có bao miêlin vì:
A.Mất phân cực,đảo cực, tái phân cực chỉ xảy ra tại các eo Ranvie
B.Quãng đường lan truyền gần hơn
C.Xung thần kinh lan truyền không bị gián đoạn
D.Mất phân cực,đảo cực ,tái phân cực xảy ra tại các điểm liên tiếp nhau
Câu 4:Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không
có bao miêlin là dẫn truyền theo lối "nhảy cóc",
A. nhanh và ít tiêu tốn năng lượng B. nhanh và tiêu tốn nhiều năng lượng
C. chậm và ít tiêu tốn năng lượng D. chậm chạp và tiêu tốn nhiều năng lượng
Câu 5: Điện thế hoạt động được hình thành trải qua các giai đọan :
A.Mất phân cực ,tái phân cực,đảo cực B.Mất phân cực, đảo cực, tái phân cực
C.Phân cực ,đảo cực, tái phân cực D.Phân cực, mất phân cực, tái phân cực
Câu 6: Chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xinap?
A.Màng sau xinap B.Chuỳ xinap
C.Khe xinap D.Màng trước xinap
Câu 7: Sau khi điện thế hoạt động lan truyền tiếp ở màng sau , Axêtincôlin phân hủy thành:
A.Axêtin và côlin B.Axêtat và côlin
C.Estera và côlin D.Axit axêtic và côlin
Câu 8: Chất trung gian hoá học phổ biến nhất ở động vật có vú là:
A.Axêtincôlin và đôpamin B.Axêtincôlin và norađrênalin
C.Sêrôtônin và norađrênalin D.Axêtincôlin và Sêrôtônin
Câu 9: Xinap là:
A.Diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào tuyến
B.Diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào cơ
C.Diện tiếp xúc giữa các tế bào ở cạnh nhau
D.Diện tiếp xúc giữa các tế bào thần kinh với nhau hay giữa tế bào thần kinh với các tế bào khác( tế bào cơ,
tế bào tuyến )
Câu 10: Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là
A mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm
B mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm
C mô phân sinh bên và mô phân sinh nóng có ở thân cây Hai lá mầm
D mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm
Câu 11: Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây
A do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra
B do mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra
C do mô phân sinh lóng của cây tạo ra
Trang 2D do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra
Câu 12: Hoocmôn thực vật Là:
A Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kháng bệnh cho cây.
B Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây.
C Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động của cây.
D Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây.
Câu 13:Tương quan giữa GA/AAB điều tiết sinh lý của hạt như thế nào?
A Trong hạt nảy mầm, AAB đạt trị số lớn hơn GA
B Trong hạt khô, GA rất thấp, AAB đạt trị số cực đại Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại
còn AAB giảm xuống rất mạnh
C Trong hạt khô, GA và AAB đạt trị số ngang nhau
D Trong hạt khô, GA đạt trị số cực đại, AAB rất thấp Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, giảm xuống rất
mạnh; còn AAB đạt trị số cực đại
Câu 14: Cây trung tính là cây ra hoa ở
A ngày ngắn vào mùa lạnh và ngày dài vào mùa nóng
B ngày dài vào mùa mưa và ở ngày ngắn vào mùa khô
C ngày dài vào mùa lạnh và ở ngày ngắn vào mùa nóng
D cả ngày dài và ngày ngắn
Câu 15: Cây cà chua ra hoa khi đạt được đến lá thứ
Câu 16: Phitôcrôm Pđ và Pđx Có mối liên hệ với nhau như thế nào?
A Hai dạng đều không chuyển hóa lẫn nhau dưới sự tác động của ánh sáng
B Hai dạng chuyển hóa lẫn nhau dưới sự tác động của ánh sáng
C Dạng Pđx không chuyển hóa được sang dạng Pđ
D Dạng Pđ không chuyển hóa được sang dạng Pđx
Câu 17: Quang chu kỳ là
A thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày
B tương quan độ dài ban ngày và ban đêm
C tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa
D thời gian chiếu sáng trong một ngày
Câu 18: Phitôcrôm có những dạng nào?
A Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ (Pđ)có bước sóng 630nm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa (Pđx)có bước sóng 760nm.
B Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ (Pđ)có bước sóng 560nm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa (Pđx)có bước sóng 630nm.
C Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ (Pđ)có bước sóng 730nm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa (Pđx)có bước sóng 660nm.
D Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ (Pđ)có bước sóng 660nm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa (Pđx)có bước sóng 730nm Câu 19:Tập tính bẩm sinh là:
A.Những hoạt động phức tạp của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài
B. Một số ít hoạt động của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài
C.Những hoạt động đơn giản của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài
D.Những hoạt động cơ bản của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài
Câu 20: Tập tính học được là:
A.Loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm
B.Loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, mang tính đặc trưng cho loài
C.Loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được
di truyền
D.Loại tập tính được hình thành trong quá trình phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm
Câu 21: Điện thế hoạt động lan truyền qua xinap chỉ theo một chiều từ màng trước sang màng sau vì :
A.Màng sau có bao miêlin ngăn cản và màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học
B.Màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học
C.Màng sau không có chất trung gian hóa học
D.Màng sau không có chất trung gian hóa học và màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học
……….HẾT………