1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

vung trung du mien nui bb

33 238 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vùng trung du miền núi Bắc Bộ
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Báo cáo hoặc bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 7,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN Quan sát hình 17.1 và bảng 17.1 hãy nhận xét về địa hình, khí hậu của vùng?. Hình 17.1: Lược đồ

Trang 1

Trường THCS QUÕ S¥N

Môn : Địa Lí 9

Trang 2

KiÓm tra bµi cò

? Cho biết nước ta

Trang 3

Đường giao thông ở Cao Bằng Chợ ở SaPa Đồi chè ở Phú Thọ

Ruộng bậc thang Hoa đào Tây Bắc

SaPa mùa đông Vùng đồi bát úp ở Bắc Giang

Dân tộc Mông

? Qua các bức ảnh trên em thấy chúng có liên

Đỉnh Phanxipăng

Trang 4

SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ Tiết 19: VÙNG TRUNG DU Và miền NÚI BẮC BỘ

Biên - Địa đầu phía

Tây của đất nước

Xã Lũng cú – huyện Đồng Văn- tỉnh Hà Giang- Địa đầu phía Bắc

của đất nước

Trang 5

Cê Lòng Có

Trang 7

II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

Quan sát hình 17.1 và bảng 17.1 hãy nhận xét về địa hình, khí hậu của vùng? Nó ảnh hưởng như thế nào đến các điều kiện khác?

Hình 17.1: Lược đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

Dãy Hoàng liên sơn chụp từ Sa Pa

Bia đánh dấu trên đỉnh Phanxipăng Sa pa trong sương vào mùa đông Đỉnh khâu vai – Mù căng chải

Trang 8

Sự phân hóa lãnh thổ

TI T 19 : V NG TRUNG DU V MI N N I B C B Ế Ù À Ề Ú Ắ Ộ

TI T 19 : V NG TRUNG DU V MI N N I B C B Ế Ù À Ề Ú Ắ Ộ I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ

II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

- Là vùng có địa hình cao nhất nước ta

- Khí hậu nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh

Trang 9

Bảng cơ cấu tài nguyên theo lãnh thổ (đơn vị:%)

Em có nhận xét gì về tài nguyên thiên nhiên của vùng ?

Tài nguyên Tổng số Trung du

miền núi Bắc Bộ

Đồng bằng sông Hồng

Đông Nam Bộ Bắc Trung bộ Các vùng khác

Trang 10

Sự phân hóa lãnh thổ

TI T 19 : V NG TRUNG DU V MI N N I B C B Ế Ù À Ề Ú Ắ Ộ

TI T 19 : V NG TRUNG DU V MI N N I B C B Ế Ù À Ề Ú Ắ Ộ I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ

II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

- Là vùng có địa hình cao nhất nước ta

- Khí hậu nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh.

- Tài nguyên phong phú đa dạng nhất là khoáng sản và thuỷ điện

Trang 11

II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIấN VÀ TÀI NGUYấN THIấN NHIấN ĐIỀU KIỆN TỰ NHIấN VÀ TÀI NGUYấN THIấN NHIấN

Lược đồ tự nhiờn vựng Trung du và miền nỳi Bắc Bộ

Dựa vào lược

Trang 12

Lược đồ tự nhiên vùng Trung du miền núi Bắc Bộ

Trang 13

Sự phân hóa lãnh thổ

TI T 19 : V NG TRUNG DU V MI N N I B C B Ế Ù À Ề Ú Ắ Ộ

TI T 19 : V NG TRUNG DU V MI N N I B C B Ế Ù À Ề Ú Ắ Ộ I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ

II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

- Là vùng có địa hình cao nhất nước ta

- Khí hậu nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh.

- Tài nguyên phong phú đa dạng nhất là khoáng sản và thuỷ điệnchia làm 2 tiểu vùng : Đông bắc và Tây bắc

Trang 14

tế của hai tiểu vùng?

Trang 15

Tiểu vùng Tây Bắc Đông Bắc

- Các đảo ven biển

- Đồi thấp hình bát úp.

- Núi cao, địa hình hiểm trở, đồ sộ nhất cả nước.

Nhiệt đới ẩm có mùa đông ít lạnh hơn. Nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh

Nhiều sông ngòi có giá trị thuỷ điện Tài nguyên khoáng sản phong phú đa dạng: Than,

sắt, chì, …

- Phát triển thuỷ điện.

- Trồng rừng và cây công nghiệp lâu năm.

- Chăn nuôi gia súc

- Phát triển khai thác khoáng

sản: Than, APatit, sắt, chì ,kẽm….

- Phát triển nhiệt điện.

-Kinh tế biển

-Trồng rừng cây công nghiệp,

Trang 16

Sông Đà

Trang 17

Ngoài những thuận lợi vùng còn gặp những khó

Trang 18

Lũ quét Điện Biên

Lũ quét tại Yên Bái 2008

Đường Giao thông Lào Cai

Trang 19

Theo em vùng cần làm gì để khắc phục những khó khăn trên ?

Trang 20

Thái Nùng

Trang 21

III Dân cư xã hội

Vùng là địa bàn cư trú của những dân tộc nào?

Người Mông Dân tộc Hà Nhì

Dân tộc Mường

Dân tộc Dao

Em nhận xét gì về thành phần dân tộc

của vùng

Trang 22

Sự phân hóa lãnh thổ

TI T 19 : V NG TRUNG DU V MI N N I B C B Ế Ù À Ề Ú Ắ Ộ

TI T 19 : V NG TRUNG DU V MI N N I B C B Ế Ù À Ề Ú Ắ Ộ I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ

II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

III Đặc điểm dân cư, xã hội

- Là địa bàn cư trú en kẽ nhiều dân tộc ít người :

Trang 23

Đặc điểm cach tác của người dân trong vùng như thế nào?

Trang 25

Sự phân hóa lãnh thổ

TI T 19 : V NG TRUNG DU V MI N N I B C B Ế Ù À Ề Ú Ắ Ộ

TI T 19 : V NG TRUNG DU V MI N N I B C B Ế Ù À Ề Ú Ắ Ộ I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ

II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

III Đặc điểm dân cư, xã hội

- Là địa bàn cư trú nhiều dân tộc ít người)

- Có nhiều kinh nghiệm canh tác trên đất dốc,

- Trình độ phát triển dân cư, xã hội còn thấp, Nhưng đang được cải thiện

Trang 28

Sự phân hóa lãnh thổ

TI T 19 : V NG TRUNG DU V MI N N I B C B Ế Ù À Ề Ú Ắ Ộ

TI T 19 : V NG TRUNG DU V MI N N I B C B Ế Ù À Ề Ú Ắ Ộ

I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ

- Giao lưu với các nước trong khu vực và các vùng trong nước.

- Vị trí chiến lược về an ninh quốc phòng.

II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

- Là vùng có địa hình cao nhất nước ta,.

- Khí hậu nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh

- Tài nguyên phong phú, đa dạng nhất là khoáng sản và thủy điện.

III Đặc điểm dân cư, xã hội

- Là địa bàn cư trú nhiều dân tộc ít người: hái, Mường, Dao Mông, (ở Tây Bắc); Tày, Nùng, Dao, Mông (ở Đông Bắc).

- Trình độ phát triển dân cư, xã hội còn thấpNhưng đang được cải thiện.

Trang 29

Thuỷ điện

Thế mạnh kinh

tế Tây Bắc

Nóc nhà Đông Dương?

Bµi tËp

Trang 30

mùa đông lạnh 2 với b.Trồng cây ôn đới và cận nhiệt

3 Nhiều thắng cảnh đẹp 3 với c Cửa đón gió mùa Đông

Trang 31

Bài tập 3

Điền Đ (đúng), S (sai) vào ô trống :

a Tiềm năng lớn nhất của vùng là khoáng sản

và thuỷ điện

b Khí hậu ở tiểu vùng Đông Bắc ít lạnh hơn so

với tiểu vùng Tây Bắc

c Quảng Ninh là tỉnh duy nhất của vùng tiếp

giáp với biển

d Phía Đông Bắc có dạng địa hình đặc trưng là

núi cao hiểm trở

e Chất lượng cuộc sống của vùng cao hơn so

với mức TB của cả nước

Đ S

Đ S S

Trang 32

Bài tập 4

Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng :

A - Tỉnh nào sau đây của vùng giáp với cả Lào và Trung

Quốc

a Lai Châu b Sơn La

c Lào Cai d Hà Giang

B - Dải đất duyên hải chuyển tiếp giữa miền núi và châu

thổ sông Hồng gọi là trung du, có địa hình đặc trưng gồm :

a Nhiều đồi bát úp

b Những cánh đồng thung lũng bằng phẳng

c Đồi núi trung bình và núi thấp

d Núi cao hùng vĩ và trùng điệp

a

a b

Trang 33

Dặn dò

Làm bài tập 1,2 sgk Xem trước bài 18

Ngày đăng: 04/11/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 17.1: Lược đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ - vung trung du mien nui bb
Hình 17.1 Lược đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (Trang 7)
Bảng cơ - vung trung du mien nui bb
Bảng c ơ (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w