1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế họch chuyên môn Sinh 12

30 215 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch giảng dạy Sinh học 12
Trường học Trường THPT số 1 Nghĩa Hành
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Thành phố Quảng Ngãi
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 264,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

gen ,kiểu hình trong các phép lai nhiều cặp tính trạng- Giải thích được cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập lai 10 Bài 10: Tương tác gen – tác động đa hiệu của gen - Khái niệm

Trang 1

Mô tả được các quá trình nhân đôi, phiên mã,dịch mã,các dạng đột biến

2/ Kĩ năng: phân tích và tổng hợp kiến thức.

Khái quát hóa vấn đề; làm một số bài tập ứng dụng so sánh, phân tích

3/ Thái độ: -GD sức khỏe, môi trường,KNS

- Yêu thích bộ môn hình thành niềm tin vào khoa học, vào trí tuệ con người

- Bảo vệ môi trường sống góp phần bảo vệ sự đa dạng vốn gen trong sinh giới

- Từ mô hình nhân đôi của ADN, mô tả các bước của quátrình nhân đôi ADN ở tế bào nhân sơ

- Công thức

về cơ chế nhân đôi

- Một số dạng bài tập

cơ bản

Bài tập nâng cao về gen cấu trúc

-Quan sát các sơ đồ SGK rút ra bản chất vấnđề

-Vấn đáp táihiện kiến thức lớp 10

- Tranh ADN nhân đôi H.1.1 – 1.2 SGK và bảng

1 SGK

- Mô hình động

- Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ

GDMT

-KNS thể hiên sự tự tinkhi trình bày

ý kiến trước nhóm, tổ, lớp

-KN đảm nhiệm trách nhiêm,quản

Khái quát hóa vấn đề;

làm một số bài tập ứng dụng So sánh phiên

mã và dịch

Bài tập mở rộng nâng cao liên hệ từ ADN đến ARN

Hỏi đáp - tìm tòi bộ phận, hỏi đáp – tái hiện thông báo

- Nêu vấn

- Tranh phiên

mã, dịch mã:

Hình 2.1- 2.4 SGK; bảng 1 SGK; các câuhỏi nêu vấn đề

-KNS thể hiên sự tự tinkhi trình bày

ý kiến trước nhóm, tổ, lớp

-KN đảm

Trang 2

mã đề, thảo luận

nhóm nhỏ - Mô hình động

nhiệm trách nhiêm,quản

- Hiểu được khái niệm ôperon

và trình bày được cấu trúc củaôperon

- Trình bày được cơ chế điều hoà hoạt động của gen qua ôperon ở sinh vật nhân sơ (SVNS)

- Hiểu được

ý nghĩa điều hòa họat động gen ở SVNS So sánh điều hòa hoạt đông gen ở SVNSvới SVNT

- Nêu vấn

đề, thảo luậnnhóm nhỏ

-Hỏi đáp - tìm tòi bộ phận, hỏi đáp – tái hiện thông báo

- Hình 3.2a và b SGK;

3.1 Mô hình động (nếu có)

-KNS thể hiên sự tự tinkhi trình bày

ý kiến trước nhóm, tổ, lớp

-KN đảm nhiệm trách nhiêm

và phân biệt được các dạng đột biến gen

- Cơ chế ĐBG và hậu quả ĐBG

-Phân biệt rõtác nhân gây

ra đột biến

ĐB và cách thức tác động

vận dụng làm được các btập cơ bản

BT nâng cao về các dạng ĐBG

- Nêu vấn

đề, thảo luậnnhóm nhỏ

-Tranh về độtbiến gen

-Hình 4.1,4.2 SGK

Vận dụng,

GD sức khỏe, môi trường.GDKNS

- Nêu được khái niệm đột biến

Sự biến đổi hình thái NST qua các

kì phân bào

Vận dụng giải các bài tập và giải thích các câu hỏi nâng cao

- Nêu vấn

đề, thảo luậnnhóm nhỏ

-Tranh các dạng đột biếncấu trúc NST

Các VD thực

GD sức khỏe, môi trường

KN quản lí

Trang 3

trúc

NST cấu trúc NST.- Trình bày được các dạng đột

biến cấu trúc NST và nêu được hậu quả của từng dạng

-Quan sát,phát hiệnvấn đề rút rat/c

đa bội và ý nghĩa của nó-Nêu được hậu quả và vai trò của thể đa bội

-Phân biệt được thể tự

đa bội và thể

dị đa bội và

cơ chế hình thành

-Làm được một số dạng bài tập về ĐBSLNST

Áp dụng toán tổ hợp, chỉnh hợp giải một số BT nâng cao

- Nêu vấn

đề, thảo luậnnhóm nhỏ

-Vấn gợi mở

đáp Tranh các dạng ĐBSLNST

- H 6.1 – 6.3 SGK

Lồng ghép

và liên hệ MT,KNS

-Chuẩn bị được dụng

cụ TNo và tiến hành được TNo.(làm tiêu bản tạm thờiNST)-Mỗi HS vẽ hình thái, số lượng NST

mà mình quan sát

-Rút ra nhânh xét vềhình dạng, số lượng, kích thước của bộ NST

-Thực hành thí nghiệm

-Hoạt động nhóm->Báo cáo kết quả

- Mẫu vật, kính hiển vi

Bộ NST của người đã cố định sẵn

KN trình bàytrước đám đ

Trang 4

được vào vởthực hành

Chương II: TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

1/ Kiến thức : Nắm được các khái niệm của các qui luật DT

Giải thích các qui luật bằng cơ sơ TB học

Biết vận dụng nhận biết các qui luật

2/ Kĩ năng: Rèn kĩ năng suy luận logic và khả năng vận dung kiến thức toán học trong việc sưu tầm được về cây đậu Hà Lan

Quan sát hình vẽ để rút ra hiện tượng, bản chất sự vật

- Rèn kĩ năng phương pháp nghiên cứu DT học thông qua các băng hình, ghi lại quá trình lai tạo giống, sau đó đánh giá kết quả lai được cung cấp bởi các nhà di truyền học hoặc bởi chính các thầy cô giáo

3/ Thái độ: GD niềm tin vào khoa học, say mê khoa học, BVMT thiên nhiên, KNS

8

Bài 8:

Quy luật

phân ly

- Nêu phương pháp, quy trình

và kết quả thí nghiệm của Menđen

- Cơ sở tế bào học của qui luậtphân li

-Nội dung qui luật phân li

- Giải thích được tại sao Menđen lại thành công trong việc phát hiện ra các qui luật

di truyền

Bổ sung hiện tượng trội - lặn không hoàn toàn So sánh với kq thí nghiệm của Menđen

-Nêu vấn đề-Vấn đáp + diễn giảng

Tranh về các hình bài 8 SGK và SGVMột số thí nghiệm của Menđen

KN ra quyết định

- Nêu được công thức tổng quát về tỉ lệ giao tử, tỉ lệ kiểu

- Biết cách suy luận ra

KG của sinhvật dựa trên kết quả phân

li kiểu hình của các phép

- Biết vận dụng các quy luật xác suất để

dự đoán kểt quả lai

- Nêu vấn đề-Quan sát hình vẽ để rút ra hiện tượng, bản chất sự vật

-Tranh về thí nghiệm

- Cơ sở tế bàohọc: H9 SGK

Liên hệ MT, KNS

Trang 5

gen ,kiểu hình trong các phép lai nhiều cặp tính trạng

- Giải thích được cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập

lai

10

Bài 10:

Tương tác gen – tác động

đa hiệu của gen

- Khái niệm tương tác gen

- Giải thích tương tác công gộp và nêu được vai trò tươngtác cộng gộp trong việc qui định tính trạng số lượng

- Hiểu thế nào là gen đa hiệu qua vài ví dụ cụ thể

- Nhận biết tương tác gen thông qua sự biến đổi tỉ lệ kiểuhình của Menđen trong các phép lai 2 tính trạng

-Biết lí luận để biệnluân các bài tập

-Bài tập tổng hợp giữa tương tác và phân li

- Nêu vấn đề

- Kỹ năng phân tích, sosánh, tư duy suy luận logic

- Tranh về tương tác gen: H10.1 – 10.2 SGK

- Kỹ năng phân tích, so sánh, tư duy suy luận logic

6

11

Bài 11:

Liên kết gen- hoán vị gen

-Nêu được một số đặc điểm

cơ bản của di truyền liên kết hoàn toàn, không hoàn toàn

- Nhận biết hiện tượng liên kết hoàn toàn, không hoàn toàn

- Cơ sở TBH của hiện tượng liên kết gen và HVG, ý nghĩa

Cách phát hiện ra liên kết gen và hoán vị gen

Định nghĩa HVGBản đồ gen.Biết xácđịnh và lập BĐG

Làm được các bài tập LKG,HVG

- Nêu vấn đề-Vấn đáp + diễn giảng

- Tranh về di truyền liên kết, hoán vị:

H.11SGK

Liên hệ cân bằng sinh thái, đa dạngloài

KNS

12 Bài 12:

Di truyền liên kết

Trình bày được các thí nghiệm và cơ sở TB học của DTLK với giới tính

- Đặc điểm DT của gen nằm

- Nêu một

số ứng dụng của sự di truyền lk với

So sánh DT trong nhân với DT ngoài nhân

- Nêu vấn

đề, thảo luậnnhóm nhỏ

-Rèn luyện

- H12.1 – 12.2 SGK

- Tranh ảnh

mô tả sơ đồ

KN tự tin

KN phân tích, tổng hợp

Trang 6

- Giải thích được nguyên nhândẫn đến sự khác biệt về cách thức di truyền của các gen nằm trên NST thường với NST giới tính.

- Nêu được đặc điểm di truyềnngoài nhân

giới tính và cách thức nhận biết một gen nằm

ở ngoài nhânhay trong nhân

kĩ năng phântích tổng hợp kiến thức

lai thuận và lai nghịch nhằm phát hiện ra gen trong tế bào chất

Liên hệ đến vai trò của giống và kĩ thuật nuôi trồng đối vớinăng suất vnuôi và câytrồng

-nêu vấn đề,hỏi đáp,diễngiảng

- H.13 SGK +các

Ví dụ

BVMT,

KN phân tích

- Kỹ năng bố trí thí nghiêm trong DT: bố trí TN, lai tạo dòng thuần chủng, đánh giá kết quả thí nghiệm bằng phương pháp khi X2

- Rèn kĩ năng phương pháp nghiên cứu DT học thông qua các băng hình, ghi lại quá trình lai tạo giống, sau đó đánh

Nêu vấn đề, diễn giảng

đa dạng sinh học, GD về thiên nhiên,khoa học

Trang 7

giá kết quả lai được cung cấp bởicác nhà di truyền học hoặc bởi chính các thầy cô giáo.

8

15

Bài 15:

Bài tập chương I – II

Cách giải BT di truyền

- Úng dụng xác suất vào bài tập DT

- Phân biệt được các hiện tượng DTđể giải toán DT

BT nâng cao về PLĐL, DT liên kết

HS trình bày-góp y-> hoàn thiện kiến thức

Bài tập chương

16

Kiểm tra

1 tiết chương

I và chương II

Kiến thức trọng tâm ở các bài

từ (1 – 18)

Đánh giá cácmức độ:

biết, hiểu, vận dụngCủa học sinh

Kiểm tra trắc nghiệm

- Biết tính TS alen, TL KG của QT tự phối và QT ngẫu phối

-Nêu những đặc trưng của QT ngẩu phối

-Phát biểu nội dung định luật ,nêu được ý nghĩa và những điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi- Vanbec Xác định được cấu trúc của quần thể khi ở trạng thái cân bằng di truyền

2/ Kĩ năng: Làm việc theo nhóm.

Trang 8

Rèn kĩ năng suy luận logic và khả năng vận dung kiến thức toán học trong việc sưu tầm được về DTQT

3/ Thái độ - Mỗi 1 QTSV thường có một vốn gen đặc trưng, đảm bảo sự ổn định lâu dài trong tự nhiên.

- Củng cố những tính trạng mong muốn, ổn định loài

- Sự ổn định lâu dài của QT trong tự nhiên đảm bảo sự cân bằng sinh thái

- Bảo vệ môi trường sống cảu SV, đảm bảo sự phát triển bền vững

Bài 16:

Cấu trúc

di truyền quần thể

Nêu định nghĩa, những đăc trưng cơ bản của QT về mặt

DT, tần số tương đối của các alen và kiểu gen

-Những biến đổi cấu trúc di truyền trong quần thể tự phốiBiết cách xác định tần số của các alen

Khái quát xuhướng thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể tự thụ phấn

Xác định được CTDT của QT tự phối qua các thế hệ

Nhận xét TS alen và

tỉ lệ KG của QT tự phối

Vấn đáp + diễn giảng

Làm việc theo nhóm

-Tranh ảnh,bảng biểu

đề cập sự biến đổi cấu trúc DTQT

Liên hệ GDMT,KNS

Bài 17:

Cấu trúc

di truyền quần thể (tt)

-Nêu những đặc trưng của QTngẩu phối

-Phát biểu nội dung định luật ,nêu được ý nghĩa và những điều kiện nghiệm đúng

Phân biệt CTDT của

QT tự phối

và QT ngẫu phối

Làm được các dạng toánDDTQT nâng cao

Vấn đáp + diễn giảng

Làm việc theo nhóm

-Tranh ảnh,bảng biểu

đề cập sự biến đổi cấu trúc DTQT

Liên hệ GDMT,KNS

Trang 9

của định luật Hacđi- Vanbec

Xác định được cấu trúc của quần thể khi ở trạng thái cân bằng di truyền

Chương IV: ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC

1/ Kiến thức : Nêu được các nguồn vật liệu chọn giống và các phương pháp gây đột biến nhân tạo, lai giống.

Có khái niệm sơ lược về CNTB ở TV và ĐV cùng với các kết quả của chúng

2/ Kĩ năng: Tìm kiếm thông tin, phân tích thông tin, giải quyết vấn đề.

Kn làm việc nhóm , tự tin trước tập thể

3/ Thái độ: - Sưu tập các tranh ảnh về thành tựu chọn giống dựa trên nguồn BDTH.

-Yêu thích khoa học - Có niềm tin vào khoa học công nghệ

Bài 18:

Chọn giống vật nuôi cây trồng dựa trên nguồn biến bị

tổ hợp

-Hiểu được các phương pháp tạo nguồn biến dị di truyền của quần thể vật nuôi và cây trồng

-Phát biểu được ưu thế lai và phương phátp tạo ưu thế lai

-Giải thích đượctại sao

ưu thế lai thường cao nhất ở con lai F1 và giảm dần ở đời sau

Vấn đáp + diễn giảng

Làm việc theo nhóm

-Tranh về ưu thế lai

Trang 10

12 20

Bài 19:

Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến và công nghệ tế bào.

- Nêu được các nguồn vật liệuchọn giống và các phương pháp gây đột biến nhân tạo, laigiống

-Quy trình tạo giống có ưu thếlai

- Có khái niệm so lược về công nghệ tế bào ở thực vật vàđộng vật cùng với các kết quả của chúng

Sưu tầm tư liệu về một số thành tựu mới trong chon giống trên thế giới và ở VN

Biết được

ưu điểm của tạo giống bằng phương pháp gây độtbiến và CNTB so với nguồn biến dị tổ hợp

Làm việc theo nhómVấn đáp + diễn giảng

- Tranh về thành tựu chọn giống

Lồng ghép liên hệ MT,KNS

13 21 Bài 20

Tạo giống nhờ công nghệ gen

* Kiến thức: Nắm khái niệm, nguyên tắc và ứng dụng công nghệ gen trong chọn giống vi sinh vật, thực vật và động vật

* Kỹ năng: Sưu tầm tư liệu vềmột số thành tựu mới trong chon giống trên thế giới và ở

Tìm hiểu phương pháp sử dụng TB gốc

Lợi ích của

SV chuyển

Biết được ưu điểm của tạo giống bằng CNG

Làm việc theo nhómVấn đáp + diễn giảng

Tranh về quy trình tạo ADN tái tổ hợp

Lồng ghép MT,KNS

Trang 11

VN gen.

Chương V DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI 1/ Kiến thức :- Hiểu được sơ lược về di truyền y học , di truyền y học tư vấn, liệu pháp gen Nêu được một số tật và bệnh di truyền ở người.

- Nêu được việc bảo vệ vốn gen của loài người liên quan đến một số vấn đề

- Di truyền học với bệnh ung thư và bệnh AIDS, di truyền trí năng

-Các biện pháp, 1 số vấn đề xã hội

2/ Kĩ năng:- Sưu tầm tư liệu về tật, bệnh di truyền và thành tựu trong việc hạn chế , điều trị bệnh hoặc tật di truyền.

3/ Thái độ - Bảo vệ môi trường, hạn chế tác động xấu, tránh các ĐB phát sinh, giảm thiểu gánh nặng DT của loài người.

- Hiểu biết được do sự phát triển mạnh của khoa học công nghệ có thể dẫn đến ô nhiễm đất nước, không khí, từ đó có ý thức bảo vệmôi trường

Di truyền y học

* Kỹ năng:

- Sưu tầm tư liệu về tật, bệnh

- Biết phân tích so đồ phả hệ để tìm ra quy luật di truyền và tật, bệnh trong sơ đồ ấy

Làm được các bài tập nâng cao

Hỏi đáp - tìm tòi bộ phận, hỏi đáp – tái hiện thông báo.

- Hình 21.1, 21.2 sách giáo khoa

- Máy chiếu nếu có

- Sơ đồ phả

hệ đơn giản

KN tìm kiếm,xử kí thông tin,KNthể hiện sự

tự tin trước lớp KN giải quyết vấn đề

Trang 12

di truyền và thành tựu trong việc hạn chế , điều trị bệnh hoặc tật di truyền.

Bài 22:

Bảo vệ vốn gen của loài người và một số vấn đề

xã hội của di truyền y học

* Kiến thức:

- Nêu được việc bảo vệ vốn gen của loài người liên quan đến một số vấn đề

- Di truyền học với bệnh ung thư và bệnh AIDS, di truyền trí năng

-Các biện pháp, 1 số vấn đề xãhội

* Kỹ năng:

- Sưu tầm tư liệu về tật, bệnh

di truyền và thành tựu trong việc hạn chế , điều trị bệnh hoặc tật di truyền

Biết sử dụngchỉ số ADN

để xác định huyết thống

Phân tích các bbệnh ditruyền

Liệu pháp gen ?

Hỏi đáp - tìm tòi bộ phận, hỏi đáp – tái hiện thông báo.

- Hinh 22.1 sách giáo khoa Lien hệ,lồng

ghép BVMT,GDSK,KNS

16 24 Bài 23 :

Ôn tập phần Di truyền

* Kiến thức: Khái niệm cơ bản

* Kỹ năng: Giải bài tập di

Giải thích các câu hỏi

lí thuyết nâng cao

Làm các bài tập nâng cao

Vấn giảng giải

đáp-Bài tập chuẩn

bị sẵn

KN xử lí thông tin

Trang 13

học truyền cơ bản.

Phần IV :TIẾN HÓA Chương I : BẰNG CHỨNG TIẾN HÓA 1/ Kiến thức :-Trình bày 1 số bằng chứng về giải phẩu so sánh chứng minh mối quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật

-Nêu được bằng chứng phôi sinh học so sánh: Sự giống nhau trong quá trình phát triển phôi của các lớp ĐVCXS Phát biểu định luật phát sinhsinh vật của Muylơ và Hecken

-Nêu bằng chứng địa lí sinh học

- Bằng chứngTBH và SHPT, ý nghĩa của thuyết cấu tạo bằng tế bào; sự thống nhất trong cấu trúc của ADN và Prôtêin của các loài

2/ Kĩ năng: - Sưu tầm tư liệu về các bằng chứng tiến hoá.

3/ Thái độ -Yêu thích khoa học - Có niềm tin vào khoa học công nghệ

Bằng chứng tiến hóa

* Kiến thức:

-Trình bày 1 số bằng chứng vềgiải phẩu so sánh chứng minh mối quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật

-Nêu được bằng chứng phôi sinh học so sánh: Sự giống nhau trong quá trình phát triểnphôi của các lớp ĐVCXS

HS biết dựa vào các bằngchứng giải phẩu so sánh

để xác định được quan

hệ giữa các loài và các nhóm loài

Làm việc theo nhómVấn đáp + diễn giảng

-Tranh ảnh vềcác bằng chứng giải phẩu so sánh, phôi sinh học,địa lí sinh học, tế bào vàphân tử

KN tự tin,

KN so sánh

Trang 14

Phát biểu định luật phát sinh sinh vật của Muylơ và Hecken.

-Nêu bằng chứng địa lí sinh học

- Bằng chứngTBH và SHPT, ýnghĩa của thuyết cấu tạo bằng

tế bào; sự thống nhất trong cấu trúc của ADN và Prôtêin của các loài

* Kỹ năng: Sưu tầm tư liệu vềcác bằng chứng tiến hoá

->vẽ sơ đồ phân loại các loài và ngược lại

Bài 25 : Học thuyết Lamác

và học thuyết Đacuyn

-Trình bày luận điểm cơ bản của học thuyết Lamac Những hạn chế của học thuyết Lamac-Trình bày luận điểm cơ bản

Ưu, nhược điểm của học thuyết Dacuyn

Tồn tại và hạn chế của

2 học thuyết

Làm việc theo nhómVấn đáp + diễn giảng

-Tranh ảnh đềcập đến học thuyết Lamac

và Dacuyn

KN tìm tòi,

xử lí thông tin

Trang 15

học kì I Phần di truyền học

từ (1 – 31)Đánh giá các mức độ: biết, hiểu, vận dụng của học sinh

Nêu được đặc điểm của thuyếttiến hóa tổng hợp.Phân biệt tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn

-Giải thích được các quan niệmvề tiến hóa và các nhân

tố TH của học thuyết TH tổnghợp hiện đại

- Giải thích được các NTTH như đột biến, di nhập gen, các yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngẩu nhiên đã ảnh hương tần số alen, TPKG quần thể

* Kỹ năng: Rèn kỹ năng lập luận logic trình bày một vấn

đề theo quan điểm hiện đại

- Giải thích quần thể là đơn vị tiến hóa

Hỏi đáp tìm tòi bộphận, hỏiđáp – táihiện thôngbáo

-Tranh ảnh về thuyết tiến hóa tổng hợpTranh ảnh về chọn lọc tự nhiên

Lồng ghép MT,KNS

Thảo luận nhóm

HS Sưu tầmcác tranh ảnh

về các loạiđặc điểm

KN phân tích ,tổng

Ngày đăng: 04/11/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1- 2.4  SGK; bảng 1  SGK; các câu hỏi nêu vấn  đề - Kế họch chuyên môn Sinh 12
Hình 2.1 2.4 SGK; bảng 1 SGK; các câu hỏi nêu vấn đề (Trang 1)
Sơ đồ hình  30SGK và  hình 30 SGV. - Kế họch chuyên môn Sinh 12
Sơ đồ h ình 30SGK và hình 30 SGV (Trang 17)
Sơ đồ về  nguồn gốc  các loài và  chiều hướng  tiến hóa - Kế họch chuyên môn Sinh 12
Sơ đồ v ề nguồn gốc các loài và chiều hướng tiến hóa (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w