nếu không có yesterday , đọc hiểu và xét xem câu này nói về việc xảy ra trong hiện tại.. hay quá khứ, nếu nói về việc trong quá khứ xem câu này nói về việc xảy ra trong hiện[r]
Trang 1I CÁC THÌ: [Trước khi chia thì phải chú ý chủ ngữ là người hay là vật để chia thể bị động
hay thể chủ động]
1 Thì hiện tại đơn: S + am/is/are/Vs/es + ……
Diễn tả một sự việc lặp đi lặp lại: _ I go to shool every day
_ The train leaves at 8a.m every day
Diễn tả một sự thật hiển nhiên : _ The sun rises (mọc) on the East (phía Đông).
_ Water boils (sôi) at 100 degrees (100 độ C).
Xuất hiện các từ: every day/night/week/month/year, always, usually, seldom, never,…
2 Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + V-ing + …
Việc đang xảy ra ở hiện tại, thể hiện qua việc xuất hiện các từ: now, at/in the present, at the moment,…
3 Thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + (just/already/never/ever) + been/V3/ed + …
Việc đã diễn ra trong quá khứ và vẫn kéo dài đến hiện tại:
_ I have studied English for 5 years
_ She has never eaten this kind of food
Xuất hiện các từ: since, for, so far, recently, already, yet, ever, by the time, all day, all the time…
4 Thì quá khứ đơn: S + were/was/V2/ed + …
Một việc đã xảy ra và chấm dứt trong quá khứ:
_ I met her on shool yard yesterday
_ My mother watched TV last night
Xuất hiện các từ: last day/night/week/month/year, yesterday,…
5 Thì quá khứ tiếp diễn: S + were/ was + V-ing + …
Việc xảy ra tại một thời điểm XÁC ĐỊNH trong quá khứ
_ I was sleeping at 10p.m last night
_ Nam was doing homework at this time yesterday.
II THỂ BỊ ĐỘNG: Các S1 như: I, you, he, she, they, we khi chuyển sang thể bị
động có thể lược bỏ
1 Bị động của thì hiện tại đơn hoặc quá khứ đơn:
Chủ động: S1 + Vs/es hoặc V2/ed + S2 +…
Bị động: S2 + am/is/are (chia theo S2 ) hoặc was/were (chia theo S 2 ) + V3/ed + … +
by S1
2 Bị động của thì hiện tại tiếp diễn hoặc quá khứ tiếp diễn:
Chủ động: S1 + am/is/are (chia theo S1 ) hoặc was/were (chia theo S 1 ) + Ving + S2 +…
Bị động: S2 + am/is/are (chia theo S2 ) hoặc was/were (chia theo S 2 )+ being + V3/ed +
… + by S1
3 Bị động của thì hiện tại hoàn thành:
Chủ động: S1 + has/have (chia theo S1 ) + (just, already, ever, never) + V3/ed + S2 +…
Bị động: S2 + has/have (chia theo S2 ) + (just, already, ever, never) + been + V3/ed +
… + by S1
4 Bị động của modal verb:
Chủ động: S1 + can/could/will/would/may/might/ought to/have to/must/am-is-are
going to (am/is/are chia theo S1 ) + V + S2 +…
Bị động: S2 + can/could/will/would/may/might/ought to/have to/must/am-is-are
going to (am/is/are chia theo S2 ) + be + V3/ed + … + by S1
Trang 21 Điều kiện loại I: Có thể xảy ra ở hiện tại
Đọc hiểu và xét xem câu mà đề cho có thể xảy ra ở hiện tại hay không, nếu có thể xảy
ra ở hiện tại hoặc tương lai thì chia điều kiện loại 1
2 Điều kiện loại II: Không thể xảy ra ở hiện tại
Đọc hiểu và xét xem câu mà đề cho có thể xảy ra ở hiện tại hay không, nếu không thể xảy ra ở hiện tại hoặc cả tương lai thì chia điều kiện loại 2
3 Điều kiện loại III: Việc đã xảy ra và kết thúc ở quá khứ ta ước có thể thay đổi điều đó
Nếu mệnh đề If hay mệnh đề còn lại chưa yesterday, chia ngay điều kiện loại 3 Hoặc nếu không có yesterday, đọc hiểu và xét xem câu này nói về việc xảy ra trong hiện tại
hay quá khứ, nếu nói về việc trong quá khứ xem câu này nói về việc xảy ra trong hiện tại hay quá khứ, nếu nói về việc trong quá khứ chia ngay loại 3
IV GIỚI TỪ:
Base on
Divided into
Kind of/to
Interested/Interesting in
Take part in
Afraid of
Late for Absent from Different from Crowded with Set up
Save … from
Turn on Wait for Spend on
Take time to …
Made in
V To V hay Ving?
To-V: advise, promise, wait, decide, what/how, hope, like, agree, expect, prepare, manage,…
V-ing: admit, finish, deny, discuss, keep, prefer, suggest, like, dislike, enjoy, mine, practice, hate, love, consider, avoid, can’t image/stand/help,…
Remember/Forget: _ To V: nhắc nhở ai đó nhớ/đừng quên làm gì
_ Ving: nhớ đã làm/không làm việc gì
Stop: _ To V: dừng lại để làm một việc gì đó
_ Ving: dừng hẳn không bao giờ làm việc này nữa
Regret: _ To V: rất tiếc phải thông báo tin này với ai đó
_ Ving: hối hận vì đã làm việc gì
Chú ý : Chia Ving cho tất cả các trường hợp sau:
_ Các từ đứng sau giới từ by, after, before, without, in, at, on,…
_ Các từ đứng sau cụm động từ như give up, look forwark to, go on, keep on,…