Sự việc xảy ra ở quá khứ đơn, mà đây chỉ là câu tường thuật lại chứ không phải câu hỏi nên trật tự từ trong câu vẫn giữ nguyên như câu trần thuật.. 14..[r]
Trang 11 Jimmy stopped in this factory ten years ago
A to work
B work
C working
D being worked
To stop + Ving: dừng việc làm gì lại Ở đây có thể tạm dịch nghĩa câu này là: Jimmy
đã dừng làm việc tại xí nghiệp này 10 năm trước.
2 I enjoy helping household tasks
A with
B about
C from
D for
To help (sb) with st: giúp (ai) việc gì
3 My mother wants me a doctor in the future
A becoming
B become
C to be become
D to become
To want sb to V: muốn ai làm gì
4 We live in a small on Ngo Quyen Street
A factory
B flat
C villa
D dormitory
Câu này tạm dịch là: "Chúng tôi sống trong một nhỏ trên đường Ngô Quyền" Xét về nghĩa thì ta chọn B "flat: căn hộ" (A: xí nghiệp, C: biệt thự, D: kí túc xá)
5 Chọn từ có cách phát âm khác:
A grammar
B match
C part
D chat
"a" trong từ "part" được phát âm là /ɑː/ còn trong các từ còn lại được phát âm là /æ/ (A: /ˈgræmə/, B: /mætʃ/, C: /pɑːt/, D: /tʃæt/)
6 She tried to avoid my questions
A answer
B to answer
C answering
D answered
To avoid + Ving: tránh làm điều gì.
7 He agreed me some money
A lend
B to lend
C lending
Trang 2D lent
To agree to V: đồng ý làm gì.
8 We in New York for ten years and then we here in 1987
A have lived/moved
B lived/moved
C lived/had moved
D had lived/moved
Hai hành động đều xảy ra trong quá khứ, nhưng hành động "sống ở New York 10 năm" xảy ra trước hành động "chuyển tới" Nên ta dùng thời quá khứ hoàn thành cho hành động xảy ra trước và quá khứ đơn cho hành động xảy ra sau.
9 Computer models help to determine whether a particular area is likely to flood
A make up
B find out
C take over
D put up
determine = make up: quyết định
find out: tìm ra
take over: đảm nhiệm
put up: để lên, đặt lên.
10 She harbored her hope of being a teacher
A She gave up her hope of being a teacher
B She built her hope of being a teacher
C She had her hope of being a teacher
D She kept her hope of being a teacher in her mind
Cấu trúc harbor st = keep st in one's mind: nuôi dưỡng, ấp ủ.
11 In spite of , we decided to go out
A we felt very tired
B feeling tired
C all of us felt tired
D tired
In spite of + N/Ving: mặc dù.
12 The manager made his employees the computer evening class
A attending
B attend
C to attend
D attendance
make sb + V: khiến/bắt ai làm gì.
13 The police officer stopped us and asked us where
A were we going
B are we going
C we are going
D we were going
Sự việc xảy ra ở quá khứ đơn, mà đây chỉ là câu tường thuật lại chứ không phải câu hỏi nên trật tự từ trong câu vẫn giữ nguyên như câu trần thuật.
14 Her son in the army from 1990 to 1999
A is joining
Trang 3B joins
C was joining
D joined
Khoảng thời gian "from 1990 to 1990" là ở quá khứ nên ta dùng quá khứ đơn.
15 Jane is always determined to do anything she wants She's a woman
A ambitious
B strong¬willed
C brilliant
D humane
strong-willed (adj) : cứng cỏi, cương quyết
ambitious (adj): tham vọng
brilliant (adj): xuất sắc, xuất trúng
humane (adj): nhân đạo.
=>B là đáp án đúng Câu này dịch là : Jane luôn luôn nhất quyết làm bất kỳ điều gì
mà cô ấy muốn Cô ấy là một người phụ nữ cương quyết.
16 There is no explanation for what happened
A scientist
B scientific
C scientifically
D since
scientist (n): nhà khoa học
scientific (adj): thuộc về khoa học
scientifically (adv): thuộc về khoa học
since (conj): kể từ khi
- Vị trí cần điền là một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ "explanation" nên ta chọn
"scientific".
17 Last night a tornado swept through Rockville It everything in its path
A destroy
B was destroyed
C destroyed
D had destroyed
Sự việc xảy ra trong quá khứ "last night - tối qua" nên ta dùng thời quá khứ đơn.
18 He invented a new kind of wheelchair for the
A unemployed
B poor
C disabled
D unhappy
the unemployed (n): người thất nghiệp
the poor (n): người nghèo
the disable (n): người tàn tật
the unhappy (n): người bất hạnh
Câu này tạm dịch là: "Ông ấy đã phát minh ra một loại xe lăn cho " Dựa vào nghĩa của câu ta chọn "disabled".
19 he was not a musician himself, Lawrence hammond developed an electronic keyboard instrument called Hammond organ
A Although
Trang 4B That
C Despite
D For
Câu này tạm dịch là: " anh ấy không phải là một nhạc sĩ, Lawrence Hammond đã phát triển một nhạc cụ phím bằng điện với tên gọi là đàn ooc Hammond" Dựa vào nghĩa và ngữ pháp ta chọn "Although" (Although + Mệnh đề 1, Mệnh đề 2).
20 Find one mistake in the sentence
I've been studying French since I've at high school
A I've been studying
B since
C I've
D high school
Mẫu câu: "Mệnh đề 1 (HTHT) since Mệnh đề 2 (QKĐ)" Vì thế ở đây "I've -> I was".
21 When did you last ride a bike?
A.How often did you ride a bike?
B How long is it since you rode a bike?
C What time is it since you ride a bike?
D How much time did you ride a bike?
Câu gốc ban đầu nghĩa là: "Bạn đi xe đạp lần cuối khi nào?" tương đương với câu hỏi đáp án B là "Đã bao lâu kể từ khi bạn đi xe đạp?".
22 It rained all the time, was a great pity
A that
B what
C which
D who
Trong câu này ta cần một đại từ quan hệ làm chủ ngữ cho mệnh đề quan hệ không xác định, dùng để thay thế cho toàn bộ mệnh đề đứng đằng trước là "It rained all the time", vì thế chỉ có "which" là phù hợp.
23 Claude didn't in Canada
A lived
B use to live
C used to live
D used to living
used to V: từng làm gì trong quá khứ Dạng phủ định là: did not use to V.
24 Last summer, we had holiday in Spain
A a two week's
B a two-weeks
C two-week
D a two-week
Cấu trúc danh từ ghép "a two-week holiday: một kỳ nghỉ hai tuần" Ở đây ta có tính từ ghép "two-week" trong đó danh từ 'week' ở đằng sau luôn ở dạng số ít mặc dù số đếm trước nó trong tính từ ghép có thể là số nhiều.
25 In spite of her deafness, she played the violin very well
A inability to speak
B inability to see
C mentally impairment
Trang 5D inability to hear
inability to speak: không có khả năng nói
inability to see: không có khả năng nhìn (khiếm thị)
mentally impairment: thiểu năng
inability to hear: không có khả năng nghe (khiếm thính)
Có deafness = inability to hear: khiếm thính, điếc.
26 The police blocked off the road, which caused a traffic jam
A The road that caused a traffic jam was blocked off by the police
B The police blocked off a traffic jam on the road
C The police blocked off the road because it caused a traffic jam
D The fact that the police blocked off the road caused a traffic jam.
Câu nguyên gốc tạm dịch là: "Cảnh sát phong tỏa con đường, điều này gây nên tắc đường" Xét về nghĩa thì đáp án D là phù hợp nhất: "Việc mà cảnh sát phong tỏa con đường đã gây ra tắc đường".
27 Find one mistake in the sentence
It took them at least two months learning how to pronounce these words
A took
B at least
C learning
D how to pronounce
Cấu trúc: "It + take + sb + time/money + to V" Nên ở đây "learning -> to learn".
28 People live in glass houses shouldn't throw stones
A who
B whom
C which
D Ø
Trong câu này ta cần một đại từ quan hệ chỉ người, đóng vai trò làm chủ ngữ, nên ta chọn "who".
29 Melanie was looking after a dog leg had been broken in an accident
A which
B whose
C that
D who
Trong câu này ta cần một đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu bổ nghĩa cho danh từ đứng ngay sau nó là "leg".
30.The street is very noisy, makes sleeping difficult
A that
B what
C which
D it
Ở đây ta cần một đại từ quan hệ dùng cho mệnh đề quan hệ không xác định, thay thế cho cả mệnh đề đứng trước nó, nên "which" là phù hợp nhất.
31 The children saw the actual spacecraft landed on the moon
Trang 6A which
B who
C what
D whom
Ở đây ta cần một đại từ quan hệ thay thế cho vật (spacecraft) nên ta dùng "which".
32 When I arrived at the theater, the play I missed the first part
A had started
B started
C was starting
D was started
Trong câu này cả hai hành động "arrive - tới" và "start - bắt đầu" đều xảy ra trong quá khứ, tuy nhiên hành động phim bắt đầu trước nên ta dùng ở quá khứ hoàn thành.
33 I have to get my picture for my Website
A take
B taken
C took
D taking
to get sth + PII: có cái gì được làm gì.
34 your house painted last year?
A Had
B Did
C Is
D Was
Cấu trúc câu bị động ở quá khứ, dạng câu hỏi: "Were/Was + S + PII?"
35 How often your car serviced since you bought it?
A do you get
B did you get
C have you gotten
D had you gotten
Cấu trúc: "Mệnh đề 1 (HTHT) since Mệnh đề 2 (QKĐ), nên động từ cần chia chia ở hiện tại hoàn thành, dạng câu hỏi đảo "have" lên trước chủ ngữ.
36 Find one mistake in the sentence
Then the computer will ask you restart it
A then
B computer
C ask
D restart
to ask sb/sth + to V: yêu cầu ai/cái gì làm gì
Trang 737 What/ use/ fax machine/ for?
A.What are you used fax machine for?
B For what fax machine is used?
C What is the use for fax machine?
D What is fax machine used for?
Cấu trúc câu hỏi với từ để hỏi "what" ở thể bị động, thì hiện tại đơn "What + am/is/are + S + PII?" Ngoài ra to use for N/Ving có nghĩa là sử dụng để làm gì, với mục đích gì.