[r]
Trang 1*Bắt đầu nhập đề:
Câu 1
Số “26” được đọc là:
Mức độ * 1
Kỹ năng * 9
Hoán vị đáp án
Đáp án đúng * hai sáu
hai mươi sáu hai mươi chín
Câu 2
Số “bốn mươi bảy” được viết là:
Mức độ * 1
Kỹ năng * 9
Hoán vị đáp án
Đáp án đúng * 47
49 65
Trang 2Chọn dấu >, <, = điền vào chỗ chấm:
48 …… 40
Mức độ * 1
Kỹ năng * 9
Hoán vị đáp án
Đáp án đúng * >
<
=
Câu 4
Chọn dấu >, <, = điền vào chỗ chấm:
19 …… 14 + 5
Mức độ * 1
Kỹ năng * 9
Hoán vị đáp án
Đáp án đúng * >
<
=
Câu 5 Bài toán: Mẹ mua 15 quả cam, đã ăn 4 quả cam Hỏi còn lại
bao nhiêu quả cam?
Phép tính thích hợp với bài toán là:
Mức độ * 1
Kỹ năng * 9
Hoán vị đáp án
Đáp án đúng * 15 – 11 = 4 (quả cam)
15 + 4 = 19 (quả cam)
15 – 4 = 11 (quả cam)
Câu 6 Bài toán: Cửa hàng có 30 xe đạp, đã bán 10 xe đạp Hỏi cửa
hàng còn lại bao nhiêu xe đạp ?
Phép tính thích hợp với bài toán là:
Mức độ * 1
Kỹ năng * 9
Hoán vị đáp án
Đáp án đúng * 30 + 10 = 40 (xe đạp)
30 – 10 = 20 (xe đạp)
30 + 20 = 50 (xe đạp)
Câu 7
Số liền sau của số 18 là số :
Mức độ * 1
Kỹ năng * 9
Hoán vị đáp án
Đáp án đúng * 17
19
Trang 3Câu 8
Số liền trước của số 20 là số :
Mức độ * 1
Kỹ năng * 9
Hoán vị đáp án
Đáp án đúng * 21
20 19
Câu 9
Số “49” được đọc là:
Mức độ * 1
Kỹ năng * 9
Hoán vị đáp án
bốn chín bốn mươi chín bốn mươi chính
Câu 10 Bài toán: Hà vẽ được 7 hình vuông, đã tô màu 4 hình vuông.
Hỏi còn lại mấy hình vuông chưa tô màu ?
Phép tính thích hợp với bài toán là:
Mức độ * 1
Kỹ năng * 14
Hoán vị đáp án
Đáp án đúng *
7 – 4 = 3 (hình vuông)
7 – 3 = 4 (hình vuông)
7 + 4 = 11 (hình vuông)
Trang 4Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10