Bài 5 : Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 28 m và chiều rộng bằng nửa chiều dài.. Tính diện tích của mảnh vườn?[r]
Trang 1Trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
ÔN TẬP TOÁN 4 ( ĐỀ 11 )
1: Tính diện tích một hình vuông có chu vi 2 m 4 dm.
………
………
………
………
……….
2: Tính chu vi một hình chữ nhật có diện tích 1m2 4dm 2 và chiều rộng là 8 dm ………
………
………
………
……….
3: Tính diện tích một hình chữ nhật có chu vi 4m4dm và chiều rộng là 7 dm. ………
………
………
………
……….
4: Tổng số tuổi của hai anh em là 19 tuổi Anh hơn em 3 tuổi Tính tuổi mỗi người. ………
………
………
………
……….
5: Một tờ giấy hình chữ nhật có nửa chu vi 3dm4cm và chiều dài hơn chiều rộng 8 cm Tính diện tích tờ giấy ………
………
………
………
……….
………
………
6: Một tấm ván hình chữ nhật có chu vi 3 m và chiều rộng kém chiều dài 3dm Tính diện tích tấm ván. ………
………
………
………
……….
Trang 2ƠN TẬP TỐN 4 ( ĐỀ 12 ) 1 Đặt tính rồi tính 32460 x 730 ………
………
………
………
………
10 660 : 52
………
………
………
………
………
4957 : 16
………
………
………
………
………
106141 : 41
………
………
………
………
………
2 Tìm x a) 76502 - x = 10512 b) x + 532 = 48 c) 264 : x = 1456
3 Hai đội công nhân sửa đường trong 1 ngày đã sửa được tất cả 1km đường Đội Một sửa được nhiều hơn đội Hai 146m Hỏi mỗi đội đã sửa được bao nhiêu mét đường ? ………
………
………
………
……….
………
………
4 Một khu vườn có tổng chiều dài và chiều rộng là 68m Chiều dài hơn chiều rộng 16m Người ta trồng rau tại khu vườn đó, cứ 1m2 thì thu hoạch được 2kg rau Hỏi cả khu vườn đó thu hoạch được bao nhiêu kg rau ? ………
………
………
………
……….
Trang 3ÔN TẬP TOÁN 4 ( ĐỀ 13 )
Bài 1: ( 48 – 12 ) : 6 48 : 6 – 12 : 6 Dấu cần điền vào ô trống là :
A > B < C = D Không có dấu nào
Bài 2 : 5m2 43 cm2 = cm2 Số cần điền vào chỗ chấm là :
A 50403 B 5043 C 50043 D 5403
Bài3 : Đặt tính rồi tính:
a) 86 x 54 b) 33 x 44 c) 123 x 55 d) 321 x 45
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm a) 1 m2 = dm2 c) 400 dm2 = m2
b) 10 dm2 2cm2 = cm2 d) 500 cm2 = dm2 Bài 5 : Tính bằng cách thuận tiện : a 132 x3 + 132 x7 b 37x27 + 37x72 c 45x17 – 45 x 7
Bài 6 : Người ta dùng 300 viên gạch để lát nền Mỗi viên gạch hình vuông có cạnh 40 cm Hỏi căn phòng đó có diện tích bao nhiêu mét vuông ?
Trang 4
A Câu 1: Số gồm 5 triệu, 7 chục nghìn, 6 trăm được viết thế nào ?
A 5 700 600 B 5 070 600 C 5 007 600 D 5 070 006
Câu 2 : 3 dm2 8cm 2 =……… cm2 Số thích hợp vào chỗ có dấu chấm là :
A 38 B 380 C 308 D 3 008 Câu 3 : Số trung bình cộng của hai số bằng 14 Biết một trong hai số đó bằng 17 Số kia là : A 15 B 13 C 11 D.10 Câu 4 : 2 giờ 15 phút = ……phút B Bài 1 : Đặt tính rồi tính 10 268 + 3 319 ; 728 035 - 725 567 ; 162 x 12 ; 6 768 : 47
Bài 2 : a Tìm x : b Tính bằng cách thuận tiện : 90 x X = 3780 135 x 103 – 135 x 3
Bài 3 : Trong hai ngày, một cửa hàng bán lẻ xăng dầu bán được 2542 lít xăng Biết rằng số lít xăng bán được trong ngày thứ nhất nhiều hơn số lít xăng bán được trong ngày thứ hai là 150 lít Hỏi mỗi ngày cửa hàng đã bán được bao nhiêu lít xăng ?
Trang 5
ÔN TẬP TOÁN 4 ( ĐỀ 15 )
Bài 1 Số thích hợp để viết vào ô trống của
20
44 =
5 là:
Bài 2 Điền số thích hợp vào ô trống:
A/
1
3 giờ = phút
a) 15 phút b) 17 phút c) 20 phút d) 25 phút
B/ 3 000 000 m2 = km2
a) 3 000 km2 b) 300 km2 c) 30 km2 d) 3 km2
Bài 3 Đúng ghi Đ, Sai ghi S:
A/ 23576 : 55 = 428 dư 60 B/ 12345 : 67 = 184 dư 25
Bài 4 : Đặt tính rồi tính
a) 54137 + 6592 b) 817254 - 93655
c) 485 x 207 d) 36770 : 36
Bài 5 : Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 28 m và chiều rộng bằng nửa chiều dài Tính diện tích của mảnh vườn
ÔN TẬP TOÁN 4 ( ĐỀ 16 )
1/ Chọn câu trả lời đúng:
Trang 6
A a = 3 B a = 5 C a = 4 D a = 6
b) Tìm số chia hết cho cả 2 ; 5 ; và 9 là:
A 35670 B 31670 C 30672 D 32670
2/ Phân số chỉ phần tô màu của hình bên là:
A
3
4 C
5 12
B 5 7 D
12 5 3/ Quy tắc tính diện tích hình bình hành là : ………
………
4/ Phân số 5 6 bằng phân số nào sau đây ? A 20 24 B 24 20 C 20 18 D 18 20 Bài toán : Một hình bình hành có diện tích là 104 cm 2 , chiều cao là 8 cm Tính độ dài đáy của hình bình hành đó
ÔN TẬP TOÁN 4 ( ĐỀ 17 ) 1 a) Viết số vào chỗ chấm (……… ).
5 km 2 = ……… m 2 ; 13 dm 2 29 cm 2 = ………cm 2 3 000 000m 2 =…………km 2 ; 5dm 2 9cm 2 = ……… cm 2
b) Điền dấu thích hợp ( > ;< ; = ) vào ô trống
Trang 7
5 6 1 ; 1
4 3 ;
2 Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng: a) Phân số bằng phân số 2 3 là : A 8 9 B 6 12 C 20 30 D 4 9
b) Phân số chỉ phần đã tô đậm trong hình trên là phân số nào? A 1 3 B
2 3 C 3 6 3) Đúng ghi ( Đ ) hoặc sai ghi ( S ) vào ô :
a) Số 1989 ; 2007 vừa chia hết cho 3, vừa chia hết cho 9
b) Tất cả các số chia hết cho 3 thì chia hếtt cho 9 c) 300dm 2 > 2m 2 79dm 2 ; d) 2dm 2 5cm 2 = 25 cm 2 Phần II: 1) Tính : a) 1803 x 205 31008 : 304 2006 :59
2) Một ao nuôi tôm hình chữ nhật có diện tích 9250m 2 , chiều rộng 74m Tính chu vi của ao
ÔN TẬP TOÁN 4 ( ĐỀ 18 ) I.1 – Phân số nào lớn hơn 1 ? A 5 7 B 7 5 C 5 5 D 7 7 2 - Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 1m 2 25cm 2 = ………….cm 2 là :
A 125 B 12500 C 1025 D 10025
Trang 8Phân số chỉ phần các bông hoa màu đỏ trong tổng số bông hoa Nga xếp được là phân số nào ?
A
3
6 B
2
6 C
1
6 D
2
3
4 - Số thích thích hợp điền vào chôc chấm để được
15
21=
7 là số nào ? A 15 B 21 C 7 D 5 5 - 5dm 2 3cm 2 = ………cm 2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là : A 53 B 530 C 503 D 5030 6 -
3cm
4cm 5cm 5cm Hình vuông Hình chữ nhật Hình bình hành
Trong các hình trên, hình có diện tích bé nhất là : A Hình vuông B Hình chữ nhật C Hình bình hành II Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng là 25m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tính chu vi và diện tích của mảnh đất đó
ÔN TẬP TOÁN 4 ( ĐỀ 19 ) Phần I : Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1- a) Chữ số 5 trong số 254 836 chỉ :
A 5 B 50 C 5000 D 50 000
b) Giá trị của chữ số 1468572 là:
A 40 B 400 C 40 000 D 400 000 c) Chữ số 6 trong số 461937 chỉ:
A 6 B 60 C 6 000 D 60 000
d) Giá trị của chữ số 8 trong số 985 672 là:
A 8 B 800 C 8000 D 80 000
Trang 92- Phân số
5
6 bằng phân số nào dưới đây ?
A
20
24 B
24
20 C
20
18 D
18 20
3- Phân số nào bé hơn 1 ?
A
5
7 B
7
5 C
5
5 D
7
7 4- a)
Phân số chỉ phần đã tô đậm trong hình trên là :
A
4
3 B
3
4 C
4
7 D
3
7 b) Phân số chỉ phần đã tô đậm trong hình bên là:
A
4
7 B
4
4 C
4
8 D 8
4
II.1 §Æt tÝnh vµ tÝnh:
68257 + 17629
49968 + 38879
1954 253
1942 204
19183 : 78
427800 : 9500
………
………
ÔN TẬP TOÁN 4 ( ĐỀ 20 ) 1 Trong c¸c sè 815 ; 9732 ; 4530 ; 8362 ; 807 a) Sè chia hÕt cho 2: ……… Sè chia hÕt cho 3 :………
b) Sè chia hÕt cho 5l : à ……… Sè chia hÕt cho 9l : à ………
c) Sè võa chia hÕt cho 2 võa chia hÕt cho 3l : à ………
d) Sè võa chia hÕt cho 2 võa chia hÕt cho 5l : à ………
e) Sè võa chia hÕt cho 3 võa chia hÕt cho 9 l : à ………
Trang 10a) 350 < x < 390 b) 1942 < x < 1964
………
3 ViÕt sè thÝch hîp vµo chç chÊm 6 t¹ 5 kg = yÕn kg 400g = kg g 36 thÕ kû = n¨m 34 kg 2 g =…… g 4 tÊn 35kg = t¹ kg 1 2 thÕ kû = n¨m 8 kg 6 dag = hg g 9 tÊn 7 yÕn = t¹ kg 8 ng y = giê à 5 kg 7g =…… g 93 dag = hg g 1 8 ngµy = giê II 1 Mét thöa ruéng cã nửa chu vi lµm 360m, chiÒu réng kém chiÒu dµi 30 m TÝnh diÖn tÝch thöa ruéng?