Câu 4: Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm II trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.. Hãy cho biết :.[r]
Trang 1Hướng dẫn ôn tập Hóa 9 I.Kiến thức cần nhớ:
1.Tính chất hóa học của phi kim:
Phi kim + khí hidro hợp chất khí
Phi kim + khí oxi oxit axit
Phi kim + kim loại Muối
2.Tính chất hóa học của clo:
Clo + khí hidro khí hidro clorua
Clo +kim loại muối clorua
Clo + nước nước clo
Clo + dd NaOH nước Gia –ven
3.Tính chất hóa học của cacbon và hợp chất của cacbon
C + O2 CO2
C +2 CuO 2 Cu + CO2
2CO + O2 2CO2
CO + CuO Cu + CO2
CO2 + C 2 CO
CO2 + NaOH Na2CO3 + H2O
CO2 + NaOH NaHCO3
NaHCO3 + HCl NaCl + H2O + CO2
NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
2NaHCO3 to Na2CO3 + CO2 + H2O
Na2CO3 + HCl 2NaCl + H2O + CO2
4.Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Cấu tạo bảng tuần hoàn:
+Ô nguyên tố
+Nhóm
Trang 2+Chu kì
Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
Ý nghĩa bảng tuần hoàn
II Bài tập:
Câu 1: Viết các phương trình hóa học biểu diễn các chuyển đổi sau:
a.C CO CO2 NaHCO3 Na2CO3 NaCl Cl2
b MnO2 Cl2 HCl NaCl Cl2 nước Gia- ven
Câu 2: Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
2 Fe2O3 + C
3 KHCO3 + H2SO4
6 Cl2 + H2O
7 NaCl + H2O
9 CO2 + Ca(OH)2
10 Cl2 + NaOH
Câu 3: Nêu phương pháp hóa học nhận biết các chất khí:
a Khí clo, khí hidro clorua, khí oxi
b Khí clo, khí cacbon oxit, khí oxi
c Khí cacbon đioxit, khí cacbon oxit, khí hidro
Câu 4: Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm II trong bảng tuần hoàn
các nguyên tố hóa học Hãy cho biết :
+Cấu tạo nguyên tử của A
+Tính chất hóa học đặc trưng của A
+So sánh tính chất hóa học của A với các nguyên tố lân cận
Trang 3Câu 5:
Người ta dùng cacbon để khử hoàn toàn 16 gam đồng (II) oxit Sau phản ứng thu được chất rắn A và khí B Dẫn toàn bộ khí B qua dung dịch nước vôi trong dư Tính khối lượng kết tủa thu được
Hướng dẫn: Viết 2 PTHH , tìm số mol CuO, từ PTHH tính số mol CaCO3
ĐS: mCaCO3 = 10g
Câu 6: Cho 200ml dung dịch Na2CO3 vào bình chứa dd HCl dư, khí CO2 thu được ở trên hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư Sau phản ứng thu được 20 gam kết tủa
a Viết các PTHH trên?
b Tính nồng độ mol của dung dịch Na2CO3
Hướng dẫn: Viết 2 PTHH, tìm số mol CaCO3, từ PTHH tính số mol Na2CO3
ĐS: CM Na2CO3 = 1M
Câu 7: Cho 200ml dd NaOH 0,1 M tác dụng hoàn toàn dd NaHCO3 0,1 M
a Viết PTHH?
b Tính thể tích dd NaHCO3 đã phản ứng?
c Tính nồng độ mol dd thu được sau phản ứng?
Hướng dẫn: Viết PTHH , tìm số mol NaOH
ĐS: Vdd NaHCO3 =0,2 lít ; CM dd Na2CO3 = 0,05M
Câu 8: Cho 10,6 gam Na2CO3 tác dụng hoàn toàn dd CaCl2 10%
a Viết PTHH?
b Tính khối lượng dd CaCl2 tham gia phản ứng?
c Tính nồng độ phần trăm dd thu được sau phản ứng?
Hướng dẫn: Viết PTHH, tìm số mol Na2CO3
ĐS: mdd CaCl2 =111gam ; C% dd NaCl = 10,48%
Câu 9: Cho 2,24 lit hỗn hợp khí CO2 và CO đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5 gam kết tủa
a Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp?
Trang 4b Tính thành phần phần trăm theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp?
Hướng dẫn: hỗn hợp 2 khí đi qua dd Ca(OH)2 chỉ có CO2 phản ứng, tìm số mol CaCO3 ta tìm được thể tích CO2
ĐS: V CO2 = V CO = 1,12 lít ; %V CO2 = %V CO = 50%
Câu 10: Cho hỗn hợp khí CO và CO2 đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 1 gam chất kết tủa màu trắng Nếu cho hỗn hợp khí này đi qua CuO dư, đun nóng thì thu được 0,64 gam một kim loại màu đỏ
a Viết phương trình hóa học?
b Xác định thành phần phần trăm theo thể tích của hỗn hợp khí?
Hướng dẫn: hỗn hợp 2 khí đi qua dd Ca(OH)2 chỉ có CO2 phản ứng, tìm số mol CaCO3
ta tìm được thể tích CO2
Hỗn hợp 2 khí đi qua CuO đun nóng chỉ có CO phản ứng, tìm số mol Cu ta tìm được VCO