Các khái niệmĐường tròn ngoại tiếp Đường tròn nội tiếp Trục đối xứng Tâm đối xứng... đường kính trung điểm của dây ấy không đi qua tâm vuông góc với dây ấy cách đều tâm cách đều tâm gần
Trang 2Bài tập 1: Nối mỗi ô cột trái với một ô cột phải để được khẳng định đúng.
1) Đường tròn ngoại tiếp một tam
giác
a) là giao điểm các đường phân giác trong của tam giác
2) Đường tròn nội tiếp một tam
giác
b) là đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác
3) Tâm đối xứng của đường tròn c) là giao điểm các đường trung
trực các cạnh của tam giác
4) Trục đối xứng của đường tròn
d) chính là tâm của đường tròn
5) Tâm của đường tròn nội tiếp
tam giác e) là bất kì đường kính nào của đường tròn
6) Tâm của đường tròn ngoại tiếp
tam giác
g) là đường tròn tiếp xúc với cả ba cạnh của tam giác
I ÔN TẬP LÝ THUYẾT
Đáp án: 1 – b; 2 – g; 3 – d; 4 – e; 5 – a; 6 - c
Trang 31 Các khái niệm
Đường tròn ngoại tiếp
Đường tròn nội tiếp
Trục đối xứng Tâm đối xứng
Trang 4Bài tập 2: Điền vào chỗ để được các định lí 1)Trong các dây của một đường tròn, dây lớn nhất là
2)Trong một đường tròn:
a)Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua
b)Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì
3) Trong một đường tròn:
a)Hai dây bằng nhau thì Hai dây thì bằng nhau
b)Dây lớn hơn thì tâm hơn
Dây tâm hơn thì hơn
đường kính
trung điểm của dây ấy không đi qua tâm vuông góc với dây ấy
cách đều tâm
cách đều tâm
gần
gần
lớn
1 Các khái niệm
2 Các định lý
I ÔN TẬP LÝ THUYẾT
Trang 51 Các khái niệm
và dây
Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây cung
Liên hệ giữa dây và khoảng
cách từ tâm đến dây
CÁC ĐỊNH LÝ
Trang 6d R
a
O
H
H
O a
d R
6
Bài tập 3:
Điền vào chỗ để được hệ thức đúng.
d: khoảng cách từ O đến đường thẳng a R: bán kính của (O)
O A a
d R<
>
=
1 Các khái niệm
2 Các định lý
I ÔN TẬP LÝ THUYẾT
3 Vị trí tương đối giữa đường
thẳng và đường tròn
Trang 7Vị trí tương đối của hai đường tròn Hệ thức giữa OO’ với R và r
Hai đường tròn cắt nhau
Hai đường tròn tiếp xúc ngoài Hai đường tròn tiếp xúc trong
Bài tập 4:
Điền vào chỗ để được các kết luận
đúng :
2 Các định lý
3 Vị trí tương đối giữa
đường thẳng và đường
tròn
Hai đường tròn ở ngoài nhau
Đường tròn lớn đựng đường tròn nhỏ
1 Các khái niệm
Trang 8Bài tập 5:
Nêu dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn!
Dấu hiệu nhận biết:
chỉ có một điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.
Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn
2 Các định lý
I ÔN TẬP LÝ THUYẾT
3 Vị trí tương đối giữa đường
thẳng và đường tròn
4 Vị trí tương đối của hai
đường tròn
5 Dấu hiệu nhận biết tiếp
tuyến của đường tròn
1 Các khái niệm
Trang 9O
a, Hãy xác định vị trí tương đối của (I) và (O), của (K) và (O), của (I) và (K)
b, Tứ giác AEHF là hình gì? Hãy chứng minh
c, Chứng minh đẳng thức:
AE.AB = AF.AC
K I
F A
D H
Cho (O) có đường kính BC, dây
AD ┴ BC tại H HE ┴ AB; HF ┴ AC Gọi (I); (K) thứ tự là các đường tròn
ngoại tiếp ∆HBE; ∆HCF
d, Chứng minh EF là tiếp tuyến chung của
2 đường tròn (I) và (K)
e, Xác định vị trí của H để EF có độ dài lớn nhất
II LUYỆN TẬP
Trang 10O
a, Hãy xác định vị trí tương đối của (I) và (O), của (K) và (O), của (I) và (K)
K I
F A
D H
Cho (O) có đường kính BC, dây AD ┴
BC tại H HE ┴ AB; HF ┴ AC Gọi (I); (K) thứ tự là các đường tròn ngoại tiếp
∆HBE; ∆HCF
(I) tiếp xúc trong với (O) tại B
IO = BO - BI
(I) và (K) tiếp xúc ngoài nhau tại H
IK = IH + HK
BI + IO = BO
OK = OC - KC
(O) tiếp xúc trong với (K) tại C
I ÔN TẬP LÝ THUYẾT
II LUYỆN TẬP
OK + KC = OC
Bài 41 – SGK (T128)
Trang 11O
K I
F A
D
H
(I) tiếp xúc trong với
(O) tại B
IO = BO - BI
(I) và (K) tiếp xúc ngoài
nhau tại H
IK = IH + HK
BI + IO = BO
a, Hãy xác định vị trí tương đối của (I) và (O), của (K) và (O), của (I) và (K)
(O) tiếp xúc trong với (K) tại C
II LUYỆN TẬP
OK = OC - KC
OK + KC = OC
Trang 12Cho (O) có đường kính BC, dây AD ┴ BC tại H
HE ┴ AB; HF ┴ AC Gọi (I); (K) thứ tự là các
đường tròn ngoại tiếp ∆HBE; ∆HCF
E
O
K I
F A
D
H
b, Tứ giác AEHF là hình gì? Hãy chứng minh
Là hình chữ nhật
∆ABC vuông tại A
I ÔN TẬP LÝ THUYẾT
II LUYỆN TẬP
Bài 41 – SGK (T128)
Trang 13O
K I
F A
D H
b, Tứ giác AEHF là hình gì? Hãy chứng minh
Là hình chữ nhật
∆ABC vuông tại A
II LUYỆN TẬP
Trang 14Cho (O) có đường kính BC, dây AD ┴ BC tại H HE ┴ AB; HF ┴ AC Gọi (I); (K) thứ tự là các đường tròn ngoại tiếp
∆HBE; ∆HCF
E
O
K I
F A
D
H c, Chứng minh đẳng thức: AE.AB = AF.AC
Bằng AH 2
I ÔN TẬP LÝ THUYẾT
II LUYỆN TẬP
<= Hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông AHB, góc H =
90 0 , đường cao HE
<= Hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông AHC, góc H =
90 0 , đường cao HF
Bài 41 – SGK (T128)
Trang 15O
K I
F A
D
H
Bằng AH 2
c, Chứng minh đẳng thức: AE.AB = AF.AC
II LUYỆN TẬP
Trang 16O
K I
F A
D H G
d, Chứng minh EF là tiếp tuyến chung của
2 đường tròn (I) và (K)
1
2 1
2
EF là tiếp tuyến của (I) và EF là tiếp tuyến của (K)
EF ┴ EI
∆GEH cân tại G
∆EIH cân tại I
IE = IH = r(I)
I ÔN TẬP LÝ THUYẾT
II LUYỆN TẬP
Trang 171 2 E
O
K I
F A
D
H
1 2
G
d, Chứng minh EF là tiếp tuyến chung của 2 đường tròn (I) và (K)
EF là tiếp tuyến của (I) và EF là tiếp tuyến của (K)
EF ┴ EI
∆GEH cân tại G
∆EIH cân tại I
IE = IH = r(I)
II LUYỆN TẬP
Trang 18G E
O
K I
F A
D
H
1
2 1 2
e, Xác định vị trí của H để EF có độ dài lớn nhất.
EF = AH
So sánh AH với OA
I ÔN TẬP LÝ THUYẾT
II LUYỆN TẬP
Trang 19Các định lý
ĐƯỜNG TRÒN
Vị trí tương đối của hai đường tròn
Vị trí tương đối
của đường thẳng
và đường tròn
Dấu hiệu nhận
biết tiếp tuyến của đường tròn
Trang 20I ÔN TẬP LÝ THUYẾT
II LUYỆN TẬP
- Tiếp tục ôn tập chương II
- Làm bài tập về nhà:
+ BT42; 43 – SGK - T128 + 83, 84; 85; 86 – SBT – T141
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
2 Các định lý
3 Vị trí tương đối giữa đường thẳng
và đường tròn
4 Vị trí tương đối của hai đường
tròn
5 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của
đường tròn
1 Các khái niệm