MỤC TIÊU• Kiến thức: Nắm được phép biến đổi trục căn thức ở mẫu, khử mẫu của biểu thức lấy căn • Kỹ năng: Vận dụng các phép biến đổi giải thành thạo các bài tập về thực hiện phép tính
Trang 2Câu 1: Rút gọn
Kiểm tra bài cũ
Câu 2: Tính giá trị biểu thức sau
a) ( 3+1)( 3-1) = b) ( 5- 3)( 5+ 3) = c) (5-2 3)(5+2 3) =
2
5a (1 4a 4a )
Trang 3a) ( 3+1)( 3-1) = 2 b) ( 5- 3)( 5+ 3) = 2 c) (5-2 3)(5+2 3) = 13
Bài giải
Câu 1: Rút gọn
Câu 2: Tính giá trị biểu thức sau
2
5a (1 4a 4a ) 2a 1
2 5a (1 2a) 2
5a (1 4a 4a )
2 5 a 1 2a
2 5 a (1 2a)
2a 5.(2a 1)
2 5a.
2a 1
−
−
−
−
−
−
Trang 5MỤC TIÊU
• Kiến thức: Nắm được phép biến đổi trục căn
thức ở mẫu, khử mẫu của biểu thức lấy căn
• Kỹ năng: Vận dụng các phép biến đổi giải
thành thạo các bài tập về thực hiện phép tính
và rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai.
• Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác.
Trang 6Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
thức bậc hai (tt)
2 3
5
7 a
6
=
2 3
.
b)
a)
2 5 7 7 a b ( b) = 35 ab 2 = 7b (7 ) b 35 ab 5 0 7 a a.b > b với Một cách tổng quát A B = AB B Với A, B là biểu thức, A.B 0 và B 0 ≥ ≠
3
Ta cóù
2
.
A B
Trang 7Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
thức bậc hai (tt)
1 Khử mẫu của biểu thức
lấy căn
2
4.5 2 5 2 5
;
4
a)
2
2
;
3 )
5
b
?1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
3
5 125 2a vớ i a > 0.
3
(
3 c)
Bài giải
Ví dụ 1
Một cách tổng quát:
A AB
B = B
Với A, B là biểu thức A.B 0
và B 0 ta cĩ
≥
≠
Trang 8Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
thức bậc hai (tt)
1 Khử mẫu của biểu thức
lấy căn
5 a)
2 3
10 b)
2 Trục căn thức ở mẫu
Ví dụ 2: Trục căn thức ở mẫu
a) ; b) ; c)
2 3 3 1 + 5 − 3
6 c)
5 − 3
Trong ví dụ ở câu b, để
trục căn thức ở mẫu, ta
nhân cả tử và mẫu với
biểu thức .Ta gọi
biểu thức và biểu
thức là hai biểu
thức liên hợp của nhau.
3 − 1
3 + 1
3 − 1
2 3 3 = 5 3 2.3 = 5 3
6
( 3 1 3 1 10 3 1 ) ( )
− + −
= = 10 3 1 ( )
3 1
−
− = 5 3 1 ( − )
( 5 6 5 3 5 ) ( 3 3 )
+
5 3
+
−
2
+
=
Ví dụ 1
Một cách tổng quát:
A AB
B = B
Với A, B là biểu thức A.B 0
và B 0 ta có
≥
≠
Trang 9Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
thức bậc hai (tt)
Ví dụ 2:
Tương tự hãy tìm biểu thức liên hợp của các biểu thức sau:
5 − 3; A B; A B; A + − + B; A − B
5 − 3 5 + 3 Biể u thứ c liê n hợp củ a là :
Trả lời:
A B + A B −
Biể u thứ c liê n hợp củ a là :
A B − A B +
Biể u thứ c liê n hợp củ a là :
A + B A − B
Biể u thứ c liê n hợp củ a là :
A − B A + B Biể u thứ c liê n hợp củ a là :
1 Khử mẫu của biểu thức
lấy căn
Ví dụ 1
Một cách tổng quát:
A AB
B = B
Với A, B là biểu thức A.B 0
và B 0 ta cĩ
≥
≠
2 Trục căn thức ở mẫu
Trang 10Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
thức bậc hai (tt)
Ví dụ 2:
các biểu thức sau:
5 − 3; A B; A B; A + − + B; A − B
5 − 3 5 + 3 Biể u thứ c liê n hợp củ a là :
Trả lời:
A B + A B −
Biể u thứ c liê n hợp củ a là :
A B − A B +
Biể u thứ c liê n hợp củ a là :
A + B A − B
Biể u thứ c liê n hợp củ a là :
A − B A + B Biể u thứ c liê n hợp củ a là :
Một cách tổng quát :
C
A B
−
±
m
A A B
B
B =
a) Vớ i cá c biể u thứ c A, B mà B > 0, ta có :
2
A B
−
±
m
1 Khử mẫu của biểu thức
lấy căn
Ví dụ 1
Một cách tổng quát:
A AB
B = B
Với A, B là biểu thức A.B 0
và B 0 ta cĩ
≥
≠
2 Trục căn thức ở mẫu
Trang 11Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
thức bậc hai (tt)
;
3 8 b a) vớ i b > 0.
≥
≥ ≠
c) Với các biểu thức A, B, C mà A 0,
B 0 và A B,C C( A B)
A B
A B =
−
±
m
ta có :
B
B =
a) Với các biểu thức A, B mà
B> 0, ta có:
≥ ≠ 2
b) Với các biểu thức A, B, C mà
A 0 và A B
2
C C( A B)
A B
A B =
−
±
m
ta có :
?2 Trục căn thức ở mẫu: Hoạt động nhĩm
;
b) vớ i a 0 và a 1.
7 5 2 a b > >
1 Khử mẫu của biểu thức
lấy căn
Ví dụ 1
Một cách tổng quát:
A AB
B = B
Với A, B là biểu thức A.B 0
và B 0 ta cĩ
≥
≠
2 Trục căn thức ở mẫu
Trang 12Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
thức bậc hai (tt)
12
3 8 = 3.2 2 =
Cá ch khá c:
;
3 8
a) Ta có :
?2 Trục căn thức ở mẫu:
b b
( )2 2
5 5 2 3 5
+
=
−
−
≥
≥ ≠
c) Với các biểu thức A, B, C mà A 0,
B 0 và A B,C C( A B)
A B
A B =
−
±
m
ta có :
B
B =
a) Với các biểu thức A, B mà
B> 0, ta có:
≥ ≠ 2
b) Với các biểu thức A, B, C mà
A 0 và A B
2
C C( A B)
A B
A B =
−
±
m
ta có :
1 Khử mẫu của biểu thức
lấy căn
Ví dụ 1
Một cách tổng quát:
A AB
B = B
Với A, B là biểu thức A.B 0
và B 0 ta cĩ
≥
≠
2 Trục căn thức ở mẫu
Trang 13Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
thức bậc hai (tt)
?2 Trục căn thức ở mẫu:
2a 1 a 2a 1 a 2a
1 a
1 a 1 a 1 a
−
b) Ta có : = =
(vớ i a 0 và a 1).
4 7 5 4
7 5 7 5 7 5 4( 7 5)
2 7 5 ; 2
6a 2 a b 6a
2 a b 2 a b 2 a b
6a 2 a b
b 0 4a b
−
=
−
+
+
> >
−
c) Ta có :
Ta có : =
= vớ i a
≥
≥ ≠
c) Với các biểu thức A, B, C mà A 0,
B 0 và A B,C C( A B)
A B
A B =
−
±
m
ta có :
B
B =
a) Với các biểu thức A, B mà
B> 0, ta có:
≥ ≠ 2
b) Với các biểu thức A, B, C mà
A 0 và A B
2
C C( A B)
A B
A B =
−
±
m
ta có :
1 Khử mẫu của biểu thức
lấy căn
Ví dụ 1
Một cách tổng quát:
A AB
B = B
Với A, B là biểu thức A.B 0
và B 0 ta cĩ
≥
≠
2 Trục căn thức ở mẫu
Trang 14Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
thức bậc hai (tt)
−
Bài 1: Khử mẫu biểu thức lấy căn :
Luyện tập củng cố
≥
≥ ≠
c) Với các biểu thức A, B, C mà A 0,
B 0 và A B,C C( A B)
A B
A B =
−
±
m
ta có :
B
B =
a) Với các biểu thức A, B mà
B> 0, ta có:
≥ ≠ 2
b) Với các biểu thức A, B, C mà
A 0 và A B
2
C C( A B)
A B
A B =
−
±
m
ta có :
1 Khử mẫu của biểu thức
lấy căn
Ví dụ 1
Một cách tổng quát:
A AB
B = B
Với A, B là biểu thức A.B 0
và B 0 ta cĩ
≥
≠
2 Trục căn thức ở mẫu
Trang 15Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
thức bậc hai (tt)
Bài 1: Khử mẫu biểu thức lấy căn (giả thiết biểu thức cĩ nghĩa):
2
600 = 100.6 = 100.6 = 10.6 60 =
2
50 = 25.2 = 25.2 = 5.2 10 =
( ) ( ) ( )2
1 3 3 1 1 3 1 3
2
a ab ab
b = b = b b) ab
≥
≥ ≠
c) Với các biểu thức A, B, C mà A 0,
B 0 và A B,C C( A B)
A B
A B =
−
±
m
ta có :
B
B =
a) Với các biểu thức A, B mà
B> 0, ta có:
≥ ≠ 2
b) Với các biểu thức A, B, C mà
A 0 và A B
2
C C( A B)
A B
A B =
−
±
m
ta có :
1 Khử mẫu của biểu thức
lấy căn
Ví dụ 1
Một cách tổng quát:
A AB
B = B
Với A, B là biểu thức A.B 0
và B 0 ta cĩ
≥
≠
2 Trục căn thức ở mẫu
Trang 16Đ / S
5 4 3 2
1
Sửa lại
Trục căn thức ở mẫu Câu
2
2 5 =
2 2 2 2 2
10
5 2
2 2 2 2 2
10
5 2
2 2 2 2 2
10
5 2
1
x y
+
=
−
−
Đ
Đ Đ
S S
5
5 2
2 2 2
3 1
5 2 + = +
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
thức bậc hai (tt)
Bài 2: Các kết quả sau đúng hay sai? Nếu sai sửa lại
cho đúng (Giả thiết các biểu thức đều cĩ nghĩa).
≥
≥ ≠
c) Với các biểu thức A, B, C mà A 0,
B 0 và A B,C C( A B)
A B
A B =
−
±
m
ta có :
B
B =
a) Với các biểu thức A, B mà
B> 0, ta có:
≥ ≠ 2
b) Với các biểu thức A, B, C mà
A 0 và A B
2
C C( A B)
A B
A B =
−
±
m
ta có :
1 Khử mẫu của biểu thức
lấy căn
Ví dụ 1
Một cách tổng quát:
A AB
B = B
Với A, B là biểu thức A.B 0
và B 0 ta cĩ
≥
≠
2 Trục căn thức ở mẫu
Trang 17Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
thức bậc hai (tt)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài Ơn lại cách khử mẫu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở
mẫu.
Làm các bài tập cịn lại của bài 48; 49; 50; 51; 52 trang 29; 30 sách
giáo khoa.
Làm thêm các bài tâpk 68; 69; 70 (a,c) trang 14 sách bài tập.
Tiết sau luyện tập.
≥
≥ ≠
c) Với các biểu thức A, B, C mà A 0,
B 0 và A B,C C( A B)
A B
A B =
−
±
m
ta có :
B
B =
a) Với các biểu thức A, B mà
B> 0, ta có:
≥ ≠ 2
b) Với các biểu thức A, B, C mà
A 0 và A B
2
C C( A B)
A B
A B =
−
±
m
ta có :
1 Khử mẫu của biểu thức
lấy căn
Ví dụ 1
Một cách tổng quát:
A AB
B = B
Với A, B là biểu thức A.B 0
và B 0 ta cĩ
≥
≠
2 Trục căn thức ở mẫu