1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

câu bị động thcs tam thôn hiệp

13 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 2,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hạn chót chiều thứ 7 các bạn nộp lại cho thầy qua zalo cá nhân hoặc facebook... PASSIVE VOICE.[r]

Trang 1

WELCOME TO OUR CLASS !

TAM THON HIEP JUNIOR HIGH SCHOOL

Trang 2

PASSIVE VOICE

(CÂU BỊ ĐỘNG)

Trang 3

ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC THƯỜNG DÙNG

Participle (V3)

1 be Was/ were Been (thì, là, ở)

2 begin Began Begun (bắt đầu)

6 drink drank Drunk (uống)

7 drive drove Driven (lái xe)

Để làm được bài tập câu bị động thì các bạn phải thuộc được động từ bất quy tắc Hôm nay thầy cung cấp cho các bạn 20 động từ bất quy tắc Các bạn ở

nhà học thuộc nhé.

Trang 4

ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC THƯỜNG DÙNG

N 0 Infinitive Past (V2) Past

Participle (V3)

Trang 5

CHỦ NGỮ (S) TÚC TỪ (O) SỞ HỮU (‘S)

BẢNG CHỦ/ TÚC/ SỞ

Các bạn học thuộc bảng này nhé

Trang 6

VD: Mai học tiếng Anh

=> Tiếng Anh được học bởi Mai

Ex: Mai studies English

=> English is studied by Mai

I Bị động ở hiện tại

PASSIVE VOICE

(CÂU BỊ ĐỘNG)

Exercises

1 He opens the door.

 The door………

2 John collects stamps

 Stamps……… ……

is opened (by him)

is collected by John

S + am/ is/ are + V3/ed + by O

Trang 7

Ex: Mai studied English

=> English was studied by Mai

II Bị động ở quá khứ

PASSIVE VOICE

(CÂU BỊ ĐỘNG)

Exercises

1 Our friends sent these letters

 these letters ………

2 They cleaned the floor

 the floor ……… ……

were sent by our friends

was cleaned (by them)

S + was/ were+ V3/ed + by O

Phần này cũng khá giống với bị động ở hiện tại, nhưng có

1 chỗ khác là động từ trong câu này ở thì quá khứ nhé.

Các bạn thấy (by them) thầy để trong ngoặc nghĩa là để cũng đúng, bỏ cũng

đúng Suy ra những chủ ngữ như I/ we/ you/ they/ people thì chúng ta được

phép bỏ

Trang 8

1.They wear blue shoes.

Þ Blue shoes

2 My sister cooks meals every day.

Þ meals

3.My father watered these flowers.

Þ These flowers

4 She wrote a letter yesterday.

=> A letter

5 People play football all over the world.

=> football

Các bạn chuyển đổi sang câu bị động Hạn chót chiều thứ 7 các

bạn nộp lại cho thầy qua zalo cá nhân hoặc facebook

Trang 9

PASSIVE VOICE

(CÂU BỊ ĐỘNG)

Tiếp theo tiết 2

Trang 10

Ex: Mai will studied English

=> English will be studied by Mai

III Bị động ở tương lai/ khiếm khuyết (can, should )

PASSIVE VOICE

(CÂU BỊ ĐỘNG)

Exercises

1 Jane will buy a new computer

 a new computer ………

2 We should clean our teeth twice a day

 our teeth ……… ……

will be bought by Jane

should be clean twice a day

S + will/ can/ should + be + V3/ed + by O

Phần này chúng ta thấy động từ được chia ở thì tương lai «will» hoặc khiếm khuyết (can/ should/may/ have to/ ought to/ must )

Trang 11

Ex: Mai has studied English

=> English has been studied by Mai

IV Bị động ở hiện tại hoàn thành Phần này các bạn thấy

động từ ở thì hiện tại hoàn thành

PASSIVE VOICE

(CÂU BỊ ĐỘNG)

Exercises

1 I have eaten a hamburger

 a hamburger ………

2 I have opened the presents

 the presents ……… ……

has been eaten (by me)

have been opened (by me)

S + have/ has + been + V3/ed + by O

Trang 12

1.His father will help you tomorrow.

=> you

2 They have read the book.

Þ The book

3 You mustn’t use this machine

Þ This machine

4 My friend has written a email for 2 hours

Þ A email

5 Tom will visit his parents next month.

=> His parents

Các bạn chuyển đổi sang câu bị động Hạn chót chiều thứ 7 các bạn nộp lại

cho thầy qua zalo cá nhân hoặc facebook

Trang 13

GOODBYE! SEE YOU AGAIN!

Ngày đăng: 19/02/2021, 07:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w