Tính nồng độ mol/lit của các chất trong dung dịch thu được, giả sử thể tích dung dịch không thay đổi7. Câu 4.[r]
Trang 1Đề A.
Câu 1: Viết phương trình để giải thích hiện tượng sau:Cho rất chậm từng giọt dung dịch HCl vào dung dịch
Na2CO3
Câu 2: Viết phương trình để giải thích hiện tượng sau: Dẫn khí SO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ba(OH)2,
Câu 3: Viết phương trình phản ứng chứng minh:
a H2S vừa cĩ tính axit yếu vừa cĩ tính khử mạnh
b SO2 vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hĩa
4.bằng thuốc thử tùy ý nhận biết các dung dịch sau
NaCl , NaNO3 , MgSO4 , K2S , K2CO3
5 Cho 8,3 gam hỗn hợp A gồm 3 kim loại Cu, Al, Mg tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 20%( lỗng) Sau phản ứng cịn chất khơng tan B ,dd C và thu được 5,6lit khí( đkc) Hịa tan hồn tồn B trong dd H2SO4 đặc, nĩng
dư, thu được 1,12 lít khí SO2 ( đkc)
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A?
b Tính khối lượng dung dịch H2SO4 phản ứng là vừa đủ
6 Hịa tan hết 1,72 gam hỗn hợp Mg, Al, Zn, Fe bằng dd H2SO4 lỗng thu đựoc V lít khí (đkc) và 7,48 gam muối sunfat khan Tính giá trị V ?
7.chuỗi:
Ba(NO3)2
H2SO4
H2S
Fe2(SO4)3
(1)
SO2
Fe(OH)3
(6)
FeS
BaSO 3 BaCl 2
c.
Đề_A1 _
Câu 1: Đun nĩng đường saccaro ( C12H22O11) trong ống nghiệm cùng H2SO4 đặc Hãy dự đốn hiện tượng và giải thích Điều này chứng tỏ tính chất gì của axit H2SO4 đặc
Câu 2: Hãy so sánh tính oxi hĩa của oxi và ozon Viết 2 ptpu chứng minh
Câu 3 Viết phương trình để giải thích hiện tượng sau: Cho ddịch KHSO4 vào lượng dư ddịch Ba(HCO3)2.
4.chuỗi:
5 Cho 7,6 gr hỗn hợp gồm Fe, Mg, Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội dư thì thu được 3,36 lit khí SO2 (đkc) Phần khơng tan cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lit khí (đkc)
- Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu
- Tính Thể tích dd HCl 1M đã dùng?
6.Hòa tan 6,76 gam hỗn hợp ba oxit: Fe3O4, Al2O3 và CuO bằng 100 ml dung dịch H2SO4 1,3M vừa đđủ thu đđược dung dịch cĩ hịa tan các muối Đem cơ cạn dung dịch , thu được m gam hỗn hợp các muơi khan Tìm m
phần 1 của dung dịch
a Tìm CM của dd H2SO4
b Hai phần cịn lại của dd H2SO4 được rĩt vào 600ml dd NaOH 5M Tìm CM các chất trong dung dịch thu được
**************
Đề B
1.bằng thuốc thử tùy ý nhận biết các dung dịch sau: Na2SO3, NaI, K2S, AlCl3, AgNO3
2.Viết phương trình để giải thích hiện tượng sau:Cho rất chậm từng giọt dung dịch Na2CO3 vào dd HCl
3 Viết phương trình để giải thích hiện tượng sau: Dẫn khí SO2 vào dung dịch Br2
4 Cho 8,8 gam hỗn hợp gồm Mg và MgO phản ứng hồn tồn dd H2SO4 8,5% vừa đủ Cơ cạn dd sau phản ứng thu được 36 gam muối khan
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
Cl2 HCl
S FeS 2
H 2 SO 4
H 2 S
(1) SO 2
PbS
(2)
(5)
b.
CaOCl 2
Trang 2b) Tính thể tích khí thoát ra ở đkc
c) Tính khối lượng dd H2SO4 đã dùng
5 Cho 5,19 gr hỗn hợp X gồm Fe, Al và Ag
- Khi cho X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 2,352 lit khi (đkc)
- Khi cho X tác dụng với dung dịch H2SO4 đ, nóng dư thu được 2,912lit khí SO2 (đkc)
Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu
6 Hòa tan 29,4 gam hỗn hợp Al, Cu, Mg vào 500 ml dd HCl dư tạo 11,2 lit khí ( đkc) Phần không tan cho tác dụng với dd H2SO4 đặc, nóng thu được 6,72 lít khí SO2(đkc)
a Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A? Và tính nồng độ mol dd HCl?
7 chuỗi: MnO2 Cl2 H2SO4 SO2 SO3 H2SO4 HCl CuCl2 AgCl
ĐỀ B1
1 Cho 35,2 gr hỗn hợp X gồm Fe và CuO tác dụng vừa đủ với 800 gr dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 4,48 lit khí (đkc) và dung dịch A
a Tính % khối lượng mỗi chất trong X
b Tính C% dung dịch H2SO4 đã dùng
c Tính khối lượng các muối trong dung dịch A
2.CHUỖI:
FeS H2S SO2 S H2S PbS
H2SO4 Fe2(SO4)3 Fe(OH)3
Bài 3 Đốt cháy hoàn toàn 16 g lưu huỳnh rồi dẫn khí sinh ra qua 800ml dd NaOH 0,5 mol/lit Tính nồng độ
mol/lit của các chất trong dung dịch thu được, giả sử thể tích dung dịch không thay đổi
không đổi Tính nồng độ mol/l chất tan trong dung dịch thu được
5 Đun nóng đường saccaro ( C12H22O11) trong ống nghiệm cùng H2SO4 đặc Hãy dự đoán hiện tượng và giải thích Điều này chứng tỏ tính chất gì của axit H2SO4 đặc
&&&&&&&&&&&&
ĐỀ B3:
1 bằng thuốc thử tùy ý nhận biết các dung dịch sau: K2S, Al2(SO4)3, CaBr2, Na2CO3, Mg(NO3)2
2 CHUỖI:
MnO2 Cl2
Br2 H2SO4 SO3
(1)
SO2
CuCl2
(2)
(3) (4) (5)
(6) (7) (8)
a.
H 2 SO 4
(9)
3 A Viết phương trình để giải thích hiện tượng sau: Cho dung dịch KHSO4 vào lượng dư dung dịch
Ba(HCO3)2
B Viết phương trình để giải thích hiện tượng sau:Dẫn khí H2S đi qua dung dịch KMnO 4 và H2SO4
4 Cho 16,6 gam hỗn hợp ( X ) gồm Al và Fe tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch H2SO4 2M thì thu được
V lít H2 ( các thể tích đo ở điều kiện chuẩn) Hãy tính
a) Tính thành phần % theo khối lượng các kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b) Thể tích khí H2 ( điều kiện chuẩn)
c) Khối lượng muối tạo thành
d) Nếu cho mg hỗn hợp trên tác dụng với H2SO4 đặc, nóng thì thu được 26,88lit khí( đkc).Tìm m?
5 Hỗn hợp A gồm 0,2 mol Fe, 0,2 mol Al, và 0,1 mol Cu.cho qua oxi nung nóng trong điều kiện thích hợp thu được 26,2 gam hỗn họp B gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO, Al, Al2O3, Cu, CuO Cho hỗn hợp B tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc,nóng thu được V lit khí SO2 (đ kc) Xác định thể tích khí SO2 sinh ra
CHÚC CÁC EM THI TỐT