1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Download Đề thi HK Toán 11

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 189,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

một điểm chung. Vậy thiết diện là tứ giác BCMN... ý c).[r]

Trang 1

Trường THPT

……….

Đề thi học kỳ Ii, năm học 2010-2011

Môn: Toán - Lớp 11

(Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề)

Câu 1 Giải các phương trình sau:

a) 3cos2 x 2sinx 2 0,

b) cos 2x 3sin 2x2.

Câu 2 Cho các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên.

a) Số có năm chữ số,

b) Số có năm chữ số khác nhau

Câu 3 Có 15 học sinh trong đó có 8 học sinh nam và 7 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 5

em

a) Tính xác suất để chọn được 5 em học sinh toàn là học sinh nam

b) Tính xác suất để chọn được 5 học sinh sao cho có cả học sinh nam và học sinh nữ

Câu 4.

a) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển P thành đa thức:

3 3

1 18 P

x

x

b) Giải phương trình: C0n  2C + A = 51n 2n

Câu 5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang (AD // BC), AD = 2BC Gọi M là

điểm trên cạnh SD

a) Xác định giao tuyến của các mặt phẳng (SAD) và (SBC); (SAC) và (SBD)

b) Tìm giao điểm I của BM với (SAC) Xác định giao tuyến của (MBC) và ( SAD)

từ

đó suy ra thiết diện tạo bởi (MBC) với hình chóp S.ABCD

c) Thiết diện thu được là hình gì? Tìm vị trí của M trên SD sao cho thiết diện là hình bình hành

Câu 6

a) Tính tổng

S=C02007 2007C2006 +C12007 2006C2005+C22007 2005C2004 + + C k2007C2006-k2007-k+ C 2006 02007 1C b) Trong khai triển x+a3x-b6 hệ số của x7

là 9 và không có số hạng chứa x8 Tìm a và b

Trang 2

-Hết -áp án S l c và thang i m thi ti n ích h c k I

Câu 1

2.0

điểm

ý a ( 1.0 điểm).

2

2

1) 3 3sin 2sin 2 0

3sin 2sin 5 0

5 sin 1,sin ( )

3

2

2

x x

x x

x x loai

KL x k

 

ý b) 1.0 điểm

2) cos 2 3 sin 2 2

cos 2 sin 1

cos 2 1

3

6

:

x

x k

KL

   

 

0.5đ

0.5 đ

0.5đ

0.5đ

Câu 2

1.0

điểm

ý a) 0.5 điểm.

Gọi số tự nhiên là abcde Chọn a có 8 cách, chọn b có 9 cách, chọn c có 9

cách, chọn d có 9 cách, chọn e có 9 cách Vậy theo quy tắc nhân có 8.9.9.9.9

= 52488 cách chọn

ý b) 0.5 điểm

Gọi số có năm chữ số khác nhau abcde Chọn a có 8 cách, chọn b có 8 cách,

chọn c có 7 cách, chọn d có 6 cách, chon e có 5 cách Vậy theo quy tắc nhân

có 8.8.7.6.5 =13440 số

0.5 đ

0.5 đ

Câu 3

1 đ

ý a) 0.5đ

Số cách chọn 5 em học sinh bất kỳ trong 15 học sinh là  C155

Goi A là biến cố chọn được 5 em học sinh nam ta có AC85

Vậy

5 7 5 15

( ) A C

P A

C

0.5đ

Trang 3

ý b) 0.5 điểm

Gọi B là biến cố chọn được 5 em có cả nam và nữ

Số cách chọn 5b em bất kỳ trong 15 em học sinh  C155

số cách chọn 5 em học sinh toàn là nam: C85

Số cách chọn 5 em học sinlh toàn là nữ : C75

3 3 3

B 10 7 3

Ω =C -C -C

Vây

15 8 7 5 15

( ) B C C C

P B

C

0.5 đ

Câu 4

1.5 đ

ý a) 1.0 điểm

1

0

k

k

Số hạng tổng quát:

1

( )

k

x

 

 

 

 

Theo gt ta có 54- 6k = 0 Giải ra ta có k = 9

Vậy số hạng không chứa x là số hạng thứ 10 có dạng:T10C189

ý b): 0.5 điểm

 

Cn 2C + A = 5,n n

!

2 !

2 3 4 0

n N n

n n

n n n





KL: n = 4.

0.5đ

0.5 đ

0.25 đ

0.25 đ

Trang 4

Câu 5

3.5

điểm

Hình vẽ đúng

I

O

ý a) 1 điểm

+ Ta có (SAD) và (SBC) có S chung, cùng chứa AD // BC

(SAD) (SBC) Sx Sx; / /AD Sx BC, / /

+ Ta có (SAC)(SBD) = SO với O là giao điểm của AC và BD

ý b) 1.0 điểm:

Ta có BM(SBD) Xét giao tuyến của hai mặt (SBD) và (BMN) có B là

một điểm chung (SBD)(BMN) = SO, SO (SBD)

+ SO cắt BM tại I I là giao điểm của BM và (SAC)

+ Kéo dài CI cắt SA tại N N là điểm chung của (SAD) và (BMC)

(SAD) (BMC) = MN Vậy thiết diện là tứ giác BCMN

ý c) 1.0 điểm

Chứng minh được MN // BC Tứ giác BCMN là hình thang

Để MNBC là hình bình hành  MN = BC, BC =

1

2AD  MN=

1

2AD Hay

MN là đường trung bình của SAD Vậy M là trung điểm của SD

0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ 0.5đ

0.5đ

0.5đ Câu 6

1.0

điểm

ý a) 0.5 đ

Ta có:

  , 1, 2 , 2006.

k

0.5 đ

x S

M N

D A

C

B

Trang 5

Suy ra

2006 2007(1 1)

2006 2007.2

k

S

ý b) 0.5 điểm.

Ta cú:

9

( )

 

 

+) Số hạng chứa x7 tương ứng với 9 – k – i = 7 hay k + i = 2

Suy ra:

0, 2

1, 1

2, 0

k i

k i

k i

 

  

  

 (do 0 ≤ k ≤ 3 và 0 ≤ i ≤ 6, i,k là số tự nhiờn)

Vậy hệ số của x7 là:

0 2 2 1 1 2 0 2

3 6 3 6 3 6

9

15 18a 3a 9

C C b C C ab C C a

b b

………

+) Số hạng chứa x8 tương ứng với 9 – k – i = 8 hay k + i = 1

Suy ra:

0, 1

1, 0

k i

k i

 

  

 (do 0 ≤ k ≤ 3 và 0 ≤ i ≤ 6, i,k là số tự nhiờn) Vậy hệ số của x8 là: C C b C C a30 61  31 60    0 6a 3  b 0 (2)

………

Giải hệ gồm (1) và (2) ta được (a = 1 , b =2) và (a = -1 , b = -2)

0.5 đ

Chú ý: -Nếu học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa theo thang điểm.

- Điểm toàn bài làm tròn đến 0.5 điểm.

Ngày đăng: 19/02/2021, 03:51

w