1. Trang chủ
  2. » Văn học nước ngoài

Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán

26 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 3,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.. Điều này sẽ làm đơn giản việc liệt kê các giá trị khi tính toán... Một số hàm trong chương trình bảng tính:. 3. Một số hàm trong chương trình bảng tính:.. Một số hàm trong chương tr[r]

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu hỏi: Hàm là gì? Nêu các bước nhập hàm?

Đáp án: * Hàm là công thức được định nghĩa từ trước

Các bước nhập hàm:

B1: Chọn ô cần nhập hàm

B2: Gõ dấu =B3: Nhập hàm theo đúng cú phápB4: Nhấn Enter để kết thúc việc nhập hàm

Trang 3

Làm thế nào để có tổng điểm của

từng học sinh?

=7+8+7+9+7 Hoặc =C3+D3+E3+F3+G3

Trang 4

KẾT QUẢ

Trang 6

3 Một số hàm trong chương trình bảng tính

a) Hàm tính tổng

Ví dụ 1: Giả sử trong ô A2 chứa số 5, ô B8 chứa số 27

Khi đó, em hãy cho biết kết quả khi sử dụng các hàm sau:

Trang 7

? Nhận xét về các biến được sử dụng trong hàm.

= sum (A1:C1,D5) => Kết quả: 16

* Cho biết kết quả khi nhập hàm sau vào ô tính:

= sum (A1:C1,D5,4) => Kết quả: 20

? Nhận xét về các biến được sử dụng trong hàm.

Trang 8

Chú ý

 Trong công thức tính, hàm SUM cho phép chúng ta sử dụng địa chỉ của các ô tính, các ô tính kết hợp với các con số, cũng như sử dụng địa chỉ của các khối Điều này sẽ làm đơn giản việc liệt kê các giá trị khi tính toán

Trang 9

b) Hàm tính trung bình cộng

3 Một số hàm trong chương trình bảng tính:

Trang 10

KẾT QUẢ

Trang 12

a) =sum(A1,B2,3); b)=SUM(A1;B2;3); c) =SUM (A1,B2,3); d)=SUM(A1,B2,3); e) =AVEAGE(A1,B2,3); f) =average(A1,B2,3);

BT 1: Trong các đáp án sau cách nhập hàm nào không đúng, vì sao?

BT 1: Trong các đáp án sau cách nhập hàm

nào không đúng, vì sao?

Sai, vì sử dụng dấu chấm phẩy

sai, vì gõ sai tên

hàm

Hoạt động nhóm

Sai, vì chứa

dấu cách

Trang 13

Chú ý:

* Trong công thức tính, hàm AVERAGE cho phép chúng ta sử dụng địa chỉ của các ô tính, các ô tính kết hợp với các con số, cũng như sử dụng địa chỉ của các khối Điều này sẽ làm đơn giản việc liệt kê các giá trị khi tính toán.

Trang 14

c) Hàm xác định giá trị lớn nhất

3 Một số hàm trong chương trình bảng tính:

Trang 15

c) Hàm xác định giá trị lớn nhất

Ví dụ: Xác định giá trị lớn nhất cho các cột điểm

3 Một số hàm trong chương trình bảng tính:

= MAX(7,8,7,9,7) Hoặc =MAX (C3,C4,C5,C6,C7,C9) Hoặc = MAX (C3:C9)

Trang 17

d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất

3 Một số hàm trong chương trình bảng tính:

Trang 18

d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất

Ví dụ: Xác định giá trị nhỏ nhất cho các cột điểm

3 Một số hàm trong chương trình bảng tính:

= MIN(7,9,9,7,8,7,9) Hoặc =MIN(C3,C4,C5,C6,C7,C8,C9) Hoặc = MIN (C3:C9)

Trang 20

Chú ý:

Trong công thức tính, hàm MAX, hàm MIN cho phép chúng ta sử dụng địa chỉ của các ô tính, các ô tính kết hợp với các con số, cũng như sử dụng địa chỉ của các khối Điều này sẽ làm đơn giản việc liệt kê các giá trị khi tính toán

Trang 22

Bài tập 1: Muốn tính tổng của một dãy số em dùng hàm ?

Trang 23

BT 3: Cách nhập hàm nào sau đây không đúng, vì sao?

BT 3: Cách nhập hàm nào sau đây không đúng, vì sao?

a) = SUM(5,A3,B1) b) =SUM(5,A3,B1) c) =sum(5,A3,B1) d) =SUM (5,A3,B1 d) )

Trang 24

BT 4: Giả s ử trong các ô A1,B1 lần lượt chứa các số -4, 3

Em hãy cho biết kết quả của các công thức tính sau:

Em hãy cho biết kết quả của các công thức tính sau:

a) =SUM(A1,B1) b) =SUM(A1,B1,B1) c) =SUM(A1,B1,-5) d) =SUM(A1,B1,2) e) =AVERAGE(A1,B1,4) g) =AVERAGE(A1,B1,5,0)

Trang 25

 Làm bài tập: 1, 2, 3 sách giáo khoa /trang 31;

Ngày đăng: 18/02/2021, 18:08

w