1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 6

Download Đề thi thử ĐH số 83 môn Toán

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 163,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 83

Ngày 15 Tháng 5 Năm 2013

Câu I: (2,0 điểm) Cho hàm số y = 1

x

x 

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết rằng tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng đi qua điểm M và điểm I(1; 1)

Câu II: (2,0 điểm)

1 Giải phương trình:  

cos cos

2 1 sin sin cos

x

2 Giải hệ phương trình:

2

Câu III: (1,0 điểm) Tính tích phân: 1

ln

1 ln

e

x dx

Câu IV: (1,0 điểm) Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân đỉnh C;

đường thẳng BC’ tạo với mặt phẳng (ABB’A’) góc 600 và AB = AA’ = a Gọi M, N, P lần

lượt là trung điểm của BB’, CC’, BC và Q là một điểm trên cạnh AB sao cho BQ = 4

a

Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và chứng minh rằng (MAC) (NPQ)

Câu V: (1,0 điểm) Chứng minh rằng với mọi số thực không âm a, b, c thỏa mãn điều kiện

3

1

Câu VI: (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có tâm I(2;1) và AC = 2BD Điểm

M

1

(0; )

3 thuộc đường thẳng AB, điểm N(0;7) thuộc đường thẳng CD Tìm tọa độ đỉnh B biết B

có hoành độ dương

2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba đường thẳng :

1: 4

1 2

x t

 

  

2

  và d3:

Viết phương trình đường thẳng , biết  cắt ba đường thẳng d1 , d2 , d3 lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho AB = BC

Câu VII: (1,0 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn :

2 2

z z 2

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên:……… SBD:………

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 83

Câu 1: 1, (1 điểm)TXĐ : D = R\{1}

y’ = 2

1

0

x f x x f x

      

nên y = 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

x f x x

nên x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số Bảng biến thiên

1 +

-

1

-y

y'

x - 1 +

Hàm số nghịch biến trên ( ;1)và (1;) ,Hàm số không có cực trị

Đồ thị : Nhận xét : Đồ thị nhận giao điểm của 2 đường tiệm cận I(1 ;1) làm tâm đối xứng

Câu 1:2, (1 điểm)Với x 0 1, tiếp tuyến (d) với (C) tại M(x

0 ;

0

0 1

x

x  ) có phương trình :

0 0 2

1

x

2 0

1

0

x

x y

(d) có vec – tơ chỉ phương 0 2

1

u

x

 

1

1

x

Để (d) vuông góc IM điều kiện là :

0

0

0

2

x

x

 

+ Với x0 = 0 ta có M(0,0) + Với x0 = 2 ta có M(2, 2)

Luyện thi Đại Học 184 Đường Lò Chum Thành Phố Thành Hóa

Trang 3

Câu 2: 1, (1 điểm) ĐK: sinxcosx0

Khi đó PT  1 sin 2x cosx12 1 sin  x sinxcosx

 1 sin x 1 cos xsinxsin cosx x 0  1 sin x 1 cos x 1 sin x 0

x

x



 (thoả mãn điều kiện)

2 2 2

 

 k m , Z

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là: 2

2

x  k

x  m2 k m , Z

Câu 2: 2, (1 điểm) Với x = 0 không nghiệm đúng phương trình

Với x 0, ta có:

2

2 2

2

1

4

1 4

y

x y

x y

x

Đặt

2 1

,

y

x

ta có hệ: 2 2

+) Với v3,u1ta có hệ:

+) Với v5,u9ta có hệ:

2 1 9

5

x y

 , hệ này vô nghiệm

Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: ( ; ) (2;1), ( ; ) (5; 2).x yx y  

Câu 3: (1,0 điểm) Đặt t = 1 ln x có 2tdt =

1

dx

x x = 1 thì t = 1; x = e thì t = 2

2 2

2

1 ln

e

t

2 3

1

3

t t

3

Câu 4 (1,0 điểm) Gọi I là trung điểm A’B’ thì

C I

  suy ra góc giữa BC’

và mp(ABB’A’) chính là góc C BI ' Suy ra C BI  ' 600 

15

2

a

Trang 4

3 ' ' ' ' ' '

ABC A B C A B C

a

/ / '

NP BC

PQ C I

ABMBB I c g c suy ra AMB BIB suy ra AMB B BI      

Mặt khác theo chứng minh trên C’I AM nên AM  ( 'C BI) Suy ra (AMC)  ( 'C BI) (2)

Từ (1) và (2) suy ra (MAC) (NPQ)

Câu 5(1,0 điểm) Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương: a b2 2b c2 2c a2 2a b c2 2 2 4

Đặt x = ab, y = bc, z = ca ta cần chứng minh x2y2z2xyz4 với mọi x, y, z không âm thỏa mãn: x + y + z = 3 Không làm mất tính tổng quát giả sử x  y; x  z thì x  1 ta có:

4

x

Dấu bằng xảy ra khi a = b = c = 1

Câu 6: 1(1,0 điểm) Gọi N’ là điểm đối xứng của N qua I thì N’ thuộc AB, ta có :

'

'

 Phương trình đường thẳng AB:4x + 3y – 1 = 0

Khoảng cách từ I đến đường thẳng AB: 2 2

4.2 3.1 1

2

AC = 2 BD nên AI = 2 BI, đặt BI = x, AI = 2x trong tam giác vuông ABI có:

4

dxx suy ra x = 5 suy ra BI = 5

Điểm B là giao điểm của đường thẳng 4x + 3y – 1 = 0 với đường tròn tâm I bán kính 5

Tọa độ B là nghiệm của hệ: 2 2

4x 3y – 1 0

 B có hoành độ dương nên B( 1; -1)

Câu 6: 2(1,0 điểm) Xét ba điểm A, B, C lần lượt nằm trên ba đường thẳng d1 , d2 , d3

Ta có A (t, 4 – t, -1 +2t) ; B (u, 2 – 3u, -3u) ; C (-1 + 5v, 1 + 2v, - 1 +v)

A, B, C thẳng hàng và AB = BC  B là trung điểm của AC

( 1 5 ) 2

      

 Giải hệ trên được: t = 1; u = 0; v = 0

Suy ra A (1;3;1); B(0;2;0); C (- 1; 1; - 1)

Đường thẳng  đi qua A, B, C có phương trình

2

Câu 7(1,0 điểm) Gọi z = x + iy ta có

2

;

z x iy z  zzz x y

Luyện thi Đại Học 184 Đường Lò Chum Thành Phố Thành Hóa

Trang 5

z z  2 2x 2 x1 (2)

Từ (1) và (2) tìm được x = 1 ; y = 1 Vậy các số phức cần tìm là 1 + i và 1 – i

Ngày đăng: 18/02/2021, 16:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w