[r]
Trang 1ĐẠI SỐ 8 Bài1: Quy đồng mẫu hai phân thức sau
3 x
2 x +4và
x +3
x2− 4 a
x +5
x2 +4 x+4và
x
3 x +6 b
1
2 x +4 ;
8
2 x − x2
c
x2
+1 ; x
4
x2−1
d.
x3
x3−3 x2y +3 xy2− y3; x
y2− xy e
Không dùng cách phân tích mẫu thức thanh nhân tử, hãy chứng tổ rằng
có thể quy dồng mẫu thức hai phân thức này với mẫu thức chung là
1
x2 +
3x -
10
x2 + 7x +
10 x
Trang 2x^3+5x^2-4x-20
1 Bài tập 3: Xét xem các cặp PT sau có tương đương không ?
a) x - 1= 0 (1) và x2 - 1= 0 (2)
b) 3x + 5 = 14(3) và 3x = 9(4)
) 1 2 ( 3 7 10
3 2 5
)
3
1
(
2 Bài 4
Giải phương trình:
a) 3 - 4x (25 - 2x) = 8x2 + x - 300
) 1 2 ( 3 7 10
3 2 5
)
3
1
(
2.Bài 5
Giải phương trình:
6
4 7
3 8
2
9
x
Bài 6:
Giải phương trình:
1
2 x − 3 −
3
x (2 x −3)=
5
x