- Giải toán về tỷ số, chia tỷ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối.. ChuÈn bÞ - GV: Baûng phuï, maùy tính boû tuùi.[r]
Trang 1Lớp 7 Đại số
Tuần : 11 Ngày soạn : 2/10/09
Tiết : 21 Ngày dạy : 3/10/09
I Mơc tiªu
- Củng cố các phép tính trong Q, rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q
- Kỹ năng tìm thành phần chưa biết trong tylệ thức, trong dãy tỷ số bằng nhau
- Giải toán về tỷ số, chia tỷ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
II ChuÈn bÞ
- GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
- HS: Thuộc lý thuyết chương I, bảng nhóm
III.TiÕn tr×nh d¹y - häc
Hoạt động 1: ¤n tËp bµi tËp luyƯn
43’
Dạng 1: Thực hiện phép
tính
Gv nêu đề bài
Yêu cầu hs nhắc lại thứ
tự thực hiện phép tính
trong dãy tính có ngoặc
?không ngoặc?
Nhận xét bài tập 1?
Gọi Hs lên bảng giải
Gv gọi Hs nhận xét bài
giải của bạn
Dạng 2: Tính nhanh
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs đọc kỹ đề,
nêu phương pháp giải ?
Gọi Hs lên bảng giải
Gv nhận xét đánh giá
Dạng 3: Tìm x biết
Gv nêu đề bài
Gv nhắc lại bài toán cơ
bản:
a x = b => x = ?
a : x = b => x = ?
Vận dụng vào bài tập
tìm x ?
Gv nêu bài tập 3,4
Gọi Hs lên bảng giải
Kiểm tra kết quả, nhận
Hs nhắc lại thứ tự thực hiện dãy tính không ngoặc:
Luỹ thừa trước, rồi đến nhân chia rồi cộng trừ sau
Đối với dãy tính có ngoặc làm từ trong ngoặc ra ngoài ngoặc
Dãy tính không ngoặc và có thể tính nhanh được
Một Hs lên bảng giải, các hs còn lại làm vào vở
Kiểm tra kết quả, sửa sai nếu có
Hs đọc đề
Ta thấy: 0,4.2,5 =1, do đó dùng tính chất giao hoán và kết hợp gom chúng thành tích
Tương tự : 0,125.8 = 1 0,375.8 = 3
Hs lên bảng giải
Hs lên bảng giải bài 1 và 2
Các Hs còn lại giải vào vở
Hs lên bảng giải
Nhận xét cách giải của bạn
Giá trị tuyệt đối của một số a là khoảng cách từ điểm a đến
Dạng 1: Thực hiện phép tính
3
1 1 0, 5 2, 5
Dạng 2: Tính nhanh
1/ (-6,37.0,4).2,5 = -6,37 (0,4.2,5)
= -6,37 2/ (-2,5).(-4).(-7,9) = 10.(-7,9) = -79 3/ (-0,375) .(-2)3= 3 = 13
3
1 4
3 13
Dạng 3: Tìm x biết
Trang 2Nêu các bước giải tổng
quát
Nhắc lại định nghĩa giá
trị tuyệt đối của một số
hữu tỷ?
Quy tắc xác định giá trị
tuyệt đối của một số hữu
tỷ?
Gv nhắc lại cách giải bài
8
Xem x + = X => đưa
3 1
về bài tập 7
Dạng 4: Các bài toán về
tỷ lệ thức:
Gv nêu đề bài 1
Tìm thành phần chưa
biết của tỷ lệ thức ta làm
ntn?
Yêu cầu Hs thực hiện
bài giải theo nhóm
Gọi Hs nhận xét bài giải
của các nhóm
Gv nêu đề bài
Số tiền lãi trong 6 tháng
là ?
Số tiền lãi trong một
tháng là?
Lãi xuất hàng tháng
được tính ntn?
Gv nêu bài tập 4
Yêu cầu Hs đọc kỹ đề
Nêu ra bài toán thuộc
dạng nào?
Phương pháp chung để
giải?
Yêu cầu Hs giải theo
nhóm
Gọi Hs nhận xét
Gv nhận xét, đánh giá
Nêu cách giải tổng quát
x nếu x 0
x= - x nếu x < 0
x= 2,5 => x = 2,5
Không tìm được giá trị của x
x= 2 – 0,573 = 1,427
x = 1,427
Hs lên bảng giải
Dùng tính chất cơ bản của tỷ lệâ thức
Từ => a d = b c
d
c b
a
Hs giải bài 1
Nhắc lại tính chất : Từ
d
c b
a
=>
d b
c a d b
c a d
c b
a
Các nhóm tính và trình bày bài giải
Một Hs nhận xét
Số tiền lãi trong 6 tháng là:
2062400 – 2000000 = 62400 Số tiền lãi mỗi tháng là:
62400 : 6 = 10400 (đ)
Hs tính lãi xuất hàng tháng bằng cách chia số tiền lãi mỗi tháng cho tổng số tiền gởi
Hs đọc kỹ đề bài
Bài toán thuộc dạng bài chia tỷ lệ
Để giải dạng này, dùng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau
Các nhóm thực hiện bài giải
Treo bảng nhóm trên bảng
Một Hs nhận xét cách giải của mỗi nhóm
:
6 / 0, 573 2
x
Dạng 4: Các bài toán về tỷ lệ thức:
1/ Tìm x biết ?
9 , 4
4 , 8 2 , 1
x
Ta có: x.8,4 = 1,2 4,9 => x = 0,7 2/ Tìm x,y biết : ,và y– x =30?
12
7
y x
Giải:
Theo tính chất của tỷ lệ thức ta có:
, ta suy ra:
12
7
y x
72 6
12
42 6
7
6 5
30 7 12 12 7
y y
x x
x y y x
3/ (Bài 100) Số tiền lãi mỗi tháng là:
(2062400–2000000):6=10400 (đồng) Lãi suất hàng tháng là:
% 52 , 0 2000000
% 100 10400
4/ (Bài 103) Gọi số lãi hai tổ được chia lần lượt là x và y (đồng)
Trang 3Lụựp 7 ẹaùi soỏ
Ta coự: vaứ x + y = 12800000 (ủ)
5 3
y
x
12800000
x y xy
=>x = 3 1600000 = 4800000 (ủ)
y = 5.1600000 = 800000 (ủ)
Hoaùt ủoọng 2: Hướng dẫn dặn dò
2’
Hoùc thuoọc lyự thuyeỏt, giaỷi caực baứi taọp coứn laùi trong baứi oõn chửụng
Chuaồn bũ cho baứi kieồm tra moọt tieỏt
Tuần : 11 Ngày soạn :4/10/09
Tiết : 22 Ngày dạy : 6/10/09
KIEÅM TRA MOÄT TIEÁT
I Mục tiêu:
*Về kiến thức : Nắm được kĩ năng tiếp thu kiến thức của HS trong chương I
*Vè kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải của bài toán
*Về TDTĐ : Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học trong quá trình giải toán
II Chuẩn bị:
*GV Đề kiểm tra
*HS : Ôn tập
III Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức lớp
2 Đề bài
Phần I : Trắc nghiệm khách quan (4điểm )
Caõu 1 :(1,5 ủ)
Xaực ủũnh meọnh ủeà ủuựng, sai baống caựch ủaựnh daỏu vaứo oõ tửụng ửựng :
1/ Moùi soỏ nguyeõn a ủeàu laứ soỏ hửừu tyỷ
2/ Taọp hụùp caực soỏ hửừu tyỷ bao goàm soỏ hửừu tyỷ aõm vaứ soỏ hửừu tyỷ
dửụng
3/ Neỏu thỡ x y = 6
2 3
y
x
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ( 1,5 đ )
Câu 2: (0,5đ)
A (-7)7 (-7)4 = (-7)28 C (-7)7 (-7)4 = (-7)11
B (-7)7 (-7)4 = (-7)3 D (-7)7 (-7)4 = (-14)11
Câu 3 : (0,5đ)
A C
:
:
B D
:
:
Câu 4:(0,5đ)
(-7,21.25) 0,4 = ?
A -7,21 ; B 721 ; C 72,1 ; D -72,1
Trang 4Bài 1 (3đ): Tìm x, biết :
a) 2 22 23
x
b) x + 8,9 = 9
Bài 2 (3đ): Khối 6, 7, 8, 9 đi trồng cây Số cây của các khối lấn lượt tỉ lệ với 2, 3, 4, 5,
biết số cây khối 9 trồng được hơn số cây khối 6 trồng được là 90 cây
Tình số cây mỗi khối trồng được
Bài 3 : So sánh hai số sau : 4500 và 5400
3 Đáp án biểu đ iểm
Phần I : Trắc nghiệm khách quan (3điểm )
Câu 1(1,5đ): 1) ẹ 2) S 3)S
Câu 2(0,5đ): C
Câu 3(0,5đ) : D
Câu 4 (0,5đ): :D
Phần II : Tự luận (7 đ)
Bài 1 : Tìm x, biết :
a) 2 22x 23
=> 22x 23 2 =>22x 11 =>x = 11 22: => x = 1 (2 ủ)
b ) => x = 9 – 8,9 (0,5đ)
=> x = 0,1 (0,5đ)
Bài 2
Gọi số cây của khối 6, 7, 8, 9 lần lượt là x, y, z, t ( 0,5 đ) Theo đề bài vì số cây của khối 6, 7, 8, 9 lần lượt tỉ lệ với 2, 3, 4, 5 và t - x = 90 ( 0,5 đ)
=> x y z t => ( 1 đ)
5 2
903 30
=> x = 30 2 = 60 (cây)
y = 30 3 = 90(cây)
z = 30 4 = 120(cây)
t = 30 5 = 150(cây) ( 0,5 đ) Vậy số cây của khối 6, 7, 8, 9 lần lượt là 60 cây, 90 cây, 120 cây, 150 cây ( 0,5 đ)
Bài 3(1đ):
Ta có 4500 = (45)100 = 1024100
5400 = (54)100 = 625100
Vì 1024100 > 625100 => 4500 > 5400
Trang 5Lớp 7 Đại số