1. Trang chủ
  2. » Trang tĩnh

Download Đề dự kiến thi HKII sinh học khối 11-THPT Hoài Ân

4 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 11,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm nhờ có các tầng phát sinh vỏ và phát sinh mạch.. Sự tăng trưởng bề ngang của cây hai lá mầm nhờ có các tầng phát sinh vỏ và phát sinh mạch.[r]

Trang 1

Sở GD - ĐT Bình Định ĐỀ DỰ KIẾN THI HỌC KÌ II - NĂM 2010 - 2011.

Trường THPT Hoài Ân Môn: Sinh học 11.

( Thời gian làm bài 45 phút )

NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:

I Trắc nghiệm : 50 % (5 điểm )

1 Chủ đề 1 : Sinh trưởng và phát triển ở thực vật : 25%

a Nhận biết : 4 câu

Câu 1: Sinh trưởng thứ cấp ở thực vật là:

A Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm nhờ có các tầng phát sinh vỏ và phát sinh mạch

B Sự tăng trưởng bề ngang của cây hai lá mầm nhờ có các tầng phát sinh vỏ và phát sinh mạch

C Sự mọc cao lên của cây một lá mầm

D Sự tăng thêm về số lượng cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản ở cây một lá mầm

Câu 2: Phitôcrôm hồng ngoại ức chế sự ra hoa của:

A Cây ra hoa sớm B Cây già cỗi C Cây ngày ngắn D Cây ngày dài

Câu 3: Trong sự giâm cành, thường dùng hóa chất nào kích thích sự ra rễ ?

A Auxin B Xitôkinin C Gibêrelin D Axit abxixic

Câu 4: Một cây lùn sản xuất không đủ lượng chất điều hòa sinh trưởng Hoocmon thực vật nào có vai trò điều chỉnh giúp cây sinh trưởng bình thường?

A Êtilen B Axit abxixic C Xitôkinin D Gibêrêlin

b Thông hiểu: 3 câu

Câu 5: Một cây ngày ngắn ra hoa trong điều kiện quang chu kì:

A Đêm dài hơn độ dài tới hạn của ngày đêm B Ra hoa trong vùng xích đạo

C Đầy đủ khí CO2 cho quá trình quang hợp D Mùa hè

Câu 6: Tế bào thực vật phản ứng lại một hoocmon thực vật nào đó là dựa vào:

A Nồng độ hoocmon thực vật B Tỉ lệ hoocmon này với tỉ lệ hoocmon khác

C Trạng thái sinh lí của cây D Tính chất hóa học của hoomon thực vật

Câu 7: Một trả lời mang tính chất vật lí của sự kéo dài sự chiếu sáng và bóng tối của thực vật gọi là:

A Chu kì pha của ngày B Quang chu kì C Đồng hồ sinh học D Nhịp điệu ngày

c Vận dụng thấp : 2 câu

Câu 8: Gibêrêlin được sử dụng để:

A Kích thích sự nảy mầm, sinh trưởng bề ngang của thân

B Kéo dài thân ở mô phân sinh lóng và ngọn

C Hạn chế sự tạo rễ

D Làm cho cây thấp, lùn

Câu 9: Cây cảnh cần tưới nước có hàm lượng canxi rất thấp Loại nước nào không dùng để tưới cây cảnh?

A Nước máy có độ cứng cao để qua đêm B Nước mưa

C Nước khoáng cacbonic hóa D Tuyết tan

d Vận dụng cao: 1 Câu

Câu 10: Chất độc màu da cam làm cho sinh trưởng của cây bị hư hại, còn ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe của con người Nó thuộc nhóm chất nào?

A 2,4D B Axit abxixic C Picloram D Điôxin

2 Chủ đề 2 : Sinh trưởng và phát triển ở động vật : 25%

a Nhận biết : 4 câu

Câu 11: Vào thời kì dậy thì trẻ em có những thay đổi mạnh về thể chất và sinh lí do cơ thể tiết ra nhiều

hoocmon:

A Sinh trưởng B Tirôxin

Trang 2

C Ơstrôgen ( nữ ) và testôsterôn ( nam ) D Ơstrôgen ( nam ) và testôsterôn ( nữ ).

Câu 12: Nhân tố quan trọng điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là:

A Nhân tố di truyền B Hoocmon C Thức ăn D Nhiệt độ và ánh sáng

Câu 13: Nếu thiếu I ốt trong thức ăn thường dẫn đến thiếu hoocmon:

A Sinh trưởng B Tirôxin

C Testôsterôn D Ơstrôgen

Câu 14: Ở sâu bướm, hoomon ecđixơn có tác dụng:

A Gây lột xác và kích thích sâu thành nhộng và bướm

B Gây lột xác và ức chế sâu thành nhộng và bướm

C Ức chế biến đổi sâu thành nhộng và bướm

D Kích thích thể allata tiết ra juvenin

b Thông hiểu: 3 câu

Câu 15: Hoocmon sinh trưởng có vai trò:

A Tăng cường quá trình tổng hợp protein, do đó kích thích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy

là tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

B Kích thích chuyển hóa ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể

C Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

D Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

Câu 16: Biến thái là sự thay đổi:

A Về hình thái, cấu tạo và sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật

B Đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật

C Đột ngột về hình thái, cấu tạo trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật

D Đột ngột về hình thái, sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật

Câu 17: Khi nhiệt độ môi trường tăng trong giới hạn thì động vật biến nhiệt:

A Sinh trưởng phát triển chậm, tuổi thọ giảm

B Sinh trưởng phát triển nhanh, tuổi thọ tăng

C Sinh trưởng phát triển nhanh, tuổi thọ giảm

D Sinh trưởng phát triển chậm, tuổi thọ tăng

c Vận dụng thấp : 2 câu

Câu 18: Những động vật sau đây: Châu chấu, bọ rùa, cánh cam có kiểu biến thái như thế nào?

A Không qua biến thái

B Biến thái hoàn toàn

C Biến thái không hoàn toàn

D Không qua biến thái và biến thái không hoàn toàn

Câu 19: Tại sao tắm nắng vào lúc sáng sớm và chiều muộn lại có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ?

A Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hóa natri để hình thành xương B.Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hóa canxi để hình thành xương

C Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hóa kali để hình thành xương

D Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò ôxi hóa để hình thành xương

d Vận dụng cao: 1 câu

Câu 20: Hoocmon nào sau đây có tác dụng lên nhiều cơ quan nhất ( có nhiều cơ quan đích nhất )?

A ADH B TSH C ACTH D Ađrênalin

II Tự luận: 50% ( 5điểm )

3 Chủ đề 3: Sinh sản

a Nhận biết : 2 điểm

Câu 1: Trình bày quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi?

Trang 3

b Thông hiểu: 1 điểm.

Câu 2: So sánh sinh sản hữu tính ở động vật và thực vật?

c Vận dụng : 2 điểm

Câu 3: Trong tinh hoàn của một gà trống có 6250 tế bào sinh tinh đều qua giảm phân hình thành tinh trùng Nhưng trong quá trình giao phối với gà mái chỉ có 1/1000 số tinh trùng đó trực tiếp thụ tinh với các trứng Các trứng hình thành trong buồng trứng đều được gà mái đẻ ra và thu được 32 trứng Nhưng sau khi ấp, chỉ nở được

23 gà con

a Tính số lượng tinh trùng hình thành, số lượng tinh trùng trực tiếp thụ tinh với các trứng ( 0,5 điểm )

b Cho biết số lượng tế bào sinh trứng của gà mái và số NST bị tiêu biến trong các thể định hướng khi các tế bào sinh trứng này qua giảm phân? ( 1,0 điểm )

c Số trứng không nở có bộ NST như thế nào?( 0,5 điểm )

( Cho biết ở gà 2n = 78 )

III ĐÁP ÁN: ( Phần tự luận )

Câu 1: ( 2 điểm )

* Quá trình hình thành hạt phấn: ( 1 điểm )

- Một tế bào mẹ hạt phấn ( 2n ) giảm phân tạo 4 tế bào đơn bội ( n), mỗi tế bào đơn bội nguyên phân 1 lần nữa tạo ra hạt phấn có 2 nhân ( nhân sinh dưỡng và nhân sinh sản )

* Quá trình hình thành túi phôi: ( 1 điểm )

- Một tế bào mẹ túi phôi ( 2n ) giảm phân tạo 4 tế bào đơn bội ( n), 3 trong 4 bị thoái hóa, 1 tế bào đơn bội nguyên phân 3 lần nữa tạo túi phôi có 8 nhân (7 tế bào: 3 tế bào đối cực, 2 tế bào kèm, 1 tế bào trứng và 1 tế bào nhân cực (2n) )

Câu 2: ( 1 điểm )

* Giống nhau: ( 0,5 điểm )

- Đều có sự kết hợp của giao tử đơn bội đực ( tinh trùng ) và cái ( tế bào trứng ) để tạo ra hợp tử lưỡng bội, hợp

tử phát triển thành cơ thể mới mang thông tin di truyền của cả bố và mẹ

* Khác nhau: ( 0,5 điểm )

- Ở quá trình tạo giao tử, thụ tinh và phát triển của hợp tử

Câu 3: ( 2 điểm )

a Tính số lượng tinh trùng hình thành, số lượng tinh trùng trực tiếp thụ tinh với các trứng ( 0,5 điểm )

- Số tinh trùng hình thành = số tế bào sinh tinh x 4 = 6250 x 4 = 25.000

- Số lượng tinh trùng trực tiếp thụ tinh = 25.000 x 1/1000 = 25

b Cho biết số lượng tế bào sinh trứng của gà mái và số NST bị tiêu biến trong các thể định hướng khi các tế bào sinh trứng này qua giảm phân? ( 1,0 điểm )

- Vì: Các trứng hình thành trong buồng trứng đều được gà mái đẻ ra

nên: Số trứng hình thành = số trứng thu được = 32

- Số tế bào sinh trứng = Số trứng hình thành = 32

- Số thể định hướng là = Số tế bào sinh trứng x 3 = 32 x3 = 96

- Thể định hướng có bộ NST đơn bội: n = 2n/2 = 78: 2 = 39

Vậy số NST bị tiêu biến trong các thể định hướng = 96 x 39 = 3744

c Số trứng không nở có bộ NST như thế nào?( 0,5 điểm )

* Bộ NST của trứng không nở:

- Số trứng không nở: 32 - 23 = 9

+ Số trứng không nở đã được thụ tinh: 25 - 23 = 2

+ Số trứng không nở không được thụ tinh: 32 - 25 = 7

Vây: Số trứng không thụ tinh không nở có bộ NST: n = 39

Số trứng thụ tinh không nở có bộ NST: 2n = 78

Trang 4

I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

.

Cấp độ

Tên

chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ đề 1:

Sinh trưởng và

phát triển ở

thực vật

- Phân biệt được khái niệm sinh trưởng, phát triển và mối quan

hệ giữa chúng

- Phân biệt được sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp

- Trình bày ảnh hưởng của điều kiện môi trường, các chất điều hòa sinh trưởng đến quá trình sinh trưởng và phát triển

ở thực vật - Nhận biết được sự ra hoa

- Biết được quang chu kì, tác động của phitocrom

- Ứng dụng chất điều hòa sinh trưởng trong sản xuất nông nghiệp

- Các chất có ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và phát triển ở thực vật

Số câu 10

Số điểm 62,5

Tỉ lệ 25%

4 câu

25 điểm

10 %

3 câu 18,75 điểm 7,5 %

2 câu 12,5 điểm 5,0 %

1 câu 6,25 điểm 2,5 %

Chủ đề 2:

Sinh trưởng và

phát triển ở

động vật

- Phân biệt được mối quan hệ giữa sinh trưởng, phát triển qua biến thái và không qua biến thái của động vật - Phân biệt được mối quan hệ giữa sinh trưởng, phát triển qua biến thái hoàn toàn và không không hoàn toàn

- Trình bày ảnh hưởng của các hoocmon đến quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống và không xương sống

- Ứng dụng chất điều hòa sinh trưởng trong sản xuất nông nghiệp

- Biết được quá trình sinh trưởng

và phát triển của một số động vật

- Tác dụng của hoocmon đến quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật

Số câu 10

Số điểm 62,5

Tỉ lệ 25%

4 câu

25 điểm

10 %

3 câu 18,75 điểm 7,5 %

2 câu 12,5 điểm 5,0 %

1 câu 6,25 điểm 2,5 %

Chủ đề 3:

Sinh sản

- Trình bày được quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi

- So sánh sinh sản hữu tính ở động vật và thực vật

- Vận dụng làm bài tập giảm phân

và thụ tinh

Số câu 3

Số điểm 125

Tỉ lệ 50%

1 câu

50 điểm

20 %

1 câu

25 điểm

10 %

1 câu

50 điểm

20 %

0 câu

0 điểm

0 %

Tổng số câu 23

Tổng số điểm

9 Câu

100 điểm

7 Câu 62,5 điểm

5 câu

75 điểm

2 câu 12,5 điểm

Ngày đăng: 17/02/2021, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w