- Đánh giá kiến thức, kĩ năng ở 3 mức độ nhận thức: Biết, hiểu, và vận dụng của học sinh sau khi học cỏc nội dung: Vị trớ, hỡnh dạng kớch thước của Trái Đất, Tỉ lệ bản đồ, Phương hướng [r]
Trang 1Tiết 8: Kiểm tra 1tiết
I Mục tiờu:
- Đánh giá kết quả học tập của HS nhằm điều chỉnh phương pháp dạy và học
- Đánh giá kiến thức, kĩ năng ở 3 mức độ nhận thức: Biết, hiểu, và vận dụng của học
sinh sau khi học cỏc nội dung: Vị trớ, hỡnh dạng kớch thước của Trái Đất, Tỉ lệ bản
đồ, Phương hướng trên bản đồ Kinh độ, vĩ độ, toạ độ địa lí, Kí hiệu bản đồ.
II Hỡnh th ức kiểm tra : tự luân
III Ma trận đề:
thấp Tiết 8: Kiểm tra 1tiết
I Mục tiờu:
- Đánh giá kết quả học tập của
HS nhằm điều chỉnh phương pháp dạy và học
- Đánh giá kiến thức, kĩ năng ở 3 mức độ nhận thức: Biết, hiểu,
và vận dụng của học sinh sau khi học cỏc nội dung:
Vị trớ, hỡnh dạng kớch thước của Trái Đất, Tỉ
lệ bản đồ, Phương hướng trên bản đồ
Kinh độ, vĩ độ, toạ độ địa lí, Kí hiệu bản đồ.
II Hỡnh th ức kiểm tra : tự luõn
III Ma trận đề:
Chủ đề
VD cấp độ cao
Trang 2
- Biết vị trí của Trái Đất trong
hệ Mặt Trời, hỡnh dạng của Trỏi Đất
Vị trớ, hỡnh
dạng kớch
thước của
Trái Đất
số cõu: 1
số điểm:2,5đ
tỷ lệ:25%
số cõu: 1 cõu
số điểm: 2,5đ
Tỉ lệ bản đồ
số cõu: 1
số điểm:4đ
tỷ lệ:40%
Phương
hướng trên
bản đồ Kinh
độ, vĩ độ, toạ
độ địa lí.
số cõu: 1cõu
số điểm: 3,5đ
tỷ lệ:35%
TS Đ: 10đ
TS cừu: 3cõu
Tỉ lệ:100%
đề kiểm tra 1 tiết
địa lý 6
thời gian: 45 phỳt
đề 1
Cừu 1: ( 2,5
điểm) Thế nào là
Trang 3đường Kinh tuyến? Đường vĩ tuyến?
Cừu 2: ( 3,5 điểm) Hóy xỏc định và ghi toạ độ địa lí của các điểm A và B trong hỡnh sau:
20 o 10 o 0 o 20 o 30 o
A 20 o
10 o 0 o
B
10 o
Cừu 3: ( 4 điểm) :
a) Một bản đồ có tỉ lệ: 1 :
200 000, cho biết 5cm trên bản đồ ứng
với bao nhiêu km trên thực địa?
b) Một đoạn đường dài
150 km, thỡ trờn bản đồ sẽ là bao nhiêu cm? Nếu
Trang 4bản đồ
cỳ tỉ lệ
1 : 1 000 000
đề kiểm tra 1 tiết địa lý 6 thời gian: 45 phỳt
đề 2
cõu 1: (2,5
điểm):
nờu vị trớ và ý nghĩa của vị trớ trỏi đất?
Cừu 2: ( 3,5 điểm) Hóy vẽ một
hỡnh trũn tượng trưng cho Trái Đất và ghi trên đó:
Cực Bắc cực Nam, đường Xích đạo (vĩ tuyến gốc) , nửa cầu Bắc, nửa cầu Nam, đường kinh tuyến gốc, kinh tuyến Đông, kinh tuyến Tây, vĩ tuyến Bắc, Vĩ tuyến Nam?
Cừu 3: ( 4 điểm) :
a) Một bản
đồ có tỉ lệ: 1 : 100
000, cho biết 5cm
Trang 5trên bản đồ ứng với bao nhiêu km trên thực địa?
b) Một đoạn đường dài
150 km, thỡ trờn bản đồ sẽ là bao nhiêu cm? Nếu bản đồ
cỳ tỉ lệ
1 : 2 000 000
tổ trưởng cm
ký duyệt
lờ thanh
Trang 6V ĐÁP ÁN
VÀ BIỂU ĐIỂM
Phần I: Trắc nghiệm (3đ) Cừu: 1C, 2B, 3A, 4: mức độ thu nhỏ Mỗi ý
đúng cho 0,5 điểm -> 2,0 điểm
Cừu 5: ( 1,0
đ) Xác định được các hướng: T, B,
N 0,5 điểm
Xỏc đinh được 4 hướng cũn lại
0, 5 điểm
Phần II Tự luận ( 7 điểm) Cừu 1:
- Đường kinh truyến
là đường nối từ cực Bắc đến cực Nam 0.5 điểm
- Đường vĩ tuyến là
Trang 7đường trũn vuụng gúc với đường kinh tuyến 0,5 điểm
Cừu 2:
30o Đ
A
20o B 1,0 điểm
10o
B
0o 1,0 điểm
Cừu 3:
Bắc
Vĩ tuyến Bắc
Kinh tuyến gốc
Nửa cầu Bắc
Kinh tuyến Từy
Xích đạo ( vĩ tuyến gốc)
Vĩ tuyến Nam
Nửa cầu Nam
Kinh tuyến Đông
Trang 8- Vẽ hỡnh trũn, ghi đúng cực Bắc, cực Nam
1,0 điểm
- Ghi đúng nửa cầu Bắc, nửa cầu Nam, Vĩ tuyến B, N, kinh tuyến Đ, T 1,0 điểm
Cừu 4:
a) Bản đồ có
tỉ lệ: 1 :
200 000, thỡ 5cm trờn bản đồ ứng với:
2 00
000 x 5 = 1 000
000 cm = 10 km 1,0 điểm b) Đoạn đường dài 150
km, khi vẽ trên bản đồ có tỉ lệ 1 :
1 000 000
thỡ đoạn đường đó sẽ là 15
cm 1,0 điểm
VI Tiến trỡnh kiểm tra:
1 Tổ chức:
KTSS HS: 6A:
6B:
2 Kiểm tra:
Phát đề cho HS
Trang 93 HS Làm bài
4 Củng cố : (3
phỳt )
- Giỏo viờn thu bài
- Nhận xột giờ kiểm tra
5 Hướng dẫn về nhà: (1 phỳt )
Chuẩn bị bài Sự vận động tự quay
- Biết vị trí của Trái Đất trong
hệ Mặt Trời, hỡnh dạng của Trỏi Đất
Vị trớ, hỡnh
dạng kớch
thước của
Trái Đất
số câu: 1
số điểm:2,5đ
tỷ lệ:25%
số câu: 1 câu
số điểm: 2,5đ
hướng, tỉ lệ bản
đồ tính khoảng cách trên thực tế
và ngược lại
số câu: 1
số điểm:4đ
tỷ lệ:40%
số câu: 1 câu
số điểm: 4đ
Phương
hướng trên
bản đồ Kinh
độ, vĩ độ, toạ
độ địa lí.
trình bày được khái niệm về kinh tuyến ,vĩ
tuyến Hiểu toạ độ địa lí của một điểm trên bản đồ.
số câu: 1câu
số điểm: 3,5đ
tỷ lệ:35%
số câu: 1câu
số điểm:3,5đ
Trang 10TS cõu: 3câu
Tỉ lệ:100%
đề kiểm tra 1 tiết địa lý 6 thời gian: 45 phút
đề 1
Cõu 1: ( 2,5 điểm) Thế nào là đường Kinh tuyến? Đường vĩ tuyến?
Cõu 2: ( 3,5 điểm) Hóy xỏc định và ghi toạ độ địa lí của các điểm A và B trong
hỡnh sau:
20 o 10 o 0 o 20 o 30 o
A 20 o
10 o
0 o
B
10 o
Cõu 3: ( 4 điểm) :
a) Một bản đồ có tỉ lệ: 1 : 200 000, cho biết 5cm trên bản đồ ứng
với bao nhiêu km trên thực địa?
b) Một đoạn đường dài 150 km, thỡ trờn bản đồ sẽ là bao nhiêu cm? Nếu bản
đồ
cú tỉ lệ 1 : 1 000 000
đề kiểm tra 1 tiết địa lý 6 thời gian: 45 phút
đề 2
câu 1: (2,5 điểm):
nêu vị trí và ý nghĩa của vị trí trái đất?
Cõu 2: ( 3,5 điểm) Hóy vẽ một hỡnh trũn tượng trưng cho Trái Đất và ghi trên đó:
Trang 11Cực Bắc cực Nam, đường Xích đạo (vĩ tuyến gốc) , nửa cầu Bắc, nửa cầu Nam, đường kinh tuyến gốc, kinh tuyến Đông, kinh tuyến Tây, vĩ tuyến Bắc, Vĩ tuyến Nam?
Cõu 3: ( 4 điểm) :
a) Một bản đồ có tỉ lệ: 1 : 100 000, cho biết 5cm trên bản đồ ứng
với bao nhiêu km trên thực địa?
b) Một đoạn đường dài 150 km, thỡ trờn bản đồ sẽ là bao nhiêu cm? Nếu bản đồ
cú tỉ lệ 1 : 2 000 000
tổ trưởng cm
ký duyệt
lê thanh
Trang 12V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Phần I: Trắc nghiệm (3đ)
Cõu: 1C, 2B, 3A, 4: mức độ thu nhỏ Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm -> 2,0 điểm Cõu 5: ( 1,0 đ) Xác định được các hướng: T, B, N 0,5 điểm.
Xỏc đinh được 4 hướng cũn lại 0, 5 điểm Phần II Tự luận ( 7 điểm)
Cõu 1:
- Đường kinh truyến là đường nối từ cực Bắc đến cực Nam 0.5 điểm
- Đường vĩ tuyến là đường trũn vuụng gúc với đường kinh tuyến 0,5 điểm
Cõu 2:
30o Đ
A
20o B 1,0 điểm
10o
B
0o 1,0 điểm
Cõu 3:
Bắc
Vĩ tuyến Bắc
Kinh tuyến gốc Nửa cầu Bắc
Kinh tuyến Tõy
Xích đạo ( vĩ tuyến gốc)
Vĩ tuyến Nam
Nửa cầu Nam
Kinh tuyến Đông
Nam
- Vẽ hỡnh trũn, ghi đúng cực Bắc, cực Nam xích đạo 1,0 điểm
- Ghi đúng nửa cầu Bắc, nửa cầu Nam, Vĩ tuyến B, N, kinh tuyến Đ, T 1,0 điểm
Cõu 4:
b) Bản đồ có tỉ lệ: 1 : 200 000, thỡ 5cm trờn bản đồ ứng với:
2 00 000 x 5 = 1 000 000 cm = 10 km 1,0 điểm b) Đoạn đường dài 150 km, khi vẽ trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 1 000 000
thỡ đoạn đường đó sẽ là 15 cm 1,0 điểm
VI Tiến trỡnh kiểm tra:
1 Tổ chức: KTSS HS: 6A:
6B:
Trang 132 Kiểm tra: Phát đề cho HS
3 HS Làm bài
4 Củng cố : (3 phỳt )
- Giỏo viờn thu bài
- Nhận xột giờ kiểm tra
5 Hướng dẫn về nhà: (1 phỳt ) Chuẩn bị bài Sự vận động tự quay