C Hiđro sunfua có tinh khử mạnh và tinh axit yếu.. D Hiđro sunfua có tinh khử mạnh và tinh axit mạnh..[r]
Trang 1Sở Giáo Dục và Đào tạo Kiên Giang
Trường THPT Hòn Đất
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – KHỐI 10CB Môn: Hóa Học – Thời gian: 45 phút.
(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn)
Câu 1: Để nhân ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch,người ta thường dùng
C Thuôc thử duy nhất là Ba(OH) 2 D dung dịch chứa ion Ba 2+
Câu 2: Dãy các dung dịch sau có tinh axit giảm dần là:
A HCl > H 2S> H2CO3 B H 2S> HCl> H2CO3 C HCl > H 2CO3 > H2S D H 2S> H2CO3 > HCl
Câu 3: Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 10,2 gam hỗn hợp Al (M = 27) và Mg (M=24) thu được 11,2 lit khi hidro (đktc).Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khôi lượng muôi khan thu được là:(MS=32)
Câu 4: Chất nào sau đây vừa có tinh oxi hóa, vừa có tinh khử?
Câu 5: Hấp thụ toàn bộ 0,896 lit SO2 vào 3 lit dung dịch NaOH 0,01M Sản phẩm muôi thu được là: ( S=32, H=1, O=16, Na=23)
Câu 6: Cho V lit SO2 (dktc) tác dụng hết với dung dịch Brôm dư Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng BaCl2 dư thu dược 2,33g kết tủa thể tich là: (S=32,O=16,Ba=137, Cl=35,5)
Câu 7: Công thức của oleum
A H 2SO4.nSO3 B H2SO4.nH2O C H2SO4.SO3 D H 2SO4.nSO2
Câu 8: Cho các phản ứng sau
(1) SO2 + NaOH → NaHSO3 ; (2) 5SO2 + 2KMnO4+ 2H2O → 2H2SO4 + K2SO4 + 2MnSO4 ; (3) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O ; (4) SO2 + 2H2O + Br2 → 2HBr + H2SO4
Những phản ứng trong đó SO2 thể hiện tinh khử là:
Câu 9: Chọn phản ung không đung trong các phản ứng sau đây:
A 6H2SO4 đặc + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O B H 2SO4 loãng + FeO → FeSO4 + H2O
C 2H 2SO4 loãng + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O D 2 H 2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O
Câu 10: Đôt cháy hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Mg và Zn bằng khi O2 (vừa đủ), thu được 12,1 gam oxit Thể tich oxi tham gia phản ứng là (đo đktc)(Cho MMg=24, MZn=65, MO)=16)
Câu 11: Dãy kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là:
A K, Mg, Al, Ca, Zn B Cu, Zn, Na C Ag, Ba, Fe, Sn D Au, Pt, Al
Câu 12: Chất nào sau đây thụ động trong axit H2SO4 đặc, nguội?
Câu 13: Hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M Khôi lượng của muôi thu được sau phản ứng là:(Cho MS=32, MO=16, MNa=23, MH=1,
Câu 14: Câu nào sau đây diễn tả đúng tinh chất hóa học của hiđro sunfua:
A Hiđro sunfua có tinh khử yếu và tinh axit mạnh B Hiđro sunfua có tinh khử yếu và tinh axit yếu.
C Hiđro sunfua có tinh khử mạnh và tinh axit yếu D Hiđro sunfua có tinh khử mạnh và tinh axit mạnh.
Câu 15: Trong phòng thi nghiệm, người ta thường điều chế oxi bằng cách
A Điện phân nước. B Nhiệt phân KClO3 có xuc tác MnO2
MÃ ĐỀ: 101
Trang 2C Nhiệt phân Cu(NO 3)2 D Chưng cất phân đoạn không khi lỏng.
Câu 16: Oxi và Ozon là thù hình của nhau vì:
A Sô lượng nguyên tử khác nhau B Cùng có tinh oxi hóa.
C Cùng sô proton và nơtron D Chung được tạo ra từ cùng một nguyên tô hóa học oxi.
Câu 17: Nhân định nào sau đây là sai ?
A Oxi tan nhiều trong nước B Khi ozon tan trong nước nhiều hơn khi oxi.
C Oxi hóa lỏng ở -183 oC D Khi ozon màu xanh nhạt.
Câu 18: Hòa tan 11,2 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu trong dung dịch H2 SO 4 đặc, nguội thu được 1,12 lit khi SO 2 (đktc) Khôi lượng của Fe và Cu lần lượt là: (M S=32, MFe=56, MCu=64)
A 5,6 gam và 5,6 gam. B 4,8 gam và 6,4 gam C 8,4 gam và 2,8 gam D 8,0 gam và 3,2 gam
Câu 19: Cho phản ứng: H2S + Br2 + H2O → HBr + H2SO4 Hệ sô của các chất tham gia phản ứng là dãy sô nào trong các dãy sau?
Câu 20: Cho 6,72 lit khi H2S (đktc) đi qua dung dịch chứa 18g NaOH thì thu được muôi gì? (S=32,H=1, O=16, Na=23)
Câu 21: Để phân biệt khi O2 và O3 người ta có thể dùng chất nào sau đây ?
A Dung dịch KI có hồ tinh bột B Quỳ tim.
Câu 22: Cách pha loãng axit H2SO4 đặc đung là
A Cho từ từ axit H 2SO4 đặc vào nước B Cho cùng luc nước và axit vào nhau
C Cho từ từ nước vào axit H2SO4 đặc D Lấy hai phần nước cho vào một phần axit.
Câu 23: Khi sục khi SO2 dư vào dd Brôm, sau khi kết thuc phản ứng thì dung dịch:
A Bị mất màu B Bị vẩn đục. C Có màu nâu đỏ D Có màu vàng
Câu 24: Trong phòng thi nghiệm, có thể điều chế H2S bằng phản ứng giữa FeS với:
Câu 25: Các chất nào trong dãy sau đều làm đục dung dịch nước vôi trong?
A SO3, H2S, CO B CO 2, SO2, SO3 C CaO,SO 2, CO2 D CO, CO 2, SO2.
Câu 26: Hỗn hợp khi A gôm có O2 và O3 Tỉ khôi của hỗn hợp khi A đôi với H2 là 19,2.Tinh % theo thể tich của
O2 và O3 trong hỗn hợp
Câu 27: Trong công nghiệp sản xuất H2SO4, người ta cho chất nào sau đây vào axit H2SO4 đặc?
A Lưu huỳnh B Lưu huỳnh đioxit. C Natri sunfat D Lưu huỳnh trioxit
Câu 28: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế SO2 từ:
A FeS2 và O2 B SO và O 2 C Na2SO3 và H2SO4 D H 2S và O2
Câu 29: Nhân xét sau đây không đúng về khả năng phản ứng của S:
A Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tinh oxi hóa.
B S vừa có tinh oxi hóa vừa có tinh khử.
C Ở nhiệt độ thich hợp, S tác dụng hầu hết các phi kim và thể hiện tinh oxi hóa.
D Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.
Câu 30: Câu nào sau đây diễn tả đung tinh chất hóa học của lưu huỳnh?
A Lưu huỳnh vừa có tinh khử, vừa có tinh oxi hóa B Lưu huỳnh chỉ có tinh oxi hóa.