Cúc: Mình cũng tìm được một số tự nhiên không phải là ước của bất cứ số nào.. Hoa: Mình cũng tìm được một số tự nhiên chỉ có đúng một ước số![r]
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Giải a) Số 5319 9 ⋮ vì có: 5+3+1+9 = 18 9 ⋮
Số 3240 9 vì có: 3+2+4+0 = 9 9 ⋮ ⋮
b) Số chia hết cho 2 và cho 5 có chữ số tận cùng là 0 Vậy số chia hết cho 2, 3, 5, 9 là 3240
Bài tập: Trong các số sau: 5319; 3240; 831.
a) Số nào chia hết cho 9?
b) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; 9?
Nêu dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9?
Trang 25319 9
Trang 31 Ước và bội
– Số 18 có là bội của 3 không? Có là bội của 4 không?
– Số 4 có là ước của 12 không? Có là ước của 15 không?
?1
a b
a là bội của b
b là ước của a
Số 18 là bội của 3 vì , 18 không là bội của 4 vì
Số 4 là ước của 12 vì , không là ước của 15 vì
Khái niệm: Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b
thì ta nói a là bội của b , còn b gọi là ước của a
Trang 41 Ước và bội
2 Cách tìm ước và bội
Ký hiệu:
Ví dụ:
Tập hợp các ước của 8 là Tập hợp các bội của 8 là
Ư(8) B(8)
Tập hợp các ước của a: Ư(a)
Tập hợp các bội của b: B(b)
Trang 52 Cách tìm ước và bội
a) Cách tìm bội của một số
Ví dụ 1: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7
7 0 = 0
7 1 = 7
7 2 = 14
7 3 = 21
7 4 = 28
7 5 = 35
Để tìm các bội của 7 nhỏ hơn 30 em làm thế nào ?
( Loại vì 35 > 30 )
Ta có thể tìm bội của một số khác 0 bằng cách nhân số đó
lần lượt với 0 ; 1 ; 2 ; 3 …
* Quy tắc:
Đây là các bội nhỏ hơn
30 của 7
Muốn tìm các bội của một số khác 0 ta làm
như thế nào?
Muốn tìm các bội của một số khác 0 ta làm
như thế nào?
Trang 6Tìm các số tự nhiên x mà x B(8) và x < 40.
Giải
Ta có: B(8) = { 0; 8; 16; 24; 32; 40; 48; }
Vì x < 40 nên x { 0; 8;16; 24; 32}
?2
Tập hợp các bội của một số khác 0 có bao nhiêu phần tử?Tập hợp các bội của một số khác 0 có vô số phần tử.
Trang 72 Cách tìm ước và bội
a) Cách tìm bội của một số
b) Cách tìm ước của một số
Ví dụ 2: Tìm tập hợp Ư(8)
Để tìm các ước của 8 em làm thế nào?
Ư(8) = { 1; 2; 4; 8}
Muốn tìm các ước của số tự nhiên a
(a>1) ta làm như thế nào?
Muốn tìm các ước của số tự nhiên a
(a>1) ta làm như thế nào?
Đây là các ước của 8
Trang 8b) Cách tìm ước của một số
* Quy tắc:
Ta có thể tìm các ước của a ( a > 1) bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những
số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
Tập hợp các ước của a (a >1) có vô hạn hay hữu hạn phần tử? Nhận xét: Tập hợp các ước của a (a >1) có hữu hạn phần tử
Tìm các ước của 1 và tìm một vài bội của 1?
?3 Viết các phần tử của tập hợp Ư(12)
Ư(12) = { 1; 2; 3; 4; 6; 12}
?4
Ư(1) = { 1}
B(1) = { 0; 1; 2; 3; 4; ….} = N
Trang 9Trong lúc ôn về bội và ước nhóm bạn lớp 6 tranh luận :
An : Trong tập hợp số tự nhiên có một số là bội của mọi số khác 0
Bình : Tớ thấy có một số là ước của mọi số tự nhiên.
Cúc: Mình cũng tìm được một số tự nhiên không phải là ước của bất cứ số nào.
Hoa: Mình cũng tìm được một số tự nhiên chỉ có đúng một ước số.
Vừa lúc đó cô giáo dạy toán đi qua, các bạn xúm lại hỏi.
cô bảo: Cả bốn em đều đúng!
Các em cho biết đó là những số nào vậy?
Trang 10Trong tập hợp các số tự nhiên thì:
- Số là bội của tất cả các số tự nhiên khác 0
- Số là ước của bất kì số tự nhiên nào.
- Số không là ước của bất kì số tự nhiên nào
- Số chỉ có một ước là chính nó.
PHIẾU HỌC TẬP
Điền vào chỗ trống trong các câu sau để
được phát biểu đúng:
Trang 11Nhận xét:
Trong tập hợp các số tự nhiên thì:
- Số 1 chỉ có một ước là 1
- Số 1 là ước của bất kì số tự nhiên nào
- Số 0 là bội của tất cả các số tự nhiên khác 0
- Số 0 không là ước của bất kì số tự nhiên nào.
Trang 12Câu Đúng Sai
32 là bội của 8
16 là ước của 4
100 là bội của 21
5 là ước của 100
1 là ước của 99
Bài tập: Điền dấu ‘x’ vào ô thích hợp trong các câu sau:
x
x x x
x
Trang 13Bài 111 (tr44 – SGK)
a/ Tìm các bội của 4 trong các số: 8 ; 14 ; 20 ; 25
b/ Viết tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 30
c/ Viết dạng tổng quát các số là bội của 4
Giải :
a/ Các bội của 4 trong các số đã cho là : 8 ; 20
b/ Tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 30 là :
c/ Dạng tổng quát các số là bội của 4 là: 4.k ( với ) k
{0; 4; 8; 12;16; 20; 24;28 }
Trang 15X em lại và học định nghĩa ước, bội của một số
Xem lại cách tìm ước và bội của một số
Làm các bài tập: 112; 113; 114 SGK – 44, 45
141 đến 147 SBT - 20
Đọc trước bài 14: Số nguyên tố; Hợp số; Bảng số nguyên tố.
Hướng dẫn về nhà
Trang 16Bài 113 (tr44 – SGK)
Tìm số tự nhiên x sao cho
12 à 20 50
B(12)={0;12; 24; 36; 48; 60;…}
{24;36; 48}
x
Ư (20)={1; 2; 4; 5;10; 20}
Mà x > 8
10; 20
x