Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào là mệnh đề đúng. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là A.. Cho hình chữ nhật ABCD. Hãy chọn khẳng định đúng.. A. Hàm số nghịch biến trên tập xác đị[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 3 – THPT DĨ AN, BÌNH DƯƠNG – HKI – 1819
I – PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)
Câu 1. Trên mặt phẳng Oxy cho hai điểm A2; 2
, B1;1
Khoảng cách giữa hai điểm A và B là
A AB 2 B AB 2 C AB 3 2 D AB 6
Câu 2. Trên mặt phẳng Oxy cho hai vectơ a 2;5, b 3; 7
Góc giữa hai vectơ a
và b
là
A a b , 45
B a b , 30
C a b , 60
D a b , 135
Câu 3. Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào là mệnh đề đúng
C x ,x2 1 x1 D x ,x 1 x2 1
Câu 4. Hàm số có đồ thị trùng với đường thẳng y x 2 là hàm số
A
1
y
x
C y x 22
22
2
x y x
Câu 5. Cho mệnh đề “ x , 2x2 3x 5 0” Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là
A x , 2x2 3x 5 0 B x , 2x2 3x 5 0
C x , 2x2 3x 5 0 D x , 2x2 3x 5 0
Câu 6. Tam giác ABC vuông ở A và có góc B 20 Hệ thức nào sau đây là sai?
A AB BC , 160
B AC CB , 100
C AB CB , 20
D BC AC , 70
Câu 7. Cho parabol P m:y2x23x m
với m là tham số Tung độ đỉnh của P m
là
A
9
27
8 m.
Câu 8. Cho phương trình bậc hai ax2 bx c 0 có hai nghiệm x1, x2 cùng khác 0 Phương trình bậc
hai nhận 1
1
x và 2
1
x làm nghiệm là
A bx2 ax c 0 B cx2 bx a 0 C cx2 ax b 0 D ax2 cx b 0
Câu 9. Phương trình 7x1 1 7 x có tập nghiệm là
A
1
; 7
1 7
1
; 7
1
; 7
Câu 10. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 3a Tính tích vô hướng BA CB.
A
2
9 2
BA CB a
2
9
2
BA CB a
C
2
1
2
BA CB a
2
1
2
BA CB a
Trang 2
Câu 11. Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB 3 Độ dài vectơ AB AC
là
3 2
Câu 12. Tập xác định của hàm số
1
2 2
y x
A 2; \ 6
B C 2; \ 6
D 2; \ 4
Câu 13. Xác định a, b biết đường thẳng y ax b đi qua hai điểmA1; 3
, B 1; 5
A
1 4
a b
1 4
a b
1 4
a b
1 4
a b
Câu 14. Cho hình chữ nhật ABCD Hãy chọn khẳng định đúng
A ABAD
B ACAB AD
C AB AD
Câu 15. Hàm số nghịch biến trên tập xác định là hàm số
A y x1 B y x 22x1 C y x 3 D y x 2
Câu 16. Hàm số lẻ trên là hàm số
Câu 17. Tìm m để ba đường thẳng d1 :x 3y2m
, d2 : 5x y 6m
, d3 :x y 2
đồng qui
A
1 2
m
3 2
m
Câu 18. Tọa độ tất cả các giao điểm của đường thẳng d :y x 1
và parabol P y x: 2 – 4x3
là
A 1;0
, 4;3
B 1;0
,4;3 C 1;0
,4; –3
D 1;0
,4;3
Câu 19. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
là
Câu 20. Tập nghiệm của phương trình
là
A
;
;
C
;
;
Câu 21. Cho tam giác đều ABC và các điểm M , N, P thỏa mãn BM k BC
,
2 3
CN CA
,
4 15
với k Tìm k để AM vuông góc với PN
A
1 3
k
1 3
k
1 2
k
1 2
k
Trang 3
Câu 22. Biết rằng yf x ax2bx c
là hàm số thỏa mãn: f x 2f 1 x3x22x5
, x Tính f 6
A f 6 5
B f 6 25
C f 6 5
D f 6 25
Câu 23. Cho tam giác ABC có I , J, K lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC,CA Tìm tập hợp
các điểm M sao cho MC MB MA MC
A Đường trung trực của đoạn thẳng IJ B Đường trung trực của đoạn thẳng KJ
C Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC D Đường trung trực của đoạn thẳng IK
Câu 24. Cho tam giác ABC với A1; 2 , B3; 4, C6; 2 Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình
bình hành
A D0; 4. B D 7; 4. C D4;0. D D7; 4
Câu 25. Cho tam giác ABC với
4 7
;
5 5
A
, B 1; 1, C4; 1
Tìm tọa độ điểm D là chân đường phân giác ngoài góc B của tam giácABC
A D 16; 1
B D 4;5
C D4; 5
1 1
;
8 2
D
II – PHẦN TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)
Câu 1. Giải các phương trình sau:
a) 3x2 –x2 5 x 3
b) 5x221x 27 5 x 2 x22 – 3x
Câu 2. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A0; 4
, B 5;6, C3; 2. a) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
b) Tìm tọa độ tâm I của đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Câu 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x2 10x793 x214x292