1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tiết 25. Đa giác - Đa giác đều

14 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Học thuộc và nắm chắc khái niệm đa giác, định nghĩa đa giác lồi; đa giác đều.[r]

Trang 2

Hình 111 Hình 112 Hình 113

Hình 116

Hình 114

Tất cả các hình này được gọi chung là đa giác

Trang 3

Tiết 25: ĐA GIÁC  ĐA GIÁC ĐỀU.

1/ Khái niệm về đa giác:

Đa giác ABCDE là hình gồm năm đoạn

thẳng AB, BC, CD, DE, EA trong đó bất kỳ

hai đoạn thẳng nào có một điểm chung cũng

không cùng nằm trên một đường thẳng.

?Tại sao hình gồm năm đoạn

thẳng MN, NP, PQ, QR, RM ở

hình không phải là đa giác?

Hình 1.8

a) Khái niệm đa giác:

Hình 116 Hình 113

Trang 4

A

C

E

D

F

T¹i sao h×nh 1 gåm 6 ®o¹n th¼ng AB, BC, CD,

DE, EF, FA cã hai ®o¹n th¼ng EF vµ BC cïng n»m trªn mét ® êng th¼ng vÉn lµ ®a gi¸c?

Hình 1

Trang 5

C D

A

B

B

C D

A

A

B

E

D C

B

C D

E

G

E B

A

Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của đa giác đó.

b, Định nghĩa đa giác lồi

Trang 6

Chỳ ý 2:

Đa giác có n đỉnh ( n > 3 ) gọi là hình n-giác hay hình n-cạnh

Tam giác Tứ giác Ngũ giác Lục giác Bát giác

Hình 7 cạnh Hình 9 cạnh Hình 10 cạnh

Trang 7

Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau

và tất cả các góc bằng nhau.

Định nghĩa:

Hình vuông

Em hãy cho biết các đa giác dưới đây có đặc điểm gì giống nhau?

( tứ giác đều )

2 Đa giác đều:

Trang 8

?Hình thoi và hình chữ nhật có phải là đa giác đều không ? Vì sao ?

Trang 9

Những hình ảnh của đa giác đều trong thực tế

Trang 10

Tam giác đều có 3 trục đối xứng

Lục giác đều có 6 trục đối xứng Ngũ giác đều có 5 trục đối xứng

Tứ giác đều (hình vuông) có 4 trục đối xứng

Trang 11

Đa giác

n cạnh

Số cạnh

4

Số đường chéo

xuất phát từ một

đỉnh

Số tam giác

được tạo thành

Tổng số đo các

góc

0 0

2.180 360

5

4

6

n - 2

n - 3 n

3

0 0

3.180 540

0 0

4.180 720

(n – 2). 1800

1 2

Điền số thích hợp vào các ô trống trong bảng sau:

Trang 12

Ngũ giác đều

Lục giác đều

n-giác đều

Số đo mỗi góc của:

0

( 2)180 n

n

Tổng số đo các góc

(5-2).1800

(6-2).1800

(n-2).1800

0

0

108 5

180 ) 2 5

(

0

0

120 6

180 ) 2 6

(

Điền số thích hợp vào các ô trống trong bảng sau:

HOẠT ĐỘNG NHÓM

Trang 13

* Học thuộc và nắm chắc khái niệm đa giác, định nghĩa đa

giác lồi; đa giác đều Công thức tính tổng các góc của đa giác.

* Làm các bài tập: 1, 3 – SGK Bài 2, 3, 5 - SBT.

* Xem trước bài: “Diện tích hình chữ nhật”

* Ôn tập công thức tính diện tích: tam giác, hình chữ nhật, hình vuông.

* Chuẩn bị thước thẳng, êke, kéo, cắt các hình A, B, C, D như hình 121 trang 116 - SGK.

Ngày đăng: 18/02/2021, 14:19

w