KIỂM TRA BÀI CŨDựa vào sơ đồ sau, em hãy nêu tên các ngành động vật đã học Động vật không xương sống Ngành động vật nguyên sinh Ngành ruột khoang Các ngành giun Ngành thân mềm Ngành
Trang 1BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
MÔN SINH HỌC LỚP 7
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Đình Hưng
Trường THCS Nguyễn Viết Xuân
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Dựa vào sơ đồ sau, em hãy nêu tên các
ngành động vật đã học
Động
vật
không
xương
sống
Ngành động vật nguyên sinh
Ngành ruột khoang
Các ngành giun
Ngành thân mềm
Ngành chân khớp
Trang 3Có 5
Lưỡng cư
Thú
Trang 4CÁC LỚP CÁ
I ĐỜI SỐNG:
Trang 5Cá chép sống sống ở
đâu ?
Cá chép ăn gì ?
- Sống ở vực nước ngọt :
hồ,ao,ruộng, sông, suối
- Ăn tạp: Giun, ốc, ấu trùng, côn trùng, thực vật, thuỷ sinh
Trang 62- Tại sao nói cá chép là động vật biến nhiệt ?
- Nhiệt độ cá chép thay đổi theo nhiệt độ của môi trường nên ta gọi cá chép thuộc động vật biến nhiệt.
Trang 74- Vì sao cá chép đẻ trứng với số lượng lớn, nĩ cĩ ý nghĩa gì ?
- Vì thụ tinh ngồi nên sác xuất tr ng g p ứ ặ tinh trùng để thụ tinh thấp Để đảm bảo việc duy trì giống nịi nên cá chép đẻ trứng với
số lượng lớn
trứng Thụ tinh
Trang 8CÁC LỚP CÁ
I ĐỜI SỐNG:
- Sống ở vực nước ngọt như : ao, hồ, ruộng, sông, suối …
- Ăn tạp ( giun ốc, ấu trùng của côn trùng, thực vật thuỷ sinh )
- Đẻ trứng trong nước với số lượng lớn, thụ tinh ngoài
II CẤU TẠO NGOÀI:
Trang 9Quan sát hình
và nêu tên các
phần trong cấu
tạo ngoài của cá
chép
A- ĐẦU
C- KHÚC ĐUÔI
1 Miệng
2 Râu
3 Lỗ mũi
4 Mắt
5 Nắp mang B-Mình
6 Vây lưng
7 Vây đuôi
8 Vây hậu môn
9 Vây bụng
10 Vây ngực
11 Lỗ hậu môn
12 Cơ quan đường bên
Trang 103- Vaỷy caự coự da bao boùc; trong da coự nhieàu
tuyeỏn tieỏt chaỏt nhaứy
4- Sửù saộp xeỏp vaỷy caự treõn thaõn khụựp vụựi nhau
nhử ngoựi lụùp
5-Vaõy caự coự caực tia vaõyủửụùc caờng bụỷi da moỷng,
khụựp ủoọng vụựi thaõn
E
A
ẹAậC ẹIEÅM CAÁU TAẽO NGOAỉI Sệẽ THÍCH
NGHI
1- Thaõn caự cheựp thon daứi, ủaàu thuoõn nhoùn gaộn
chaởt vụựi thaõn
2- Maột caự khoõng coự mi, maứng maột tieỏp xuực vụựi
moõi trửụứng nửụực
B D B
A C E A
G
Quan sát cá chép trong bể kính và hỡnh 31, đọc bảng 1, ghi lại câu trả lời đúng nhất dưới
đây được xếp theo từng cặp ở cột (2) của bảng.
Trang 11CÁC LỚP CÁ
I ĐỜI SỐNG:
- Sống ở vực nước ngọt như : ao, hồ, ruộng, sông, suối …
- Ăn tạp ( giun ốc, ấu trùng của côn trùng, thực vật thuỷ sinh )
- Đẻ trứng trong nước với số lượng lớn, thụ tinh ngoài
II CẤU TẠO NGOÀI:
- Mắt không có mí, đầu có hai đôi râu
- Thân hình thoi gắn với đầu thành một khối vững chắc
- Thân được phủ bằng vảy là những tấm xương mỏng xếp
như mái ngói
- Bên ngoài vảy là lớp da mỏng có các tuyến tiết chất nhầy
- Vây cá có những tia vây được căng bởi da mỏng
Trang 12CÁC LỚP CÁ
I ĐỜI SỐNG:
II CẤU TẠO NGOÀI:
III CHỨC NĂNG CỦA VÂY:
Trang 13* Đọc thông tin ở trang 103 trong sách giáo khoa và
trả lời câu hỏi
1/ Vây cá có chức năng gì ?
Vây cá như cái bơi chèo giúp cá bơi lội trong nước
2/ Nêu vai trò của từng loại vây cá ?(Vây đuôi; đôi vây ngực và đôi vây bụng, ;vây lưng và vây hậu môn.)
-Vây đuôi đẩy nước làm cá tiến lên phía trước.
-Đôi vây ngực và đôi vây bụng giữ thăng bằng cho cá và giúp cá bơi hướng lên hoặc xuống, rẽ phải, trái , dừng hoặc bơi đứng
-Vây lưng và vây hậu môn làm tăng diện tích dọc thân cá giúp cá không bị nghiêng ngã khi bơi
Trang 14CÁC LỚP CÁ
I ĐỜI SỐNG:
II CẤU TẠO NGOÀI:
III CHỨC NĂNG CỦA VÂY:
- Vây đuôi: đẩy nước làm cá tiến lên
- Hai vây ngực và hai vây bụng : giữ thăng bằng và giúp cá bơi lên – xuống , rẽ phải – rẽ trái , bơi đứng , dừng lại
- Vây lưng và vây hậu môn : giúp giữõ thăng bằng theo chiều dọc
Trang 15Kiểm tra đánh giá:
- Cá chép thuộc lớp, ngành động vật nào?
Thuộc Lớp Cá-Ngành Động có xương sống.
Lớp Cá, lớp Lưỡng cư, lớp Bò sát, lớp Chim, lớp Thú
-Khi bơi nhanh cá chép sử dụng vây nào nhiều ?
Vây đuôi
- Kể tên các lớp động vật thuộc ngành Động vật
có xương sống? - Nêu đặc điểm sinh sản của cá chép ?
- Đẻ trứng với số lượng lớn.
- Thụ tinh ngoài
Vảy cá có da bao bọc, trong da có nhiều tuyến tiết chất
nhày có tác dụng gì ?
- Giảm sự ma sát giữa da cá với môi trường nước
10 10 10 10
10 10
10 10 10 10
10 10
Trang 16_ Học bài.
_ Trả lời câu hỏi cuối bài _ Xem trước bài 32.