Kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng vận dụng các kiến thứccủa chương vào làm bài tập tính độ dài đoạn thẳng, góc, chu vi, diện tích, chứng minh hai tam giác đồng dạng, chứng minh đẳng thức.... T[r]
Trang 1TUẦN 27 Ngày soạn: 28/02/2019
Tiết 56: KIỂM TRA CHƯƠNG III
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản của chương III như: Cách giải pt bậc nhất
1 ẩn, pt tích, pt chứa ẩn ở mẫu, giải bài toán bằng cách lập pt
2 Kĩ năng:Vận dụng KT đã học để tính toán và trình bày lời giải.
3 Thái độ:Chính xác, cẩn thận, nghiêm túc khi làm bài.
4 Năng lực hình thành: vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập cụ thể , diễn đạt, trình bày ý kiến của mình
II CHUẨN BI:
1 GV : Đề kiểm tra.
2 HS: Học thuộc bài, xem lại các dạng bài cơ bản của chương
III NỘI DUNG:
Ma trận đề kiểm tra.
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Cộng
1 Pt bậc
nhất một
ẩn, cách
giải.
Nhận biết được pt bậc nhất một ẩn
Biết tìm nghiệm của
pt bậc nhất một ẩn dạng đơn giản
Giải thành thạo pt đưa
về pt bậc nhất một ẩn
Biến đổi thành thạo pt đưa về pt bậc nhất một
ẩn khó
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 0,5 5%
1 0,5 5%
1 3 1,0
10%
1 0,5 5%
1 1,0
10% 5,
1 3
4,0 40%
giải các pt tích đơn giản
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 3 1,0
10%
1,
1 3
1,5 15%
3 Pt chứa
ẩn ở mẫu.
Nhận biết ĐKXD của
pt chứa ẩn ở mẫu
Giải thành thạo pt chứa
ẩn ở mẫu
Trang 2Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 3 1,0
10%
1,
1 3
1,5 15%
4 Giải bài
toán bằng
cách lập
pt.
Giải thành thạo giải bài toán bằng cách lập pt
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 3,0 30%
1 3,0 30%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1,0 10% 2,
1 3
2,0 20%
4,
2 3
7,0
70%
9 10,0 100%
ĐỀ BÀI
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Em hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A) 0x+3=0 B) 4x-5=0 C) x+y=0 D)
3 0
4x 5
Câu 2: Số nào sau đây là nghiệm của phương trình x-4=5-x ?
A) 0,5 B) 9 C) 1 D) 4,5
Câu 3: Tập nghiệm của phương trình
1
5
x x
là:
A) S=
1 3;
5
1 3;
5
1 3;
5
D) S=
1 3;
5
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình:
A) x 7 B)
1 3
x
C)
1 3
x hoặc x 7 D)
1 3
x
và x 7
Câu 5: Với giá trị nào của m thì phương trình (ẩn số x): 3mx-3=0 có nghiệm là:1
A) m=-1 B) m=1 C) m=2 D) m=-2
Câu 6: Số nghiệm của phương trình: 4x+7=7+4x là:
A) Một nghiệm B) Hai nghiệm C) Vô nghiệm D) Vô số nghiệm
II PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)
Câu 7 (3,5 đ) :Giải các phương trình sau:
Trang 3a, 2x – (3 – 5x) = 4(x + 3)
b,
(2x-1
3)(
3 1 5
x
)=0
x
x x x
Câu 8 (3 đ): Một xe hơi đi từ A đến B với vận tốc 60km/h, rồi từ B về A với vận
tốc giảm 10km/h Cả đi và về mất 3 giờ 40 phút Tính quãng đường AB
Câu 9(0,5 đ): Giải phương trình sau:
0
2018 2017 2016 5
Đáp án và biểu điểm
A/ Tr c nghi m: ắ ệ
B / T lu n: ự ậ
7
a
a)2x – (3 – 5x) = 4(x + 3)
Û 2x – 3 + 5x = 4x + 12
Û 2x + 5x – 4x = 12 + 3
Û 3x = 15
Û x = 5
Vậy tập nghiệm của pt là: S = {5}
0.5
0.5 0.5 b
x
x
Vậy tập nghiệm của pt là: S = {
1 5
;
6 3}
0.5 0.5
Trang 4ĐKXĐ: x2 và x-2
Với điều kiện x2 và x-2 phương trình đã cho có dạng
2x(x+2)-(x-2)=1
Û 2x2+3x+1=0
Û (x+1)(x+ 12 )=0
Û
1 1 2
x x
Vậy tập nghiệm của pt là: S = {
1 1;
2
}
0,25
0,25
0,25 0,25
8
Gọi x là độ dài quãng đường AB,km, x>0
Thời gian xe đi từ A đến B là: 60( )
x h
T Thời gian xe đi từ B đến A là: 50( )
x h
Theo bài ra ta có pt:
11
60 50 3
Giải pt x=100(tmdk)
Vậy quãng đường AB là: 100km
0,5 0.5 0,5
0,5 0,5 0,5
2020 2020 2020 2020
0
2018 2017 2016 5
2020 0 2020
x x x
Û
Û
Vậy tập nghiệm của pt là: S = {-2020}
0,25
0,25
Nhận xét bài kiểm tra:
Trang 5Kết quả:
số
8B
Ngày tháng năm 2019
Kí duyệt
TUẦN 29 Ngày soạn: 14/03/2019
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Kiểm tra các kiển thức về diện tích đa giác, định lý ta lét, tính chất
đường phân giác của tam giác, tam giác đồng dạng, các trường hợp đồng dạng của tam giác
2 Kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng vận dụng các kiến thứccủa chương vào làm bài tập
tính độ dài đoạn thẳng, góc, chu vi, diện tích, chứng minh hai tam giác đồng dạng, chứng minh đẳng thức
3 Thái độ: Giáo dục ý thức chủ động, tích cực tự giác trong học tập
Trang 64 Năng lực hỡnh thành : Trỡnh bày, phõn tớch, tổng hợp, giải quyết vấn đề, tương
tự húa, vận dụng kiến thức để giải cỏc bài toỏn cụ thể
II/ CHUẨN BI :
- GV : Đề, đỏp ỏn
- HS : ễn tập kiến thức chương III
III
/ NỘI DUNG:
MA TR N Ậ ĐỀ KI M TRA Ể
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụngCấp độ thấp Cấp độ cao Cộng
1.ĐLTalet
trong tam
giỏc, ỏp
dụng
Pitago
Nhận biết tỉ
số của hai đoạn thẳng Nhận biết cạnh của tam giỏc theo Pitago
Hiểu được cỏch tớnh độ dài đoạn thẳng, vẽ hỡnh
Vận dụng được tỉ số của hai đoạn thẳng và hệ quả của đl Ta- lột để tớnh độ dài đoạn thẳng
Số cõu:
Số điểm
TL %
3 2 20%
1 1 10%
1 0,25 2,5%
5 3,25 32,5%
2 Tớnh
chất
đường
phõn giỏc
trong tam
giỏc
Nhận biết tỉ
số cạnh theo tớnh chất đường phõn giỏc
Hiểu tỉ số cạnh theo tớnh chất đường phõn giỏc
Tớnh được độ dài đoạn thẳng
Tớnh được tỉ
số diện tớch của hai tam giỏc
Số cõu:
Số điểm
TL %
1 0,25 2,5%
1 1 10%
1 0,25 2,5%
1 0,5 5%
4 2,0 20%
3 Tam
giỏc đồng
dạng, tỉ số
đồng
dạng
Nhận biết hai tam giỏc đồng dạng,
tỉ số đồng dạng
Hiểu cỏch c/m hai tam giỏc đồng dạng
Vận dụng tam giỏc đồng dạng tớnh độ dài đoạn thẳng
Số cõu:
Số điểm
TL %
3 0,75 7,5%
1 1 10%
1 3 30%
5 4,75 47,5%
Trang 7Tổng số
câu:
Tổng số
điểm
TL%
7 3 30%
3 3 30%
4 4 40%
14 10® 100%
ĐỀ, ĐÁP ÁN
ĐỀ SỐ 1
1.Trắc nghiệm khách quan: (3đ)
Câu 1: Cho AB = 4cm, DC = 6cm Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:
6
2
Câu 2: Cho ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số đồng dạng
2 3
k
Tỉ số chu vi của hai tam giác đó:
A
4
2
3
Câu 3: Chỉ ra tam giác đồng dạng trong các hình sau:
A ∆DEF ∆ABC B ∆PQR ∆EDF
C ∆ABC ∆PQR D Cả A, B, C đúng
Câu 4 Trong hình biết MQ là tia phân giác NMP
Tỷ số y
x
là:
A 2 5 B 4 5
C 5 2 D 5 4
Câu 5 Độ dài x trong hình bên là:
A 2,5 B 3 C 2,9 D 3,2
Câu 6 Trong hình vẽ cho biết MM’ // NN’
Số đo của đoạn thẳng OM là:
Trang 8A 3 cm B 2,5 cm
C 2 cm D 4 cm
Câu 7: Điền từ thích hợp vào chỗ ( ) để hoàn thiện khẳng định sau:
Nếu một đường thẳng cắt của một tam giỏc với cạnh cũn lại một tam giỏc mới tương ứng tỉ
lệ của
2 Tự luận (7 đ)
Cõu 8: Cho DABC vuụng tai A, cú AB = 9cm, AC = 12cm Tia phõn giỏc gúc A
cắt BC tại D, từ D kẻ DE AC ( E AC)
a)Tớnh tỉ số:
BD
DC=? , độ dài BD và CD =?
b) Chứng minh: DABC DEDC
d) Tớnh tỉ số
ABD ADC
S
S =?
ĐÁP ÁN
1.Trắc nghiệm khỏch quan: (3d)
Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Điền vào chỗ trống( ) Mỗi chỗ điền đỳng 0,25đ
Thứ tự điền là: hai cạnh, và song song, thỡ nú tạo thành, cú ba cạnh,
với ba cạnh, tam giỏc đó cho
2 T lu n (7 đ) ự ậ
a) Vỡ AD là phõn giỏc A =>
9 3
12 4
Từ
DC AC
9
15 21
0,5
1 1
Trang 99.15
6, 4 21
Từ đó: DC = BC – BD = 15 – 6,4 = 8,6 cm
0,25 0,25 b) Xét DABC và DEDC
có: A E 900,C chung => DABC DEDC (g.g)
c) DABC DEDC =>
AB BC
9.8, 6
5, 2 15
AB DC
BC
d)
1 2
ABD
1 2
ABD
=>
1
2
2
ABD ADC
AH BD
S AH DC DC
1,5
0,75 0,75
0,25
0,25
ĐỀ SỐ 2
1.Trắc nghiệm khách quan: (3đ)
Câu 1: Cho AB = 3cm, DC = 6cm Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:
1
Câu 2: Cho ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số đồng dạng
3 5
k
Tỉ số chu vi của hai tam giác đó:
A
9
5
3
3 4
Câu 3: Chỉ ra tam giác đồng dạng trong các hình sau:
A ∆PQR ∆EDF B ∆DEF ∆ABC
C ∆ABC ∆PQR D Cả A, B, C đúng
Trang 10Cõu 4 Trong hỡnh biết MQ là tia phõn giỏc NMP
Tỷ số y
x
là:
A 2 5 B 4 5
C 5 4 D 5 2
Cõu 5 Độ dài x trong hỡnh bờn là:
A 3 B 2,5 C 2,9 D 3,2
Cõu 6 Trong hỡnh vẽ cho biết MM’ // NN’
Số đo của đoạn thẳng OM là:
A 3 cm B 4 cm C 2 cm D 2,5 cm
Câu 7: Điền từ thích hợp vào chỗ ( ) để hoàn thiện khẳng định sau: Nếu một đường thẳng cắt của một tam giỏc với cạnh cũn lại một tam giỏc mới tương ứng tỉ lệ của
2 Tự luận (7 đ) Cõu 8: Cho DABC vuụng tai A, cú AB = 12cm, AC = 16cm Tia phõn giỏc gúc A cắt BC tại D, từ D kẻ DE AC ( E AC) a)Tớnh tỉ số: BD DC=? , độ dài BD và CD =? b) Chứng minh: DABC DEDC
c)Tớnh DE=?
d) Tớnh tỉ số
ABD ADC
S
S =?
ĐÁP ÁN
1.Trắc nghiệm khỏch quan: (3d)
Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Điền vào chỗ trống( ) Mỗi chỗ điền đỳng 0,25đ
Thứ tự điền là: hai cạnh, và song song, thỡ nú tạo thành, cú ba cạnh,
Trang 11với ba cạnh, tam giác đã cho
2 T lu n (7 đ) ự ậ
a) Vì AD là phân giác A =>
12 3
16 4
Từ
DC AC
12
20 12 16
=>
12.20
8, 6 28
Từ đó: DC = BC – BD = 20 – 8,6 = 11,4 cm
0,5
1 1
0,25 0,25
b) Xét DABC và DEDC
có: A E 900,C chung => DABC DEDC (g.g)
c) DABC DEDC =>
AB BC
12.11,6
6,8 20
AB DC
BC
d)
1 2
ABD
1 2
ABD
=>
1
2
2
ABD ADC
AH BD
1,5
0,75 0,75
0,25
0,25
Nhận xét bài kiểm tra:
Trang 12Kết quả:
Số lượng
Tỉ lệ Số
lượng
Tỉ lệ Số
lượng
Tỉ lệ 8B
Ngày tháng năm 2019
Kí duyệt