1. Trang chủ
  2. » Toán

ON TAP HOA 8 6041c5e55d

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 9,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caâu 28: Daõy naøo toaøn laø coâng thöùc hoùa hoïc cuûa oxit axit:.. CaCO3.[r]

Trang 1

NỘI DUNG ƠN TẬP HĨA HỌC 8

TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 Công thức hoá học của khí Oxi là :

A O B O2 C O3 D Cả A,B,C

Câu 2 Phân tử khối của khí Oxi là :

A.16 đ.v.C B 18 đ.v.C C 32 đ.v.C D.44 đ.v.C

( Biết O = 16 )

Câu 3 Tính chất hoá học của khí Oxi gồm có :

A Tác dụng với phi kim C Tác dụng với kim loại

B Tác dụng với hợp chất D Cả A,B,C

Câu 4: Trong các hợp chất nguyên tố oxi luôn có hoá trị là :

A I B II C III D IV

Câu 5 Chất nào được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm :

A KMnO4 B H2O C Không khí D Fe3O4

Câu 6 Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố , trong đó có 1 nguyên tố là :

A Hiđro B Nitơ C Oxi D Lưu huỳnh

Câu 7 Dãy chất nào gồm toàn loại oxit bazơ :

A CO2 , Fe3O4 , SO2 B CO2 , SO2 , P2O5 C Na2O , SO3 , N2O5 D.Na2O , CuO , Fe3O4

Câu 8 Dãy chất nào gồm toàn loại oxit axit :

A SO2 , CO2 , P2O5 B Na2O , CuO , ZnO C CO2 , SO2 , Na2O D CO2 , K2O , CuO

Câu 9: Phương trình hoá học nào đúng trong các phương trình sau :

A 4P + O2 ⃗to 2P2O5 C P + 5O2 ⃗to 2P2O5

B 4P + 5O2 ⃗to 2P2O5 D 4P + 5O2 ⃗to P2O5

Câu 10 Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng hoá hợp :

A 4P + 5O2 ⃗to 2P2O5 C 2KClO3 ⃗to 2KCl + 3 O2

B CaCO3 ⃗to CaO + CO2 D 2H2O ⃗to 2H2 + O2

Câu 11 Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng phân huỷ :

A S + O2 ⃗to SO2 C C + O2 ⃗to CO2

B 2Mg + O2 ⃗to 2 MgO D CaCO3 ⃗to CaO + CO2

A 5,6 lít B 11,2 lít C 2,24 lít D 22,4 lít

Câu 13 Oxit là hợp chất của oxi với :

A 1 nguyên tố kim loại B 1 nguyên tố phi kim

C các nguyên tố hóa học khác D 1 nguyên tố hóa học khác

Câu 14 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Oxit có 2 loại : oxit axit và oxit bazo B Oxit axit đều là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

C Oxit bazo đều là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazo D Oxit axit thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

Câu 15.Thành phần của không khí gồm :

A 21% O2 , 78% N2 và 1 % các khí khác B 21% N2 , 78% O2 và 1 % các khí khác

C 21% N2 , 1% N2 và 78 % các khí khác D 1% O2 , 78% N2 và 21 % các khí khác

Câu 16 Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?

A SO2 + H2O  H2SO4 B Na2O + H2O  2 NaOH

C MgO + 2 HCl  MgCl2 + H2 D.2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3 H2O

Câu 17 Chất nào được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm :

A KMnO4 , KClO3 B H2O , KMnO4 C Không khí , KClO3 D Fe3O4 , H2SO4

Trang 2

Câu 18 Phản ứng nào sau đây là phản ứng hóa hợp ?

A CO2 + H2O  H2CO3 B Na2O + 2 HCl  2 NaCl + H2O

C MgO + 2 HCl  MgCl2 + H2 D.2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3 H2O

Câu 19 Dãy chất nào gồm toàn loại oxit bazơ :

A CO2 , MgO B SO2 , P2O5 C Na2O , CaO D Al2O 3 , SO3

Câu 20 Dãy chất nào gồm toàn loại oxit axit :

A SO2 , Al2O3 C CO2 , P2O5

B CaO, Na2O D CuO , N2O5

Câu 21: Đi photpho pen ta oxit là tên gọi của công thức hóa học nào sau đây ?

A CO2 C P2O5

B SO2 D N2O5

Câu 22 Phương trình hoá học sau :

A + 2 O2 ⃗to 2H2O + CO2

A là chất nào sau đây ?

A CO2 C SO2

B CH4 D NO2

Câu 23 oxi hóa lỏng ở nhiệt độ :

A 830 C C 1830 C

B – 830 C D.- 1830 C

Câu 24 Oxi tác dụng được với :

A phi kim B kim loại C hợp chất D cả A,B,C

Câu 25: Thế nào là sự oxi hóa.

A Sự tác dụng của oxi với đơn chất B Sự tác dụng của oxi với một chất

C Sự tác dụng của oxi với hợp chất D Sự tác dụng của oxi với kim loại

Câu 26: Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào là phản ứng hóa hợp.

A CaO + H2O  Ca(OH)2 B 2Fe(OH)3 ⃗t0 Fe2O3 + 3H2O

Câu 27: Những lĩnh vực ứng dụng quan trọng nhất của khí oxi là:

C Trong công nghiệp sản xuất gang và thép D Sự hô hấp và sự đốt nhiên liệu

Câu 28: Dãy nào toàn là công thức hóa học của oxit axit:

A MgO , SO3 , CuO B CO2 , Al2O3 , Na2O C SO2 , CO2 , P2O5 D SiO2 , N2O5 , CaO

Câu 29: Dãy nào toàn là công thức hóa học của oxit bazơ:

A CuO , BaO , K2O B MgO , SiO2 , Na2O C Al2O3 , K2O , SO3 D Fe3O4 , P2O5 , ZnO

Câu 30: Chất nào sau đây dùng để điều chế oxi trong công nghiệp:

Câu 31: Không khí bị ô nhiễm gây ra những tác hại:

A Đến sức khỏe con người B Đến đời sống động thực vật

C Phá hoại dần công trình xây dựng D Tất cả các ý trên

Trang 3

BÀI TẬP Câu 1 : Oxit là gì ? Viết CTHH và gọi tên 3 oxit? Câu 2: Nêu sự khác nhau giữa phản ứng phân hủy và phản ứng hóa hợp ? Câu 3 : Viết phương trình hoá học biểu diễn sự cháy trong khí oxi O2 của các đơn chất : C , Mg , N 2 , Cu Biết rằng sản phẩm lần lượt là : CO 2 , MgO , N 2 O 5 , CuO Hãy gọi tên các chất sản phẩm đó ? (1) C + O2 t 0 (2) Mg + O2 t 0 (3) N2 + O2 t 0 (4) Cu + O2 t 0 Câu 4 : Viết phương trình hoá học biểu diễn sự cháy trong oxi của các đơn chất : Cacbon , Photpho , hidro , Nhôm Biết rằng sản phẩm là những hợp chất lần lượt có công thức hóa học : CO 2 , P 2 O 5 , H 2 O , Al 2 O 3 Câu 5: Hoàn thành các phương trình hoá học sau , và cho biết phản ứng nào thuộc loại hoá hợp ? phản ứng nào thuộc loại phân huỷ ? (1) Mg + S - ⃗to MgS (2) KMnO4 - ⃗to K2MnO4 + MnO2 + O2 (3) KClO3 - ⃗to KCl + O2 (4) Al + O2 - ⃗to Al2O3

Câu 6 : Lập PTHH của các sơ đồ phản ứng sau:

(1) P + O2 ⃗t0

(2) Si + O2 ⃗t0

(3) Na + O2 ⃗t0

(4) CH4 + O2 ⃗t0 +

Câu 7 : Đốt cháy hoàn 5, 4 g Al a Tính thể tích khí oxi cần dùng ( ở đktc) ? b Tính số gam KMnO 4 cần dùng để điều chế lượng oxi trên ? ( Biết : Al = 27 ; O = 16 ; Mn = 55 ; K = 39 ) Câu 8 : Đốt cháy hoàn 4,8 g S , theo sơ đồ phản ứng sau S + O 2 -> SO 2 a Tính thể tích khí O 2 ( ở đktc) tham gia phản ứng ? b Tính khối lượng SO 2 thu được ? c Tính khối lượng KClO 3 cần dùng để điều chế lượng oxi trên ? ( Biết : S = 32 ; O = 16 ; Cl = 35,5 ; K = 39 ) Câu 9 : Đốt cháy hoàn toàn 2,7g nhôm a Tính thể tích oxi (đktc) cần dùng b Tính số gam KClO3 cần dùng để điều chế lượng oxi trên ( Biết : Al = 27 ; O = 16 ; Cl= 35,5 ; K = 39 )

Ngày đăng: 18/02/2021, 10:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w