1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

chuyên đề tính theo phương trình hóa học

2 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 17,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng khí Oxi. chiếm V không khí.[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

DẠNG 1: BÀI TOÁN TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG HẾT

Công thức: m = n.M  n = n n = = n = m

n

(mol), n = n = n = M n = = n = n

m

(gam/mol)

n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = V = n 22,4 lít  n = 22,4

V

mol

1 VD: n = Cho n = 5,4 n = g n = Al n = tác n = dụng n = vừa n = đủ n = với n = V n = lít n = khí n = Cl n = ở n = đktc n = Tìm n = V n = Tìm n = khối n = lượng n = sản n = phẩm

Giải

Cách 1: n = Ta n = có n = nAl n = = n = n = n = = n = 5,4 n = / n = 27 n = = n = 0,2 n = (mol)

PTHH n = : n = n = n = n = n = n = n = n = n = 2Al n = n = n = n = n = n = n = + n = n = n = 3Cl2 n = n = n = n = n = n =  n = n = n = n = n = 2AlCl3

PT(mol) n = n = n = n = n = n = n = n = 2 n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = 3 n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = 2 n =

ĐB(mol) n = n = n = n = n = n = n = 0,2 n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = x n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = n = y

Theo n = PTHH n = số n = mol n = của n = Cl2 n = phản n = ứng n = là n = : n = x n = = n = n Cl2= n = (0,2 n = 3):2 n = = n = 0,3 n = (mol)

 VCl2 n = n = = n = 0,3 n = x n = 22,4 n = = n = 6,72 n = (l)

Số n = mol n = của n = AlCl3 n = taọ n = thành n = là n = : n = y n = = n = n AlCl3= n = (0,2 n = 2) n = : n = 2 n = = n = 0,2 n = mol

m AlCl3= n = 0,2 n = x n = 133,5 n = = n = 26,7 n = (g)

Cách 2: Ta n = có n = nAl n = = n = n = n = = n = 5,4 n = / n = 27 n = = n = 0,2 n = (mol)

PTHH n = : n = n = n = n = n = n = n = n = n = 2Al n = n = n = n = n = n = n = + n = n = n = 3Cl2 n = n = n =  n = n = n = n = 2AlCl3

Theo n = phương n = trình n = ta n = có: n = nCl2 n = = n = n = x n = nAl n = = n = x n = 0,2 n = = n = 0,3 n = (mol)

Từ n = đó n =  n = thể n = tích n = của n = Cl2, n = tương n = tự n = thì n = nsản n = phẩm n = = n = x n = nAl n = = n = 0,2 n = mol

Từ n = đó n =  n = khối n = lượng n = chất n = sản n = phẩm n = tạo n = thành

Lưu ý: Tính theo phương trình hóa học chỉ liên quan đến đại lượng mol Tính theo phương trình hóa học là dựa vào tỉ lệ số mol các chất trên phương trình để tính ra khối lượng.

2 Bài tập

Trang 2

Bài n = 1: n = Cho n = 11,2 n = g n = sắt n = tác n = dụng n = vừa n = đủ n = với n = HCl n = Sau n = phản n = ứng n = thu n = được n = V n = lít n = khí n = Hiđro n = ở n = đktc n = và n = FeCl2

a) Tìm n = V

b) Tìm n = khối n = lượng n = của n = FeCl2 n = tạo n = ra n = sau n = phản n = ứng

c) Tìm n = khối n = lượng n = của n = HCl

Bài n = 2: n = Cho n = 32 n = g n = CuO n = tác n = dụng n = vừa n = đủ n = với n = H2SO4 n = tạo n = thành n = CuSO4 n = và n = nước a) Tìm n = khối n = lượng n = của n = H2SO4 n =

b) Tìm n = khối n = lượng n = của n = CuSO4 n = tạo n = ra n = sau n = phản n = ứng

Bài n = 3: n = Cho n = 48g n = Fe2O3 n = tác n = dụng n = vừa n = đủ n = với n = HCl n = tạo n = thành n = FeCl3 n = và n = nước

a) Tìm n = khối n = lượng n = HCl

b) Tìm n = khối n = lượng n = FeCl3 n = tạo n = thành n = sau n = phản n = ứng

Bài n = 4: n = Cho n = 10 n = g n = CaCO3 n = vào n = một n = bình n = kín n = rồi n = đun n = nóng n = tới n = khi n = phản n = ứng n = xảy n = ra n = hoàn n = toàn n = thì n = thu n = được n = CaO n = và n = CO2 n =

a) Tìm n = thể n = tích n = khí n = CO2 n = ở n = đktc

b) Tính n = khối n = lượng n = CaO n = tạo n = thành n = sau n = phản n = ứng

Bài n = 5: n = Cho n = 10,6 n = g n = Na2CO3 n = tác n = dụng n = vừa n = đủ n = với n = CaCl2 n = Tính n = khối n = lượng n = các n = chất n = tạo n = thành n = sau n = phản n = ứng n = gồm n = CaCO3 n = và n = NaCl

Bài n = 6: n = Đốt n = cháy n = 16,8 n = g n = Fe n = n = trong n = khí n = Oxi n = vừa n = đủ n = thì n = thu n = được n = Fe2O3 n = Cho n = toàn n = bộ lượng n = Fe2O3 n = tạo n = thành n = sau n = phản n = ứng n = này n = tác n = dụng n = với n = m n = (g) n = H2SO4

a) Tìm n = thể n = tích n = khí n = Oxi n = để n = đốt n = cháy n = lượng n = sắt n = trên

b) Tìm n = m

Bài n = 7: n = Một n = loại n = thép n = có n = chứa n = 98% n = là n = sắt n = được n = điều n = chế n = bằng n = cách n = cho n = Fe2O3 n = tác n = dụng n = với n = H2 n = Tính n = khối n = lượng n = của n = Fe2O3 n = và n = thể n = tích n = khí n = Hiđro n = cần n = để n = điều n = chế n =

10 n = tấn n = thép n = loại n = trên

Bài n = 8: n = Đốt n = cháy n = 12 n = tấn n = Cacbon n = cần n = bao n = nhiêu n = m3 n = không n = khí n = Biết n = rằng n = khí n = Oxi n = chiếm n = n = n = V n = không n = khí

Ngày đăng: 18/02/2021, 10:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w