1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Thuyết trình Giao Thức ICMP

35 2K 19
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuyết trình Giao Thức ICMP
Tác giả Trần Văn Dũng, Lờ Quang Long, Nguyễn Mạnh Ninh, Ngụ Văn Thỉnh, Bựi Đức Thuận
Trường học Học Viện Kỹ Thuật Mật Mó
Chuyên ngành Kỹ Thuật Mật Mó
Thể loại Báo cáo
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 862,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giao Thức TCP/IP Nhóm Thực Hiện: 1. Trần Văn Dũng 2. Lê Quang Long 3. Nguyễn Mạnh Ninh 4. Ngô Văn Thỉnh 5. Bùi Đức Thuận Sơ Lược Qua Về IP IP là một dịch vụ chuyển phát phi kết nối (connectionless) nên không có độ tin cậy cao (unreliable). IP là một giao thức tự nỗ lực tối đa (Best - effort)để chuyển gói tới đích. Nó không hề có cơ chế nào để xác nhận dữ liệu đã được chuyển tới đích. Môc Tiªu Môc Lôc: I. ICMP và thông điệp kiểm soát báo lỗi 1. Giới thiệu về ICMP 2. Thông báo lỗi và sửa lỗi II. Nguyên lý hoạt động của ICMP 1. Chuyển phát thông điệp bằng IP Datagram 2. Khuôn dạng thông điệp ICMP 3. Các thông điệp ICMP quan trọng I. ICMP VÀ THÔNG ĐIỆP KIỂM SOÁT BÁO LỖI 1. Giới thiệu về ICMP ICMP ((Internet Control Message Protocol) Là một giao thức thông điệp điều khiển của bộ TCP/IP Cung cấp phương tiện thông tin liên lạc giữa các phần mềm IP trên một máy và phần mềm IP trên một máy khác Được dùng để trao đổi các thông tin điều khiển dòng tín hiệu, thông báo lỗi và các thông tin trạng thái khác trong các bộ định tuyến của bộ giao thức TCP/IP. I. ICMP VÀ THÔNG ĐIỆP KIỂM SOÁT BÁO LỖI 2. Thông báo lỗi và sửa lỗi ICMP chỉ có thể thông báo lỗi trở về nguồn ban đầu của data gram. Không báo cáo lỗi cho các bộ định tuyến trung gian. ICMP không có khả năng sửa lỗi. I. ICMP VÀ THÔNG ĐIỆP KIỂM SOÁT BÁO LỖI 2. Thông báo lỗi và sửa lỗi I. ICMP VÀ THÔNG ĐIỆP KIỂM SOÁT BÁO LỖI Chức năng tiêu biểu của ICMP: Điều khiển lưu lượng dữ liệu (Flow control). Thông báo lỗi (Ví dụ: “Destination Unreachable”) Định hướng lại các tuyến đường (gói tin redirect) Kiểm tra các trạm ở xa (gói tin echo) II. NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA ICMP ICMP nằm trong phần dữ liệu của IP datagram được truyền tải như những datagram truyền tải dữ liệu II. NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA ICMP Không hề có thêm độ tin cậy và ưu tiên ICMP không tạo ra thông báo lỗi về thông báo lỗi khác ICMP không phải là giao thức cấp cao hơn IP, mà là phần bắt buộc của IP II. NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA ICMP TYPE (8 bit): mang kiểu thông điệp ICMP CODE (8 bit): them thông tin về thông điệp CHECK SUM (16 bit): ICMP sử dụng thuật giải checksum như IP nhưng Checksum ICMP chỉ tính đến thông điệp ICMP ICMP data: header và 64 bit dữ liệu đầu của datagram gây nên lỗi 3.Các thông điệp ICMP quan trọng 3.1. Thông điệp ICMP kiểm tra khả năng đến đích (Ping ICMP) 3.2. Thông điệp ICMP báo lỗi các đích không đến được 3.3. Thông điệp ICMP làm nguội nguồn phát (Source Quench) 3.4. Thông điệp ICMP yêu cầu thay đổi định tuyến từ bộ định tuyến 3.5. Thông điệp ICMP nhận biết vòng kín hoặc định tuyến quá dài 3.6. Thông điệp ICMP báo lỗi có vấn đề tham số của Datagram 3.7. Thông điệp ICMP đồng bộ đồng hồ và ước lượng thời gian 3.8. Thông điệp ICMP tìm mặt nạ mạng con 3.9. Thông điệp ICMP tìm ra bộ định tuyến 3.10. Thông điệp ICMP yêu cầu bộ định tuyến cấp thông tin tức thì 3.Các thông điệp ICMP quan trọng Chứng minh được những phần chính của hệ thống làm việc tốt nêu như máy nguồn nhận được đúng thông điệp “echo reply”. 3.Các thông điệp ICMP quan trọng Trên nhiều hệ thống, lệnh thực hiện việc gửi thông điệp ICMP “echo request” có tên là PING 3.Các thông điệp ICMP quan trọng - IDENTIFIER và SEQUENCE NUMBER được sử dụng để máy gửi so sánh giữa lời yêu cầu và lời đáp. Khi bộ định tuyến không thể truyền hay chuyển phát datagram, nó gửi thông báo “đích không thể đến được” ngược trở về nguồn, thông qua định dạng của Data Option như sau: Hình II.3.2 Data Option ICMP báo lỗi Destination Unreachable. Bộ định tuyến không thể nhận biết được tất cả các lỗi.

Trang 2

Dữ liệu

có thể gặp sự cố trên đường đi tới đích vì rất

lực tối đa (Best - effort)để

chuyển gói tới đích Nó

không hề có cơ chế nào để

xác nhận dữ liệu đã được

chuyển tới đích.

Thông Báo

Trang 4

Môc Lôc:

I ICMP và thông điệp kiểm soát báo lỗi

1 Giới thiệu về ICMP

2 Thông báo lỗi và sửa lỗi

II Nguyên lý hoạt động của ICMP

1 Chuyển phát thông điệp bằng IP Datagram

2 Khuôn dạng thông điệp ICMP

3 Các thông điệp ICMP quan trọng

Nhóm: K Thông – AT8B

Trang 5

I ICMP VÀ THÔNG ĐIỆP KIỂM SOÁT BÁO LỖI

1 Giới thiệu về ICMP

ICMP ((Internet Control Message Protocol)

mềm IP trên một máy và phần mềm IP trên một máy khác

hiệu, thông báo lỗi và các thông tin trạng thái khác trong các bộ định tuyến của bộ giao thức TCP/IP.

Trang 6

I ICMP VÀ THÔNG ĐIỆP KIỂM SOÁT BÁO LỖI

Nhóm: K Thông – AT8B

2 Thông báo lỗi và sửa lỗi

ban đầu của data gram

gian.

Trang 7

I ICMP VÀ THÔNG ĐIỆP KIỂM SOÁT BÁO LỖI

2 Thông báo lỗi và sửa lỗi

Trang 8

I ICMP VÀ THÔNG ĐIỆP KIỂM SOÁT BÁO LỖI

Chức năng tiêu biểu của ICMP:

 Điều khiển lưu lượng dữ liệu (Flow control).

 Thông báo lỗi (Ví dụ: “Destination Unreachable”)

 Định hướng lại các tuyến đường (gói tin redirect)

 Kiểm tra các trạm ở xa (gói tin echo)

Nhóm: K Thông – AT8B

2 Thông báo lỗi và sửa lỗi

Trang 9

II NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA ICMP

ICMP nằm trong phần dữ liệu của IP datagram được truyền tải như những datagram truyền tải dữ liệu

1 Chuyển phát thông điệp bằng IP Datagram

Trang 10

II NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA ICMP

 Không hề có thêm độ tin cậy và ưu tiên

 ICMP không tạo ra thông báo lỗi về thông báo lỗi

Trang 11

II NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA ICMP

 TYPE (8 bit): mang kiểu thông điệp ICMP

 CODE (8 bit): them thông tin về thông điệp

 CHECK SUM (16 bit): ICMP sử dụng thuật giải checksum như IP nhưng

Checksum ICMP chỉ tính đến thông điệp ICMP

 ICMP data: header và 64 bit dữ liệu đầu của datagram gây nên lỗi

2 Khuôn dạng thông điệp ICMP

Trang 12

12: Parameter Problem 13: Timestamp

14: Timestamp Reply 15: Information Request 16: Information Reply

17 Address Mask Request

18 Address Mask Reply

II NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA ICMP

2 Khuôn dạng thông điệp ICMP

Một số kiểu (TYPE) của ICMP:

Trang 13

3.1 Thông điệp ICMP kiểm tra khả năng đến đích (Ping ICMP)

3.2 Thông điệp ICMP báo lỗi các đích không đến được

3.3 Thông điệp ICMP làm nguội nguồn phát (Source Quench)

3.4 Thông điệp ICMP yêu cầu thay đổi định tuyến từ bộ định tuyến 3.5 Thông điệp ICMP nhận biết vòng kín hoặc định tuyến quá dài 3.6 Thông điệp ICMP báo lỗi có vấn đề tham số của Datagram

3.7 Thông điệp ICMP đồng bộ đồng hồ và ước lượng thời gian

3.8 Thông điệp ICMP tìm mặt nạ mạng con

3.9 Thông điệp ICMP tìm ra bộ định tuyến

3.10 Thông điệp ICMP yêu cầu bộ định tuyến cấp thông tin tức thì

3.Các thông điệp ICMP quan trọng

Trang 14

3.Các thông điệp ICMP quan trọng

Chứng minh được những phần chính của hệ thống làm việc tốt nêu như máy nguồn nhận được đúng thông điệp “echo

reply”

3.1 Thông điệp ICMP kiểm tra khả năng đến đích (Ping ICMP)

Nhóm: K Thông – AT8B

Trang 15

3.Các thông điệp ICMP quan trọng

Trên nhiều hệ thống, lệnh thực hiện việc gửi thông điệp ICMP “echo request” có tên là PING

3.1 Thông điệp ICMP kiểm tra khả năng đến đích (Ping ICMP)

Trang 16

CHECKSUM CODE (0)

TYPE (0 or 8)

3.Các thông điệp ICMP quan trọng

- IDENTIFIER và SEQUENCE NUMBER được sử dụng để máy gửi so sánh giữa lời yêu cầu và lời đáp.

3.1 Thông điệp ICMP kiểm tra khả năng đến đích (Ping ICMP)

Trang 17

Khi bộ định tuyến không thể truyền hay chuyển phát datagram, nó gửi thông báo “đích không thể đến được” ngược trở về nguồn, thông qua định dạng của Data Option như sau:

Hình II.3.2 Data Option ICMP báo lỗi Destination Unreachable.

 Bộ định tuyến không thể nhận biết được tất cả các lỗi.

3.Các thông điệp ICMP quan trọng

3.2 Thông điệp ICMP báo lỗi các đích không đến được

IP header + 64 bits of original of the datagram

Unused (zero)

Checksum Code (0-12)

Type (3)

0 8 16 31

Trang 18

3.Các thông điệp ICMP quan trọng

3.2 Thông điệp ICMP báo lỗi các đích không đến được

I don’t know how to get to B!!

Trang 19

 Khi datagram đến quá nhanh mà máy tính hoặc bộ

định tuyến không xử lý kịp.

 Bộ định tuyến sẽ gửi thông điệp ICMP “source

quench” yêu cầu nguồn giảm cường độ truyền

datagram.

 Không có thông điệp ngược lại.

3.Các thông điệp ICMP quan trọng

3.3 Thông điệp ICMP làm nguội nguồn phát (Source Quench)

Trang 20

3.Các thông điệp ICMP quan trọng

3.3 Thông điệp ICMP làm nguội nguồn phát (Source Quench)

Trang 21

Các thông điệp “source quench” có một vùng để chứa tiền

tố của datagram Định dạng phần Data Option:

3.Các thông điệp ICMP quan trọng

3.3 Thông điệp ICMP làm nguội nguồn phát (Source Quench)

Unused (zero)

0 8 16 31

IP header + 64 bits of original of the datagram

Checksum Code

Type (4)

Hình II.3 Data Option ICMP báo lỗi Source Quench.

Trang 22

Default GW: 192.168.1.100

IP header: 10.1.1.1

3.Các thông điệp ICMP quan trọng

3.4 Thông điệp ICMP yêu cầu thay đổi định tuyến từ bộ định tuyến

Trang 23

Mỗi thông điệp đổi hướng có một vùng 32bit ROUTER

INTERNET ADDRESS và một vùng INTERNET HEADER,

phần Data Opiton cảu nó:

3.Các thông điệp ICMP quan trọng

3.4 Thông điệp ICMP yêu cầu thay đổi định tuyến từ bộ định tuyến

Router IP address

0 8 16 31

IP header + 64 bits of original of the datagram

Checksum Code(0-3)

Type (5)

Trang 24

 Khi bộ định tuyến hủy bỏ một datagram vì TTL của nó về 0

hoặc vì hết thời gian đợi fragment của một datagram, nó sẽ

gửi thông điệp ICMP “quá thời hạn” (time exceeded)

ngược về nguồn của datagram đó

 Data Option:

3.Các thông điệp ICMP quan trọng

3.5 Thông điệp ICMP nhận biết vòng kín hoặc định tuyến quá dài

Trang 25

3.Các thông điệp ICMP quan trọng

3.5 Thông điệp ICMP nhận biết vòng kín hoặc định tuyến quá dài

Trang 26

Thông điệp “Parameter Problem” được sử dụng khi bộ định

tuyến nhận thấy có vấn đề với header của datagram.

 Phần Data Option được định dạng và chỉ được gửi khi có vấn đề

quá nghiêm trọng

 Sử dụng vùng POINTER để xác định byte trong datagram đã

gây ra lỗi.

3.Các thông điệp ICMP quan trọng

3.6 Thông điệp ICMP báo lỗi có vấn đề tham số

Nhóm: K Thông – AT8B

Trang 27

3.Các thông điệp ICMP quan trọng

3.7 Thông điệp đồng bộ đồng hồ và ước lượng thời gian

PC1

R3

PC2 R2

R1

What is the time,PC1

Trang 28

 Type: Xác định yêu cầu (13) hay

trả lời (14)

 Code: Nhận giá trị 0.

 Identifier và Sequence number:

được dung bởi máy nguồn

 Originate timestamp: thời gian

do máy ban đầu điền

 Receive timestamp: được điền

ngay khi nhận được yêu cầu

 Transmit Timestamp: điền ngay

khi lời đáp chuyển đi

3.Các thông điệp ICMP quan trọng

Nhóm: K Thông – AT8B

3.7 Thông điệp đồng bộ đồng hồ và ước lượng thời gian

Trang 29

 Để tham gia vào một mạng con, một máy tính cần biết mặt

nạ mạng con

 ICMP cung cấp khả năng gửi yêu cầu trực tiếp từ một máy

tính

3.Các thông điệp ICMP quan trọng

3.8 Thông điệp ICMP tìm mặt nạ mạng con

Internet

192.18.0.1

Trang 30

 TYPE: thông điệp là yêu

cầu(17) hay (18)

 SUBNET ADDRESS MASK:

mặt nạ mạng con của lời đáp

 IDENTIFIER & SEQUENCE

NUMBER: cho phép máy

phối hợp với lời đáp với yêu

cầu

3.Các thông điệp ICMP quan trọng

3.8 Thông điệp ICMP tìm mặt nạ mạng con

Nhóm: K Thông – AT8B

Trang 31

 Cung cấp hai cơ chế khắc phục

nhược điểm của BOOTRAP và DHCP để cho phép một máy tính tìm ra một địa chỉ một bộ định tuyến

1.Lấy thông tin trực tiếp từ chính bộ định tuyến

2.Sử dụng kỹ thuật trạng thái mềm với bộ đếm thời gian

3.9 Thông điệp ICMP tìm ra bộ định tuyến

3.Các thông điệp ICMP quan trọng

Trang 32

Number: Số lượng các địa chỉ

level: tương ứng một con

đường

3.9 Thông điệp ICMP tìm ra bộ định tuyến

3.Các thông điệp ICMP quan trọng

Nhóm: K Thông – AT8B

Trang 33

 Khi máy mới khởi động sẽ gửi

thông điệp “khẩn khoản bộ định

tuyến” yêu cầu router cấp thông

tin.

 Router đáp lại bằng thông điệp

“router advertisement”

3.10 Thông điệp ICMP yêu cầu bộ định tuyến cấp thông tin tức thì

3.Các thông điệp ICMP quan trọng

Trang 34

Máy tính có thể gửi “lời khẩn khoản” tới tất cả các địa chỉ multicast hoặc tới địa chỉ quảng bá

3.10 Thông điệp ICMP yêu cầu bộ định tuyến cấp thông tin tức thì

3.Các thông điệp ICMP quan trọng

Nhóm: K Thông – AT8B

Trang 35

Thank You For Listening

Ngày đăng: 04/11/2013, 11:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình II.3.2 Data Option ICMP báo lỗi Destination Unreachable. - Thuyết trình Giao Thức ICMP
nh II.3.2 Data Option ICMP báo lỗi Destination Unreachable (Trang 17)
Hình II.3. Data Option ICMP báo lỗi  Source Quench. - Thuyết trình Giao Thức ICMP
nh II.3. Data Option ICMP báo lỗi Source Quench (Trang 21)
Bảng định tuyến: - Thuyết trình Giao Thức ICMP
ng định tuyến: (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w