1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On tap VL 12 chuong 1,2,3

51 393 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề On tap VL 12 chuong 1,2,3
Người hướng dẫn Nguyễn Thanh Tùng, Giảng viên
Trường học Trường Đại Học Sóc Trăng
Chuyên ngành Lý Thuyết Dao Động Cơ
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Sóc Trăng
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 2,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kéo vật theo phương thẳng đứng xuống phía dưới vị trí cân bằng một đoạn 3cm và thả nhẹ cho vật dao động điều hoà.. Chọn gốc toạ độ O trùng với vị trí cân bằng; trục Ox có phương thẳng đứ

Trang 1

CHƯƠNG I DAO ĐỘNG CƠA/ TÓM TẮT CÔNG THỨC

s = S0cos(t + )hoặc α = α0cos(t + )

Tần số góc và chu kỳ

f2T

T 

f2T

T 

v s

*

gl

v2 2 2

0  

2 2

2 2 0

a v

2

2 2 2 0

g

a gl

v

Chuyển đổi công thức:

-cosα = cos(α - )= cos(α + )sin α = cos(α - /2)

- sin α = cos(α + /2)

* Đối với con lắc lò xo thẳng đứng: mg

l k

l

g m

2 2

2

A a v

Trang 2

v x

2 2

2 2

a v

0 0

A v

A x

1 Một vật dao động điều hoà, vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8cm/s và gia tốc cực đại của vật là4m/s2 Lấy 2 = 10 Gốc toạ độ tại vị trí cân bằng của vật Viết phương trình dao động của vật trong các trườnghợp:

- Gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều âm trên trục toạ độ

- Gốc Thời gian là lúc vật ở vị trí biên âm

- Gốc thời gian là lúc vật qua vị trí có li độ x0 = - 5 cm theo chiều dương trên trục toạ độ

- Gốc thời gian là lúc vật qua vị trí có li độ x0 = + 5 3cm theo chiều âm trên trục toạ độ

- Gốc thời gian là lúc vật qua vị trí có li độ x0 = - 5 2cm theo chiều dương trên trục toạ độ

2 Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm một vật có khối lượng m = 100g và lò xo khối lượng không đáng kể, có độ cứng k = 40N/m Kéo vật theo phương thẳng đứng xuống phía dưới vị trí cân bằng một đoạn 3cm và thả nhẹ cho

vật dao động điều hoà Chọn gốc toạ độ O trùng với vị trí cân bằng; trục Ox có phương thẳng đứng, chiều

dương là chiều vật bắt đầu chuyển động; gốc thời gian là lúc thả vật Lấy g =10m/s 2

a) Viết phương trình dao dộng của vật

b) Tính vận tốc cực đại của vật và cơ năng dao động của con lắc

c) Tính lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào vật tại vị trí vật có li độ x = +2cm.

4 Một chất điểm dao động điều hòa với quỹ đạo thẳng dài 10cm, khi qua trung điểm của quỹ đạo, chất điểm đạtvận tốc 157 cm/s

a) Hãy viết PT chuyển động của chất điểm Chọn gốc thời gian là lúc chất điểm qua VTCB theo chiều âm.b) Tìm vận tốc và gia tốc của vật khi vật có li độ 2cm

c) Xác định vị trí của vật mà thế năng bằng động năng

5 Khi một vật khối lượng m gắn vào đầu một lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng thì lò xo giãn ra một đoạn l0

=25cm Từ VTCB O kéo vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn 20cm rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa

a) Viết PT dao động của vật khi chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương Lấy g =10m/

s2

b) Tính lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo Biết vật có khối lượng 400g

c) Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo là bao nhiêu? Biết chiều dài tự nhiên của lò xo là 40cm

Trang 3

đến M2 đối xứng qua trục sin: Smax 2A sin

2



 + Quãng đường nhỏ nhất khi vật đi từ M1 đến M2 đối xứng qua trục cos:

Sv

t

 với Smax; Smin tính như trên

Ví dụ 1: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 8cos(2t) cm Thời điểm thứ nhất vật đi qua vị trí cânbằng là :

Cách 2 : Sử dụng mối liên hệ giữa DĐĐH và CĐTĐ Vật đi qua VTCB, ứng với vật chuyển động tròn đều quaM0 và M1 Vì φ = 0, vật xuất phát từ M0 nên thời điểm thứ nhất vật qua VTCB ứng với vật qua M1.Khi đó bánkính quét 1 góc φ =

2

  t = 

 = 1

4s

Ví dụ 2: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 8cos10πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009

kể từ thời điểm bắt đầu dao động là :

N'

Trang 4

 = 25

s

- Góc quay được trong khoảng thời gian t: φ = t = (2T + T

12) = 2πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009.2 + 6

2 đến vị trí x = A.

3 Một vật dao động điều hòa với phương trình )

310cos(

2,25s đầu tiên

5 Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ là T Tìm quãng đường:

a) Nhỏ nhất mà vật đi được trong

6

T

.b) Lớn nhất mà vật đi được trong

4

T

.c) Nhỏ nhất mà vật đi được trong

3

2T

Trang 5

6 Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T Tìm tốc độ trung bình nhỏ nhất và tốc độ trung bìnhlớn nhất của vật trong

3

T

Một vật dao động điều hòa với phương trình: )

84cos(

a) Biết li độ của vật tại thời điểm t là 4cm Xác định li độ của vật sau đó 0,25s

b) Biết li độ của vật tại thời điểm t là - 6cm Xác định li độ của vật sau đó 0,125s

c) Biết li độ của vật tại thời điểm t là 5cm Xác định li độ của vật sau đó 0,3125s

7 Một vật dao động điều hòa với phương trình )

42cos(

quá trình dao động Gọi I và J tương ứng là trung điểm của OM và ON Hãy tính vận tốc trung bình của vật trênđoạn từ I tới J

8 Một vật dao động điều hòa với biên độ là A và chu kỳ T Tìm:

a) Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong

4

T

.b) Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong

6

5T

.c) Tốc độ trung bình lớn nhất mà vật đi được trong

khoảng thời gian từ t1 = 1,5s đến t2 = s

11 Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm có chu kỳ dao động T = 0,1s

a) Tính khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có ly độ x1 = 2cm đến x2 = 4cm

b) Tính khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí x1 = -2cm đến x2 = 2cm

c) Tính khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí x =2cm

12 Một vật dao động điều hoà, vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8cm/s và gia tốc cực đại của vật là4m/s2 Lấy 2 = 10

a) Hãy xác định biên độ, chu kỳ và tần số dao động của vật

b) Tìm thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí M1 có li độ x1 = - 5 2cm cùng chiều dương

13 Một chất điểm dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng O, trên quỹ đạo MN = 20cm như hình vẽ Thời gian

để chất điểm đi từ M đến N là 1s Chọn O làm gốc toạ độ, chiều dương

hướng từ M đến N Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo

chiều dương

a) Viết phương trình dao động của vật

b) Tìm quãng đường mà chất điểm đã đi qua sau 9,5s kể từ lúc t = 0

c) Tìm thời gian chất điểm đi từ I đến N, với I là trung điểm của ON

14 Một chất điểm có khối lượng m = 100g DĐĐH trên trục toạ độ nằm ngang Ox với biên độ 5cm và tần số5Hz

a) Viết phương trình dao động của chất điểm Chọn gốc toạ độ O tại VTCB Biết rằng tại thời điểm ban đầuvận tốc của chất điểm v0 = + 25 cm/s

b) Xác định vị trí, vận tốc, gia tốc của chất điểm và lực gây ra dao động ở thời điểm t = 0,5s ở thời điểm đóvật đang CĐ theo chiều nào, tính chất chuyển động là nhanh dần hay chậm dần?

c) Ở những thời điểm nào thì chất điểm có li độ x = 2,5 2cm

d) Tính tốc độ trung bình của chất điểm trong thời gian nó đi từ biên trái sang biên phải

x

+NIOM

Trang 6

15 Một chất điểm dao động điều hoà trên trục toạ độ Ox với chu kỳ T = 1s Nếu chọn gốc toạ độ O là vị trí cânbằng thì sau khi chất điểm bắt đầu dao động được 2,5s, nó ở toạ độ x = - 5 2cm, đi theo chiều âm của trục Ox

và vận tốc đạt giá trị 10 2cm/s

a) Viết phương trình dao động của chất điểm

b) Gọi M và N lần lượt là hai vị trí xa nhất của chất điểm ở hai

bên điểm O Gọi P là trung điểm của đoạn OM và Q là trung điểm

của đoạn ON Hãy tính tốc độ trung bình của chất điểm trên đoạn

2 2 22

m

km

2 2 2 4

m

km

+ Lò xo ghép nối tiếp

1 2

kk k  T2 = T1 + T2 + Lò xo ghép song song: k = k1 + k2  2 2 2

+ Khi Et = Eđ  x = ±A 2

2  khoảng thời gian để Et = Eđ là : Δt =

T

4 + Thế năng và động năng của vật biến thiên tuần hoàn với cùng tần số góc ωt +’= 2ωt +, tần số dao động f’

=2f và chu kì T’= T/2

Chỳ ý: Khi tính năng lượng phải đổi khối lượng về kg, vận tốc về m/s, li độ về m (mét)

Câu 1 Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật có khối lượng m = 200g gắn với một lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k = 80 N/m Cho con lắc dao động điều hoà với biên độ A = 4 cm

a) Tính chu kì dao động và cơ năng của con lắc

b) Tính động năng của vật khi vật có li độ x = 3 cm

- Chiều dài của lò xo:

+ Chiều dài cực đại của lò xo : lmax = l0 + Δl + A

+ Chiều dài cực tiểu của lò xo : lmin = l0 + Δl – A

+ Chiều dài ở li độ x : l = l0 + Δl + x (chiều + hướng xuống)

x

MP

OQ

Trang 7

- Lực đàn hồi của lò xo: F = k l x  (chiều + hướng xuống)

+ Lực cực đại tác dụng lên điểm treo là : Fmax = k(Δl + A)

+ Lực cực tiểu tác dụng lên điểm treo là :

min

0 khi A F

A Fmax = 1,5 N ; Fmin = 0,5 N B Fmax = 1,5 N; Fmin= 0 N

C Fmax = 2 N ; Fmin = 0,5 N D Fmax= 1 N; Fmin= 0 N

Hướng dẫn giải :

2

A 1cm 0,01mg

Dạng 5 Tổng hợp dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số.

* Con lắc đơn

Dạng 1 Con lắc đơn ảnh hưởng bởi nhiệt độ.

Gọi T1 là chu kỳ con lắc đơn ở nhiệt độ t1 , (con lắc chạy đúng ở nhiệt độ này)

Gọi T2 là chu kỳ con lắc đơn ở nhiệt độ t2 , (con lắc chạy không đúng ở nhiệt độ này)

Với ℓ = ℓ0(1 + λt), với λ là hệ số nở dài của sợi dây, ℓt), với λt), với λ là hệ số nở dài của sợi dây, ℓ là hệ số nở dài của sợi dây, ℓ0 là chiều dài của sợi dây ở nhiệt độ 0oC. Ta có :

Trang 8

- Thời gian chạy nhanh (hay chậm) của con lắc trong 1s là:

- Khi đó thời gian chạy nhanh hay chậm trong 1 ngày (có 86400s) là 86400.ψ

Hướng dẫn giải : Tóm tắt đề bài ta được : t1 = 32 oC, t2 = 17oC; λt), với λ là hệ số nở dài của sợi dây, ℓ = 2.10-5K-1

Gọi T1 là chu kỳ con lắc đơn ở nhiệt độ t1 , (con lắc chạy đúng ở nhiệt độ này)

Gọi T2 là chu kỳ con lắc đơn ở nhiệt độ t2, (con lắc chạy không đúng ở nhiệt độ này)

Ta có :

Do , nên chu kỳ giảm, khi đó con lắc chạy nhanh hơn

Thời gian chạy nhanh, chậm trong 1s của con lắc là:

Trong 12h con lắc chạy nhanh:

Vận dụng:

Bài 7: Một con lắc đơn đếm giây có chu kỳ bằng 2s ở nhiệt độ 00C và ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,81m/s2,biết hệ số nở dài của dây treo con lắc là 1,8.10-5K-1 Độ dài của con lắc ở 00C và chu kỳ của con lắc ở cùng vị trínhưng ở nhiệt độ 300C là bao nhiêu?

Trang 9

Bài 8: Một con lắc đơn dao động với chu kỳ 2(s) ở 200C Tính chu kỳ dao động của con lắc ở 300C Cho biết hệ

số nở dài của dây treo con lắc là λt), với λ là hệ số nở dài của sợi dây, ℓ = 2.10-5K-1

Dạng 2 Con lắc đơn ảnh hưởng bởi vị trí địa lí.

Gọi T0 là chu kỳ con lắc đơn ở mặt đất (coi như h = 0), (con lắc chạy đúng ở mặt đất )

Gọi Th là chu kỳ con lắc đơn ở độ cao h so với mặt đất, (con lắc chạy không đúng ở độ cao này)

Coi như nhiệt độ ở độ cao h không thay đổi, nên chiều dài cũng không thay đổi

Ví dụ 1: Một con lắc đơn chạy đúng ở mặt đất Khi đưa nó lên độ cao h =1,6 km thì trong một ngày đêm nó

chạy nhanh hay chậm bao nhiêu? Biết bán kính Trái đất là R = 6400 km

* Hướng dẫn giải :

Thời gian mà con lắc chạy chậm trong 1s là:

Trong một ngày đêm nó chạy chậm:

Vận dụng:

Bài 4: Con lắc đơn dao động trên mặt đất với chu kỳ 2(s) Nếu đưa con lắc lên cao 320m thì chu kỳ của nó tăng

hay giảm bao nhiêu, giả sử nhiệt độ không đổi Bán kính trái đất là R = 6400km

Bài 5: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng tại một nơi trên mặt biển Nếu đưa đồng hồ lên cao 200 m thì đồng hồ

chạy nhanh hay chậm bao nhiêu trong một ngày đêm Giả sử nhiệt độ không đổi, bán kính trái đất là R =6400km

Dạng 3 Con lắc đơn ảnh hưởng bởi nhiệt độ và vị trí địa lí.

(với là hằng số hấp dẫn)

Trang 10

Ví dụ: Một con lắc đồng hồ chạy đúng tại mặt đất có gia tốc g = 9,86 m/s2 vàọ nhiệt độ là t1 = 300C Đưa đồng

hồ lên độ cao 640m so với mặt đất thì ta thấy rằng đồng hồ vẫn chạy đúng Giải thích hiện tượng và tính nhiệt

độ tại độ cao đó, biết hệ số nở dài của dây treo con lắc là λt), với λ là hệ số nở dài của sợi dây, ℓ = 2.10-5K-1, và bán kính trái đất là R = 6400 km

* Hướng dẫn giải:

- Giải thích hiện tượng :

Khi đưa con lắc đơn lên cao thì gia tốc giảm và nhiệt độ cũng giảm nên chiều dài của dây treo cũng giảm theo

Từ đó sẽ không thay đổi (có thể)

- Tính nhiệt độ tại độ cao h = 640 m

Dạng 4 Con lắc đơn chịu tác dụng lực điện trường.

Con lắc đơn đặt vào điện trường E Lực tổng hợp của 2 lực: Trọng lực P và lực điện trường F gọi là trọng lực biểu kiến hay trọng lực hiệu dụng, kí hiệuP':

Chu kì con lắc:

+ Trường hợp 1: Nếu F P thì

m

E q g g E q mg mg F

P

+ Trường hợp 3: Nếu FP thì

2 2

2 2

2 2

'         

m

E q g g E

q mg mg

F P P

Và góc lệch của con lắc so với phuơng ngang là α đuợc tính bởi: tanP Fmg q E .

Trang 11

Ví dụ 1: Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 1m, khối lượng m = 50 g được tích điện q = -2.10-5C dao động tại nơi

có g = 9,86m/s2 Đặt con lắc vào trong điện trường đều có độ lớn E = 25V/cm Tính chu kỳ dao động của conlắc khi:

Khi đó chu kỳ dao động của con lắc khi đặt trong điện trường là:

Ví dụ 2: Một con lắc đơn có m = 5g, đặt trong điện trường đều có phương ngang và độ lớn E = 2.106 V/m.Khi vật chưa tích điện nó dao động với chu kỳ T, khi vật được tích điện tích q thì nó dao động với chu kỳ T'.Lấy g = 10 m/s2, xác định độ lớn của điện tích q biết rằng

Khi E có phương ngang thì ta có:

Ví dụ 3: Một con lắc đơn có m = 2 g và một sợi dây mảnh có chiều dài ℓ được kích thích dao động điều hòa.

Trong khoảng thời gian Δt con lắc thực hiện được 40 dao động, khi tăng chiều dài con lắc thêm 7,9 cm thì cũngtrong khoảng thời gian như trên con lắc thực hiện được 39 dao động Lấy g = 10m/s2

a Ký hiệu chiều dài mới của con lắc là ℓ' Tính ℓ, ℓ'

b Để con lắc có chiều dài ℓ' có cùng chu kỳ với con lắc có chiều dài ℓ, người ta truyền cho vật một điện tích q

= +0,5.10-8C rồi cho nó dao động điều hòa trong điện trường đều có các đường sức hướng thẳng đứng Xácđịnh chiều và độ lớn của véc tơ cường độ điện trường

* Hướng dẫn giải:

a Xét trong khoảng thời gian Δt ta có :

Trang 12

Phương trình trên chứng tỏ và do q > 0 nên

Vậy véc tơ cường độ điện trường có phương thẳng đứng hướng xuống dưới và độ lớn tính từ biểu thức:

Vận dụng:

1 Một con lắc đơn gồm một quả cầu khối lượng 0,1 kg được tích điện q = 10-5C treo vào một dây mảnh dài 20

cm, đầu kia của dây cố định tại O trong vùng điện trường đều hướng xuống theo phương thẳng đứng và có

độ lớn E = 2.104V/m Tính chu kỳ dao động của con lắc Lấy g = 9,8m/s2

Dạng 5 Năng lượng, vận tốc và lực căng.

II/ TRẮC NGHIỆM

1 Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12cm Biên độ dao động của vật là bao nhiêu?

2 Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc là  rad/s Hình chiếu của vật trên một đường kính dao động

điều hòa với tần số góc, chu kì và tần số bằng bao nhiêu ?

A  rad/s ; 2 s ; 0,5 Hz B 2 rad/s ; 0,5 s ; 2 Hz

C 2 rad/s ; 1 s ; 1 Hz D /2 rad/s ; 4 s ; 0,25 Hz

3 Cho phương trình của dao động điều hòa x  5cos(4 )(  t cm ) Biên độ và pha ban đầu của dao động là baonhiêu ?

A 5 cm ; 0 rad B 5 cm ; 4  rad C 5 cm ; (4 t) rad D 5 cm ;  rad

4 Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25 s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo cũng như vậy Khoảng cách giữa hai điểm đó là 36 cm.Chu kì và biên độ của vật là:

5 Một con lắc lò xo dao động điều hòa Lò xo có độ cứng k = 40 N/m Khi vật m của con lắc đang qua vị trí có

li độ x = -2 cm thì thế năng con lắc là bao nhiêu ?

6 Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m = 0,4 kg và một lò xo có độ cứng k = 80 N/m Con lắc dao động điều hòa với biên độ bằng 0,1 m Hỏi tốc độ con lắc khi qua vị trí cân bằng ?

7 Hãy chọn câu đúng Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ Chu kì của con lắc không thay đổi khi:

A thay đổi chiều dài con lắc B thay đổi gia tốc trọng trường

C tăng biên độ góc đến 300 D thay đổi khối lượng con lắc

8 Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ li độ góc 0 Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của quả cầu con lắc là bao nhiêu ?

- Có độ lớn bằng 2 đơn vị chiều dài

- Quay quanh O với tốc độ góc 1 rad/s

Trang 13

- Tại thời điểm t = 0 vectơ OM  hợp với trục Ox bằng 300

Hỏi vectơ quay OM  biểu diễn phương trình của dao động điều hòa nào ?

3cos(

6cos(

D Khi vật đi qua vị trí cân bằng

12 Một điểm chuyển động tròn đều với tốc độ dài 0,60 m/s trên một đường tròn đường kính 0,40 m Hình chiếucủa nó lên một đường kính dao động điều hòa với biên độ, chu kì và tần số góc là:

14 Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm là )( )

A Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

B Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm

17 Một con lắc lò xo có khối lượng m = 0,5 kg và độ cứng k = 60 N/m Con lắc dao động với biên độ bằng 5

cm Hỏi tốc độ con lắc khi qua vị trí cân bằng là bao nhiêu ?

C Khi 0 = 300 D Khi 0 nhỏ sao cho sin0  0 (rad)

21 Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ [sin0≈0(rad)] Chu kì dao động của nó được tính bằng

23 Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ (0 < 150) Câu nào sau đây là sai đối với chu kì của con lắc?

A Chu kì phụ thuộc chiều dài con lắc

Trang 14

B Chu kì phụ thuộc gia tốc trọng trường nơi có con lắc

C Chu kì phụ thuộc biên độ dao động

D Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng của con lắc

24 Một con lắc đơn dao động với biên độ góc 0 nhỏ (sin0 ≈ 0(rad)) Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng Công thức tính thế năng của con lắc ở li độ góc  nào sau đây là sai ?

C

2 t

1 W

2 mvmglc  B W = mgl (1  c  os )0

C

21

W =

26 Hai dao động điều hòa cùng phương cùng chu kì có phương trình lần lượt là )( )

24cos(

4

2

x = 3cos(4 t    )( cm ).Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là:

A 5 cm ; 36,90 B 5 cm ; 0,7  rad C 5 cm ; 0,2  rad D 5 cm ; 0,3  rad

27 Hai dao động điều hòa cùng phương cùng chu kì có phương trình lần lượt là )( )

42cos(

5

))(

4

32

28 Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương trình lần lượt là )( )

42

5cos(

3

rad D 5,8cm ;

4

rad

29 Phương trình dao động của vật có dạng : x = Asin(t) Pha ban đầu của dao động bằng bao nhiêu ?

A 0 B πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/2 C πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009

D 2 πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009

30 Phương trình dao động có dạng : x = Acost Gốc thời gian là lúc vật :

A có li độ x = +A B có li độ x = -A

C đi qua VTCB theo chiều dương D đi qua VTCB theo chiều âm

31 Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa ?

A x = 5cosπt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t + 1(cm) B x = 3tcos(100πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t + πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/6)cm

C x = 2sin2(2πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t + πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/6)cm D x = 3sin5πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t + 3cos5πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t (cm)

32 Phương trình dao động có dạng : x =Acos(t + πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/3) Gốc thời gian là lúc vật có :

A li độ x = A/2, chuyển động theo chiều dương B li độ x= A/2, chuyển động theo chiều âm

C li độ x =-A/2, chuyển động theo chiều dương D li độ x = -A/2, chuyển động theo chiều âm

33 Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào vật m một vật khác có khối lượnggấp 3 lần vật m thì chu kì dao động của chúng

A tăng lên 3 lần B giảm đi 3 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần

34 Khi treo vật m vào lò xo k thì lò xo giãn ra 2,5cm, kích thích cho m dao động Chu kì dao động tự do của vật

A 0,48s B 0,7s C 1,00s D 1,4s

Trang 15

m m



37 Khi gắn vật có khối lượng m1 4kg vào một lò xo có khối lượng không đáng kể, nó dao động với chu kì T1

=1s Khi gắn một vật khác có khối lượng m2 vào lò xo trên nó dao động với khu kì T2 =0,5s Khối lượng m2 bằngbao nhiêu?

39 Hai lò xo có chiều dài bằng nhau độ cứng tương ứng là k1, k2 Khi mắc vật m vào một lò xo k1, thì vật

m dao động với chu kì T1 = 0,6s Khi mắc vật m vào lò xo k2, thì vật m dao động với chu kì T2 = 0,8s Khi

mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 ghép nối tiếp k2 thì chu kì dao động của m là

40 Con lắc lò xo gồm lò xo k và vật m, dao động điều hòa với chu kì T=1s Muốn tần số dao động của

con lắc là f’= 0,5Hz thì khối lượng của vật m phải là

41 Lần lượt treo hai vật m1 và m2 vào một lò xo có độ cứng k = 40N/m và kích thích chúng dao động Trongcùng một khoảng thời gian nhất định, m1 thực hiện 20 dao động và m2 thực hiện 10 dao động Nếu treo cả haivật vào lò xo thì chu kì dao động của hệ bằng /2(s) Khối lượng m1 và m2 lần lượt bằng bao nhiêu?

42 Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu giảm khối lượng của vật nặng 20% thì số lần dao độngcủa con lắc trong một đơn vị thời gian:

A tăng 5/2 lần B tăng 5 lần C giảm 5/2 lần D giảm 5 lần

43 Một chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng có tọa độ và gia tốc liên hệ với nhau bởi biểu thức : a = -25x(cm/s2) Chu kì và tần số góc của chất điểm là :

A 1,256s ; 25 rad/s B 1s ; 5 rad/s C 2s ; 5 rad/s D 1,256s ; 5 rad/s

44 Một vật dao động điều hòa có phương trình : x= 2cos(2πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t – πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/6) (cm, s) Li độ và vận tốc của vật lúc t =0,25s là :

A 1cm ; ±2 3πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009.(cm/s) B 1,5cm ; ±πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009 3 (cm/s) C 0,5cm ; ± 3 cm/s D 1cm ; ± πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009 cm/s

45 Một vật dao động điều hòa có phương trình : x = 5cos(20t – πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/2) (cm, s) Vận tốc cực đại và gia tốc cực đạicủa vật là :

A 0cm/s ; 300πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 20092 2 cm/s2 B -300 2 cm/s ; 0cm/s2

C 0cm/s ; -300 2cm/s2 D 300 2cm/s ; 300πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 20092

52 Vật dao động điều hòa theo phương trình : x =10cos(4πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t +

8

)cm Biết li độ của vật tại thời điểm t là 5cm, li

độ của vật tại thời điểm t’ = t + 0,3125(s)

A 2,588cm B 2,6cm C -2,588cm D -2,6cm

53 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 8cos(2t) cm Thời điểm thứ nhất vật đi qua vị trí cân bằng

là :

Trang 16

54 Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 8cos10πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009 kể

từ thời điểm bắt đầu dao động là :

12025s

59 Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 8cos10πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t cm Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4cm lần thứ

2008 theo chiều âm kể từ thời điểm bắt đầu dao động là :

A x = 4cos(2πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t - πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/2)cm B x = 4cos(πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t - πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/2)cm

C x = 4cos(2πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t - πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/2)cm D x = 4cos(πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/2)cm

62 Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 4cm với f = 10Hz Lúc t = 0 vật qua VTCB theo chiều dươngcủa quỹ đạo Phương trình dao động của vật là :

A x = 2cos(20πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t - πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/2)cm B x = 2cos(20πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t - πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/2)cm

C x = 4cos(20t - πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/2)cm D x = 4cos(20πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t - πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/2)cm

63 Một lò xo đầu trên cố định, đầu dưới treo vật m Vật dao động theo phương thẳng đứng với tần số góc  10πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009(rad/s) Trong quá trình dao động độ dài lò xo thay đổi từ 18cm đến 22cm Chọn gố tọa độ tại VTCB chiềudương hướng xuống, gốc thời gian lúc lò xo có độ dài nhỏ nhất Phương trình dao động của vật là :

A x = 2cos(10πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t - πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009)cm B x =2cos(0,4πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t)cm

C x = 4cos(10πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t - πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009)cm D x = 4cos(10πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t + πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009)cm

64 Một vật dao động điều hòa với  = 5rad/s Tại VTCB truyền cho vật một vận tốc 1,5 m/s theo chiều dương.Phương trình dao động là:

A x = 0,3cos(5t + /2)cm B x = 0,3cos(5t)cm

C x = 0,3cos(5t - /2)cm D x = 0,15cos(5t)cm

65 Một vật dao động điều hòa với  = 10 2rad/s Chon gốc thời gian t =0 lúc vật có ly độ x = 2 3cm và đang

đi về vị trí cân bằng với vận tốc 0,2 2m/s theo chiều dương Lấy g =10m/s2 Phương trình dao động của quảcầu có dạng

A x = 4cos(10 2 t + /6)cm B x = 4cos(10 2 t + 2/3)cm

C x = 4cos(10 2t - /6)cm D x = 4cos(10 2 t + /3)cm

66 Một vật dao động với biên độ 6cm Lúc t = 0, con lắc qua vị trí có li độ x = 3 2 cm theo chiều dương với giatốc có độ lớn 2 /3cm/s2 Phương trình dao động của con lắc là :

A x = 6cos9t(cm) B x = 6cos(t/3 - πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/4)(cm)

C x = 6cos(t/3 - πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/4)(cm) D.x = 6cos(t/3 - πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/3)(cm)

67 Một vật có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kì T = 2s Vật qua VTCB với vận tốc v0 =31,4cm/s Khi t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 5cm ngược chiều dương quĩ đạo Lấy 2 =10 Phương trình daođộng của vật là :

A x = 10cos(πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t +5πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/6)cm B x = 10cos(πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t + πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/3)cm

Trang 17

C x = 10cos(πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t - πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/3)cm D x = 10cos(πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t - 5πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/6)cm.

68 Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ và có độ cứng k = 80N/m Con lắc thực hiện 100 dao động hết 31,4s.Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu có li độ 2cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ với vậntốc có độ lớn 40 3 cm/s, thì phương trình dao động của quả cầu là :

A x =-4cos(20t - πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/3)cm B x =-6cos(20t + πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/6)cm

C x =-4cos(20t + πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/6)cm D x =-6cos(20t - πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/3)cm

69 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình : x = 12cos(50t - πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/2)cm Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian t = πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/12(s), kể từ thời điểm gốc là : (t = 0)

70 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình : x = 6cos(20t - πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/3)cm Quãng đường vật đi đượctrong khoảng thời gian t = 13πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/60(s), kể từ khi bắt đầu dao động là :

71 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s Tại t = 0, vật đi qua VTCB theo chiều

âm của trục toạ độ Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọnlàm gốc là :

72 Một vật dao động với phương trình x = 4 2cos(5πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t - 3πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/4)cm Quãng đường vật đi từ thời điểm t1 = 1/10(s)đến t2 = 6s là :

73 Vật dao động điều hòa có phương trình : x = Acost Thời gian ngắn nhất kể từ lúc

bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x = -A/2 là :

74 Vật dao động điều hòa theo phương trình : x = 4cos(8πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t – πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009/6)cm Thời gian ngắn nhất vật đi từ x1 = –2 3

cm theo chiều dương đến vị trí có li độ x1 = 2 3 cm theo chiều dương là :

A Fmax = 1,5 N ; Fmin = 0,5 N B Fmax = 1,5 N; Fmin= 0 N

C Fmax = 2 N ; Fmin = 0,5 N D Fmax= 1 N; Fmin= 0 N

77 Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình x = 2cos20t(cm) Chiều dài tự nhiên của

lò xo là l0 = 30cm, lấy g = 10m/s2 Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là

A 28,5cm và 33cm B 31cm và 36cm C 30,5cm và 34,5cm D 32cm và 34cm

78 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ 4cm, chu kỳ 0,5s Khối lượng quả nặng 400g Lấy πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 20092

=10, cho g = 10m/s2 Giá trị của lực đàn hồi cực đại tác dụng vào quả nặng :

A 6,56N, 1,44N B 6,56N, 0 N C 256N, 65N D 656N, 0N

79 Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được kéoxuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động Hòn bi thực hiện 50 dao độngmất 20s Cho g = πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 20092=10m/s2 Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo khi dao động là:

82 Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN = 8cm với tần số f = 5Hz Khit=0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 20092=10 Ở thời điểm t = 1/12s, lực gây ra chuyển độngcủa chất điểm có độ lớn là :

A 10N B 3N C 1N D.10 3N

Trang 18

83 Một con lắc lò xo có k = 100N/m, quả nặng có khối lượng m = 1kg Khi đi qua vị trí có ly độ 6cm vật có vận tốc80cm/s.

C.Eđ1 = 0,32J và Eđ2 = 0,32J D.Eđ1 = 0,64J và Eđ2 = 0,64J

85 Một con lắc lò xo có m = 200g dao động điều hoà theo phương đứng Chiều dài tự nhiên của lò xo là lo=30cm.Lấy g =10m/s2 Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn 2N Nănglượng dao động của vật là :

88 Một con lắc lò xo nằm ngang, tại vị trí cân bằng, cấp cho vật nặng một vận tốc có độ lớn 10cm/s dọc theotrục lò xo, thì sau 0,4s thế năng con lắc đạt cực đại lần đầu tiên, lúc đó vật cách vị trí cân bằng

89 Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(t + ) Cứ sau những khoảng thờigian bằng nhau và bằng /40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo Con lắc DĐĐH với tần số gócbằng:

A 20 rad.s – 1 B 80 rad.s – 1 C 40 rad.s – 1 D 10 rad.s – 1

90 Một vật dao động điều hoà, cứ sau một khoảng thời gian 2,5s thì động năng lại bằng thế năng Tần số daođộng của vật là:

95 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(4t + /3) Tính quãng đường bé nhất mà vật đi đượctrong khoảng thời gian t = 1/6 (s):

96 Biểu thức li độ của dao động điều hoà có dạng x = Acos(t + ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là

A vmax = A2 B vmax = 2A C vmax = A2 D vmax = A

97 Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc  của chất điểm dao động điều hoà ở thời điểm t là

A A2 = x2 +

2 2

v . B A2 = v2 +

2 2

x . C A2 = v2 + 2x2. D A2 = x2 + 2v2.

98 Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ là A Li độ của vật khi thế năng bằng độngnăng là

Trang 19

99 Một con lắc lò xo gồm lò xo khôi lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng m gắn vào đầu

lò xo, đầu kia của lò xo được gắn vào một điểm cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phươngthẳng đứng Chu kì dao động của con lắc là

A T = 2

k

 2

1

m

 2

2 1

T T

T T

101 Con lắc lò xo đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng ở nơi cógia tốc trọng trường g Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là l Chu kì dao động của con lắc được tínhbằng biểu thức

A T = 2

m

k B T =

2

C f = 2πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009

1

l

g



103 Trong các công thức sau, công thức nào dùng để tính tần số dao động nhỏ của con lắc đơn:

A 2πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009

l

g

2

A mgl (3 - 2cosα) B mgl (1 - sinα) C mgl (1 + cosα) D mgl (1 - cosα)

106 Biểu thức nào sau đây dùng để tính năng lượngtrong dao động điều hoà của vật:

m.2.A2 (trong đó là tần số góc, A là biên độ của dao động)

107 Lực căng dây của con lắc đơn dao động điều hoà ở vị trí có góc lệch cực đại ( có đơn vị là rad) là:

108 Con lắc đơn dao động điều hoà, thế năng của con lắc tính bằng công thức:

109 Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không giãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ khối

lượng m Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại

vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc  có biểu thức là

A mgl(3 2cos) B mgl(1 sin) C mgl(1cos) D mgl(1 cos)

110 Một con lắc đơn được thả không vận tốc ban đầu từ li độ góc 0 Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì tốc

độ của con lắc là

Trang 20

A v  2glcos0 B vgl( 1  cos0) C v 2gl( 1  cos0) D v  glcos0

111 Biểu thức li độ của vật dao động điều hoà có dạng xAcos( t ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là

A vmax A2 B vmax A C vmax 2A D vmax A2

112 Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là

3

và 6

113 Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Gọi độ giãn của lò

xo khi vật ở vị trí cân bằng là l Cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ A (A>

l

 ) Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động là

A F 0 B Fk.l C Fk.(A l) D Fk.A

114 Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời biến đổi

116 Một con lắc lò xo nằm ngang, dao động điều hòa với chu kỳ T, biên độ A Quãng đường ngắn nhất mà vật

đi được trong thời gian T/4 là:

f f

1 2

.

f f

122 Con lắc lò xo (m1 ; k) có tần số f1; con lắc (m2 ; k) có tần số f2 Con lắc  ( m1 m2); k  có chu kỳ tínhbởi biểu thức nào ?

Trang 21

124 Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m dao động điều hòa với tần số f Nếu khối lượng vật nặng là 2m thì tần số dao động của vật là:

πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009

x = 5cos πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t - cm ; x = 5cosπt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t cm

2

Phương trình dao động của vật sẽ là

A x = 5 2cos πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009t - πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009  cm 

132 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T Trong

khoảng thời gian T

4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

Trang 22

A A B A 2. C 3A

133 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế

năng ở gốc tọa độ Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là

mg   C 1 20

mg

4   D

2 02mg  

135 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x A cos      t  Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật Hệ thức đúng là:

l

2 1

l

1 2

l l

137 Hệ dao động quả cầu lò xo có biên độ A và năng lượng của hệ bằng E0 Động năng của hệ khi li độ x =2

E

C

30

E

D

40

E

138 Công thức tính lực căng dây treo con lắc đơn là:

A T = mg(3cos0 - 2cos0 ) B T = mg(2cos0 - 3cos )

139 Tìm biểu thức đúng cho biên độ tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số  với phaban đầu 1, 2

C A2 = A12+ A22-2a1a2 sin (1- 2) D A2 = A12+A22+ 2a1a2 cos (1- 2)

140 Tìm biểu thức đúng cho pha của dao động tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số có biên độ a1,a2 và pha ban đầu 1, 2

A tg = 11sin 11 22 sin 22

cos cos

A A

B tg = 11 cos 11 22 sin 22

cos sin

A A

C tg = 11sin 11 22cos 22

sin cos

A A

D tg = 11cos 11 22 cos 22

sin sin

A A

141 Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

A Tần số dao động B Chu kì dao động C Pha ban đầu D Tần số góc

142 Dao động được mô tả bằng biểu thức x = Acos(ωt +t + φ), trong đó A, ωt +, φ là hằng số, được gọi là dao động

gì ?

143 Tìm phát biểu sai

A Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc

B Cơ năng của hệ luôn luôn là một hằng số

C Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí

D Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng

144 Một vật giao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng:

A Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0

B Khi vật qua vị trí cân bằng vận tốc và gia tốc đều cực đại

C Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại gia tốc bằng 0

D Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng

Trang 23

145 Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Dao động điều hoà là một dao động tắt dần theo thời gian

B Chu kì dao động điều hoà phụ thuộc vào biên độ dao động

C Khi vật dao động ở vị trí biên thì thế năng của vật lớn nhất

D Biên độ dao động là giá trị trung bình của li độ

146 Dao động cơ học đổi chiều khi

A Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu B Lực tác dụng bằng không

C Lực tác dụng có độ lớn cực đại D Lực tác dụng đổi chiều

147 Pha của dao động được dùng để xác định

148 Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà.

A Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng

B Khi động năng của vật tăng thì thế năng cũng tăng

C Khi vật dao động ở vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất

D Khi vật chuyển động về vị trí biên thì động năng của vật tăng

149 Chọn câu sai khi nói về chất điểm dao động điều hoà:

A Khi chuyển động về vị trí cân bằng chất điểm chuyển động nhanh dần đều

B Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại

C Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm có đ ộ lớn cực đại

D Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất điểm bằng không

150 Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

C bình phương biên độ dao động D chu kì dao động

151 Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi:

152 Khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ

B Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ

C Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn

D Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu

153 Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên

bi nhỏ Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên biluôn hướng

A về vị trí cân bằng của viên bi B theo chiều chuyển động của viên bi

C theo chiều âm quy ước D theo chiều dương quy ước

154 Hãy chỉ ra thông tin không đúng về chuyển động điều hoà của chất điểm:

A Biên độ dao động là đại lượng không đổi B Động năng là đại lượng biến đổi theo thê gian

C Giá trị vận tốc tỉ lệ thuận với li độ D.Lực hồi phục tỉ lệ thuận với li độ

155 Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần sốdao động điều hoà của nó sẽ

A tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

B giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

C không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

D tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm

156 Chu kì dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

157 Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

A gia tốc trọng trường B căn bậc hai gia tốc trọng trường

158 Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào

159 Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao động điều hoà của nó

Trang 24

160 Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = Acos(t +

4

) cm Gốc thời gian đãđược chọn lúc nào?

A Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = A/2 theo chiều dương

B Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x =

2

2

A theo chiều dương

C Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x =

2

2

A theo chiều âm

D Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = A/2 theo chiều âm

161 Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc  Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằngtheo chiều dương Phương trình dao động của vật là

162 Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời biến đổi

163 Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc  Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằngtheo chiều dương Phương trình dao động của vật là

A Gốc thời gian lúc vật ở li độ x = 0 B Biên độ A=10

167 Một chất điểm khối lượng m=0,01 kg treo ở đầu một lò xo có độ cứng k=4(N/m), dao động điều hòa quanh

vị trí cân bằng Tính chu kỳ dao động

Trang 25

C B

I D

G

H F E

J

Phương truyền sóngλt), với λ là hệ số nở dài của sợi dây, ℓ

2λt), với λ là hệ số nở dài của sợi dây, ℓ

t A

d t A

Ngày đăng: 04/11/2013, 11:11

w