buy /buying /bought III/Hoàn thành các câu với các tính từ hoặc trạng từ trong ngoặc sao cho thích hợp 2 điểm 1/ My sister play the piano………good/ well 2/ It is an………book interesting /
Trang 1I.Nghe và điền vào chổ trống với các môn thể thao (1 điểm):
1/ Which sports do you play ? I play……… and………
2/ Do you like………… ? No, I don't I play………
II Chọn từ hoặc cụm từ đúng điền vào chổ trống (2.0 điểm )
1.He’s a good soccer player.He plays………
( best /well /good )
2………….you like to go to the movies tonight ?
( Do /Should /Would )
3.I don’t like carrot Do you like it ?
No ,…………
( neither do I /so do I /neither I do )
4.My mother ………… a new book for me yesterday
( buy /buying /bought )
III/Hoàn thành các câu với các tính từ hoặc trạng từ trong ngoặc sao cho thích hợp (2 điểm)
1/ My sister play the piano………(good/ well)
2/ It is an………book (interesting / interestingly )
3/ David BecKam is a……….soccer player ( skillful / skillfully )
4/ He drove……… and he had an accident ( careless / carelessly )
IV Nối các câu ở cột A tương ứng với các câu ở cột B ( 1,0 điểm )
1.Lan has a toothache
2.Na gets bad marks at Math
3.Minh is always late for school
4.Hong plays badminton badly
a.She ought to study harder
b.She should practice more
c.She ought to see a dentist
d.He ought to get up early
1…… ; 2……… ; 3……….; 4………
V.Chia thì đúng của các động từ trong ngoặc ( 1,0 điểm)
1 Ba and Nam often (play)… table tennis together,
but yesterday Ba ( play )……… with Tam
2.Where …….(be) you last night ? – I (go) …… out with my sister
VI Trả lời các câu hỏi về bạn (2,0 điểm ).
1.Which sports do you play ?
->………
2 What do you usually do in your freetime ?
TRƯỜNG THCS PHƯỚC VINH
Lớp :
Họ và tên :
ĐỀ KIỂM TRA 45’ –Năm học :2009-2010 Môn :ANH VĂN PPCT: 89
Ngày : / /2010 Điểm Duyệt củaBGH Lời nhận xét của giáo viên In :
Trang 23 Which programs do you usually watch on TV ?
->……… 4/How often do you watch TV ?
->………
VII/ Tìm từ trái nghĩa với những từ sau (1,0 điểm )
1/ young # …………
2/ careful # ………
3/ insite # ………
4/ slow # …………
Trang 3I.Nghe và điền vào chổ trống với các môn thể thao (1,0 điểm):
1/ Which sports do you play ? I play……… and………
2/ Do you like………… ? No, I don't I play………
II Chọn từ hoặc cụm từ đúng điền vào chổ trống (2,0 điểm)
1/ What kinds of………… do you like / I like cartoons
( a books, b films, c pictures )
2/ ………have dinner at my house / yes, I'd love to
( a Do you like, b What about, c Would you like to )
3/ What do you like………… ? Pop music
( a to watch; b to listen to; c to play )
4/ ………swimming ? That's OK
( a How about; b Let's; c Shall we )
III Hoàn thành các câu với các tính từ hoặc trạng từ trong ngoặc sao cho thích hợp (2,0 điểm)
1/ My sister play the piano………(good/ well)
2/ It is an………book (interesting / interestingly )
3/ David BecKam is a……….soccer player ( skillful / skillfully )
4/ He drove……… and he had an accident ( careless / carelessly )
IV Nối các câu ở cột A tương ứng với các câu ở cột B ( 1,0 điểm )
1.Lan has a toothache
2.Na gets bad marks at Math
3.Minh is always late for school
4.Hong plays badminton badly
a.She ought to study harder
b.She should practice more
c.She ought to see a dentist
d.He ought to get up early
1…… ; 2……… ; 3……….; 4………
V/ Chia thể hoặc thì thích hợp của các động từ trong ngoặc (1,0 điểm )
1/ She (do )……… her honework tomorrow,
but now she (write) ………… a letter to her mother
2/ You ( be )……… very tired,
when you ( have )………a bad cold two days ago
TRƯỜNG THCS PHƯỚC VINH
Lớp :
Họ và tên :
ĐỀ KIỂM TRA 45’ –Năm học :2009-2010 Môn :ANH VĂN PPCT: 89
Ngày : / /2010 Điểm Duyệt củaBGH Lời nhận xét của giáo viên In :
Trang 4VI/ Trả lời các câu hỏi về bạn (2 điểm )
1/ Do you like table tennis ?
->……… 2/ What sports do you like ?
->……… 3/ What kinds of music do you like ?
->……… 4/ how often do you watch TV ?
->………
VII.Tìm từ trái nghĩa với những từ sau (1,0 điểm)
1/ quick # …………
2/ difficult # ………
3/ new # ………
4/ outsite # …………